ket noi tri thuc giai tieng anh 6 tap c2
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):a.m691084m - 42 b.m246810m : 21 Dịch nghĩa:3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu): a.m691084m - 42 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 2? a. 624 b. 750 c. 861 d. 475 e. 2482 g. 1319 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 14 trang 14 sách toán tiếng anh 4 14. Mrs. Lan had 600 breads. She used $\frac{1}{5}$ of them for making a bag. Then she put the rest equally into 5 bottles. How many beads were there in each bottle?Dịch nghĩa:14. Bà Lan có 600 hột cườm. Bà dùng $\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 5? a. 480 b. 5704 c. 2485 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 92 sách toán tiếng anh 4 2. The are of my district is 4 $km^{2}$. The population of my district is 250 000. How many square meters ($m^{2}$) does a person have for living? Dịch nghĩa:2. Diện tích quận của em là 4 $km^{2}$. Số dân quận của em Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 94 sách toán tiếng anh 4 2. Find the perimeter of the parallelogram ABCD if AB = 6 dm and BC = 9 dm. Dịch nghĩa:2. Tìm chu vi hình bình hành ABCD biết AB = 6 dm và BC = 9 dm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 94 sách toán tiếng anh 4 3. The area of a parallelogram is 42 $cm^{2}$. Its base is 6 cm. Find the altitude of the parallelogram.Dịch nghĩa:3. Diện tích hình bình hành là 63 $dm^{2}$. Its altitute is 7 dm. Find its base. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 13 trang 74 sách toán tiếng anh 4 13. Hung, Dung and Tu shared 1 458 000 dong equally. Hung used part of his share to buy a bicycle and had 89 000 dong left. What was the cost of the bicycle? Dịch nghĩa:13. Hùng, Dũng và Tú chia đều nhau số tiền 1 458 000 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 92 sách toán tiếng anh 4 1. Fill in the blanks:a. 1 000 000 $m^{2}$ = ... $km^{2}$b. 3 $km^{2}$ = ... $m^{2}$c. 78 000 000 $m^{2}$ = ... $km^{2}$d. 2 $km^{2}$ 473 $m^{2}$ = ... $m^{2}$e. $\frac{1}{8}$ $km^{2}$ = ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 15 trang 74 sách toán tiếng anh 4 15. There were 480 pupils in a school hall. $\frac{1}{5}$ of them were boys. How many more girls than boys were there?Dịch nghĩa:15. Có 480 học sinh trong hội trường. $\frac{1}{5}$ số đó là nam. Hỏi số nữ nhi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 4 2. Which of the following number are divisible by 3? a. 302 b. 672 c. 4658e. 4705 g. 20 532 &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 94 sách toán tiếng anh 4 1. Find the area of a parallelogram if:a. Base is 10 cm, altitude is 8 cm.b. Base is 2 dm, altitude is 15cm.Dịch nghĩa:1. Tính diện tích hình bình hành biết:a. Đáy dài 10 cm, chiều cao là 8 cm.b. Đáy dài 2 dm, chiều c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 9? a. 2193 b. 7398 c. 13 635 d. 82 889e. 50 671 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3