doisong yhoc suc khoe 31867 dau dua giup chua tri tieu duong
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 1: Trang 95 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401a) Số nào chia hết cho 2b) Số nào không chia hết cho 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 2: Trang 97 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9?96; 108; 7853; 5554; 1097 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 3: Trang 97 sgk toán lớp 4Viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 46 bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai sgk Toán 9 tập 1 Trang 27 Câu 46: Trang 27 - sgk toán 9 tập 1Rút gọn các biểu thức sau với $x\geq 0$ :a. $2\sqrt{3x}-4\sqrt{3x}+27-3\sqrt{3x}$b. $3\sqrt{2x}-5\sqrt{8x}+7\sqrt{18x}+28$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 4: Trang 96 sgk toán lớp 4Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 9: Xếp hạng: 3
- Giải câu 47 bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai sgk Toán 9 tập 1 Trang 27 Câu 47: Trang 27 - sgk toán 9 tập 1Rút gọn :a. $\frac{2}{x^{2}-y^{2}}\sqrt{\frac{3(x+y)^{2}}{2}}(x,y\geq 0;x\neq y)$b. $\frac{2}{2a-1}\sqrt{5a^{2}(1-4a+4a^{2})}(a>0,5)$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 49 bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai sgk Toán 9 tập 1 Trang 29 Câu 49: Trang 29 - sgk toán 9 tập 1Khử mẫu của biểu thức lấy căn :$ab\sqrt{\frac{a}{b}}$ ; $\frac{a}{b}\sqrt{\frac{b}{a}}$ ; $\sqrt{\frac{1}{b}+\frac{1}{b^{2}}}$ ; $\sqrt{\frac{9a^{3}}{36b}}$ ; $3xy\ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 2: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 3: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đób) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi s Xếp hạng: 3
- Giải câu 51 bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai sgk Toán 9 tập 1 Trang 30 Câu 51: Trang 30 - sgk toán 9 tập 1Trục căn thức ở mẫu với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa :$\frac{3}{\sqrt{3}+1}$ ; $\frac{2}{\sqrt{3}-1}$ ; $\frac{2+\sqrt{3}}{2-\sqrt{3}}$ ; $\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 1: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553a) Số nào chia hết cho 5b) Số nào không chia hết cho 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 4: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000a) Số nào chia hết cho 5 và chia hết cho 2b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 2: Trang 98 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?96 ; 502 ; 6823; 55 553 ; 641 311. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 4: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:340 ; 342 ; 344 ; …; … ; 350b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:8347 ; 8349 ; 8531 ; … ; … ; 8357. Xếp hạng: 3
- Giải câu 52 bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai sgk Toán 9 tập 1 Trang 30 Câu 52: Trang 30 - sgk toán 9 tập 1Trục căn thức ở mẫu với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa :$\frac{2}{\sqrt{6}-\sqrt{5}}$ ; $\frac{3}{\sqrt{10}+\sqrt{7}}$ ; $\frac{1}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}$ ; Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 3: Trang 96 sgk toán lớp 4Với ba chữ số 0, 5, 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có ba chữ số đó và đều chia hết cho 5. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 2: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ?99; 1999; 108; 5643; 29385 Xếp hạng: 3
- Giải câu 50 bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai sgk Toán 9 tập 1 Trang 30 Câu 50: Trang 30 - sgk toán 9 tập 1Trục căn thức ở mẫu với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa :$\frac{5}{\sqrt{10}}$ ; $\frac{5}{2\sqrt{5}}$ ; $\frac{1}{3\sqrt{20}}$ ; $\frac{2\sqrt{2}+ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 2 : Trang 96 sgk toán lớp 4Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:a) 150 < ... < 160b) 3575 < ... < 3585c) 335 ; 340 ; 345 ; 350 ; 355 ; 360. Xếp hạng: 3