photos Image 2006 02 04 rau sach
- Giải bài tập 3 trang 34 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 3: Trang 34 sách TBĐ địa lí 11Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên của LB Nga có những thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế của LB Nga? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 34 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 4: Trang 34 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào bảng số liệu 8.2, hình 8.4 và nội dung bài học, em hãy nêu các đặc điểm dân cư của LB Nga. Các đặc điểm đó có thuận lợi và khó khăn gì cho Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 1: Trang 34 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào bảng số liệu 8.3, em hãy vẽ biểu đồ so sánh tỉ trọng của một số ngành công nghiệp, nông nghiệp của LB Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 t Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 20 sách toán tiếng anh 4 9. a. What is the greatest number in all 6-digit numbers?b. What is the greatest number in all 7-digit numbers?c. What is the greatest number in all 8-digit numbers?d. What is the smallest number in all 8-digit numbers?e. What is the s Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 33 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 1: Trang 33 sách TBĐ địa lí 11Quan sát lược đồ Địa hình và khoáng sản Liên bang Nga (LB Nga), em hãy xác định vị trí địa lý của LB Nga:Khoảng từ... vĩ độ Bắc đến ...  Xếp hạng: 3
- [CTST] Giải VBT Tiếng Việt 2 bài 2: Mục lục sách Giải VBT Tiếng việt 2 bài 2: Mục lục sách sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 22 sách toán tiếng anh 4 1. Find the average of each of the following:a. 43, 49 and 52 b. 18, 16, 19 and 11c. 24 kg, 122 kg and 7 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 4 2. The lengths of 5 strings are 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. What is the total length of the 5 strings? b. What is their average length? Dịch nghĩa:2. Chiều dài của 5 sợi dây là 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 35 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 35 sách TBĐ địa lí 11Quan sát lược đồ trên em có nhận xét gì về sự phân bố của các trung tâm công nghiệp lớn ở LB Nga. Kể tên một vài trung tâm công nghiệp lớn và các ng Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 20 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐ to make each number sentence true:a. 970450 ☐ 970540 b. 400000 + 18600 ☐ 418500 c. 1 000 000&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 33 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 33 sách TBĐ địa lí 11Địa hình LB Nga được chia làm mấy miền chính? Trình bày tóm tắt đặc điểm địa hình và các khoáng sản chính của mỗi miền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3