timkiem bồn cầu
- Giải câu 3 bài 2: Phép tịnh tiến Bài 3: Trang 7 - sgk hình học 11Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ $\overrightarrow{v} = ( -1;2)$, hai điểm A(3;5), B( -1; 1) và đường thẳng d có phương trình x-2y+3=0.a. Tìm tọa độ của các điểm A',
- Giải câu 15 bài Ôn tập cuối năm Câu 15: trang 178 sgk toán Đại số và giải tích 11Nêu định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng. Nêu hình ảnh hình học của một hàm số liên tục trên một khoảng.
- Giải câu 14 bài: Ôn tập chương I Câu 14: Trang 25 - sgk đại số 10Chiều của một ngọn đồi là $h = 347,13 ± 0,2m$.Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13.
- Giải Câu 1 Bài Vecto trong không gian Câu 1: Trang 91 - SGK Hình học 11Cho hình lăng trụ tứ giác: \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \((P)\) cắt các cạnh bên \(AA', BB', CC', DD'\) lần lượt tại \(I, K, L, M\). Xét các vectơ có các điểm đầu là c
- Giải câu 3 bài 7: Phép vị tự Câu 3: Trang 29 - sgk hình học 11Chứng minh rằng khi thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm O sẽ được một phép vị tự tâm O
- Giải câu 1 bài 8: Phép đồng dạng Câu 1: Trang 33 - sgk hình học 11Cho tam giác ABC. Xác định ảnh của nó qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm B tỉ số \( \frac{1}{2}\) và phép đối xứn
- Giải câu 12 bài Ôn tập cuối năm Câu 12: trang 178 sgk toán Đại số và giải tích 11Viết công thức tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
- Giải câu 2 bài 2: Phép tịnh tiến Bài 2: Trang 7 - sgk hình học 11Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Xác định ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow{AG}$. Xác định điểm D sao cho phép tịnh tiến th
- Giải câu 4 bài 2: Phép tịnh tiến Bài 4: Trang 8 - sgk hình học 11Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Hãy chỉ ra một phép tịnh tiến biến a thành b. Có bao nhiêu phép tịnh tiến như thế?
- Giải câu 1 bài 2: Phép tịnh tiến Bài 1: Trang 7 - sgk hình học 11Chứng minh rằng $M'=T{\overrightarrow{v}}(M) \Leftrightarrow M=T_{-\overrightarrow{v}}(M')$
- Giải câu 1 Bài 1: Chuyển động cơ Câu 1: SGK vật lí 10 trang 11:Chất điểm là gì?
- Giải câu 2 bài 7: Phép vị tự Câu 2: Trang 29 - sgk hình học 11Tìm tâm vị tự của hai đường tròn trong các trường hợp sau
- Giải câu 11 bài Ôn tập cuối năm Câu 11: trang 178 sgk toán Đại số và giải tích 11Dãy số \((u_n)\) thỏa mãn điều kiện gì thì được gọi là có giới hạn \(0\) khi \(n\) dần tới dương vô cực.
- Giải câu 17 bài Ôn tập cuối năm Câu 17: trang 178 sgk toán Đại số và giải tích 11Viết tất cả các công thức tính đạo hàm đã học
- Giải câu 18 bài Ôn tập cuối năm Câu 18: trang 178 sgk toán Đại số và giải tích 11Giả sử hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm tại \(x_0\). Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm \(M_0(x_0, f(x_0))\)
- Giải Câu 2 Bài Vecto trong không gian Câu 2: Trang 91 - SGK Hình học 11Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Chứng minh rằng:a) \(\overrightarrow{AB}\) + \(\overrightarrow{B'C'}\) + \(\overrightarrow{DD'}\) = \(\overrightarrow{AC'}\);b) \(\ov
- Giải câu 16 bài Ôn tập cuối năm Câu 16: trang 178 sgk toán Đại số và giải tích 11Phát biểu định nghĩa đạo hàm của hàm số \(y = f(x)\) tại \(x = x_0\)
- Giải câu 11 bài: Ôn tập chương I Câu 11: Trang 25 - sgk đại số 10Giả sử A, B là tập số và x là một số đã cho. Tìm các cặp mệnh đề tương đương trong các mệnh đề sau:$P = "x ∈ A ∪ B " ; S = "x ∈ A$ và $x ∈
- Giải câu 14 bài Ôn tập cuối năm Câu 14: trang 178 sgk toán Đại số và giải tích 11Nêu các giới hạn đặc biệt của dãy số và của hàm số.
- Giải câu 1 bài 7: Phép vị tự Câu 1: Trang 29 - sgk hình học 11Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và H là trực tâm. Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm H, tỉ số \( \frac{1}{2}\)
- Giải câu 2 bài 8: Phép đồng dạng Câu 2: Trang 33 - sgk hình học 11Cho hình chữ nhật ABCD, AC và BD cắt nhau tại I. Gọi H, K, L và J lần lượt là trung điểm của AD, BC, KC và IC. Chứng minh hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng với nha
- Giải câu 4 bài 8: Phép đồng dạng Câu 4: Trang 33 - sgk hình học 11Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao kẻ từ A. Tìm một phép đồng dạng biến tam giác HBA thành tam giác ABC
- Giải câu 15 bài: Ôn tập chương I Câu 15: Trang 25 - sgk đại số 10Những quan hệ nào trong các quan hệ sau đây là đúng?a) $A ⊂ A ∪ B$b) $A ⊂ A ∩ B$c) $A ∩ B ⊂ A ∪ B$d) $A ∪ B ⊂ B$e) $A ∩ B ⊂ A$
- Giải câu 13 bài Ôn tập cuối năm Câu 13: trang 178 sgk toán Đại số và giải tích 11Định nghĩa hàm số có giới hạn \(+ ∞\) khi \(x \rightarrow - ∞\)