khampha vu tru 35166 phat hien hat di chuyen nhanh hon anh sang
- Giải bài tập 3 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5: The area of rectangle ABCD is 2400 cm2 (as shown in the figure).Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 2400 cm2 (xem hình vẽ).Find the area of triangle MDC.Tính diện Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 32 sách toán tiếng anh 5 1. a. How many times greater is 1 compared to $\frac{1}{10}$?1 gấp bao nhiêu lần $\frac{1}{10}$?b. How many times greater is $\frac{1}{10}$ compared to $\frac{1}{100}$?$\frac{1}{10}$ gấp bao nhiêu lần $\fr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 37 sách toán tiếng anh 5 1. Read out each of these decimals:Đọc mỗi số thập phân sau:9.4; 7.98; 25.477; 206.075; 0.307 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 92 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 92 - Toán tiếng Anh:Which of these three shapes has:Trong ba hình dưới đây, hình nào có:Four sides and four anglesBốn cạnh và bốn góc?Two pairs of parallel sides?Hai cặp cạnh đối diện song song?One Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách toán tiếng anh 5 1. Read out the decimal frations and decimals on the number line: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 35 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following decimals as decimal fractions:Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:0,1; 0,02; 0,004; 0,095. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 39 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):2,1m = ....dm8,3m = ...cm5,27m =.... cm3,15m = ...cm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5: Find 2 values of $x$, knowing: Tìm 2 giá trị của $x$ sao cho: 3.9 < $x$ < 4.1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 91 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 91 - Toán tiếng Anh 5:Which of the following shapes is a trapezoid?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 38 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write the following decimal fractions as mixed numbers (follow the example):Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):$\frac{162}{10}$; $\frac{734}{10}$; $\frac{5608}{100}$; $\frac{60 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5 2. Write the decimal that has:Viết số thập phân có:a. Five units, nin-tenths.Năm đơn vị, chín phần mười.b) Twenty-four units, one-tenths, eight hundredths (means twenty-four units and eighteen hundredths)Hai mươi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 89 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5:Digit 3 in the decimal 72.364 has a value of:Chữ số 3 trong số thập phân 72,364 có giá trị là:A.3 B.$\frac{3}{10}$ C. $\frac{3}{100}$&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 39 sách toán tiếng anh 5 2 .Write the following decimal fractions as decimals and read them out: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: $\frac{45}{10}$; $\frac{834}{10}$; $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 39 sách toán tiếng anh 5 4. a. Write $\frac{3}{5}$ as decimal fractions whose denominators are 10 and 100 respectively.Viết phân số $\frac{3}{5}$ dưới dạng phân số thập phân có mẫu là 10 và có mẫu số là 100b. Write the two Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 89 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5:There are 20 carps in an aquarium with 25 fish. The percentage of carp out of all fish in the aquarium is: Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m5dm = ....mb) 8 $m^{2}$5$dm^{2}$ = ....$m^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 38 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following decimals as mixed numbers with decimal fractions (follow the example):Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):3,5; 6,33; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 37 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following mixed numbers in decimal form and read them out: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:5 $\frac{9}{10}$; 82 $\frac{45}{100}$; 810 $\frac{225}{1000}$. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5:Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 39,72 + 46,18b) 95,64 - 27,35c) 31.05 x 26d) 77,5 : 2,5 Xếp hạng: 3