giaitri thu vien anh 38441 Anh dep Dang di kieu can bo cua chim cu
- Giải câu 1 trang 130 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 130 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính: a) \(\frac{4}{5}-\frac{1}{3}\); b) \(\frac{5}{6}-\frac{3}{8}\)
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 3 trang 130 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 130 sgk toán tiếng Anh lớp 4In a park there is \(\frac{6}{7}\) of area planted with flowers and trees, in which \(\frac{2}{5}\) of the area of the park planted flowers. How many parts of the park is the ar
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin
- Giải câu 2 trang 130 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 130 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplify then calculate:Rút gọn rồi tínha) \(\frac{20}{16}- \frac{3}{4}\); b) \(\frac{30}{45}- \frac{2}{5}\) c) \(\frac{10}{12}- \frac{3}{4}\) ; &nbs
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 2 trang 129 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 129 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplify then calculateRút gọn rồi tính:a) \(\frac{2}{3}- \frac{3}{9}\); b) \(\frac{7}{5}- \frac{15}{25}\); c) \(\frac{3}{2}-\f
- Giải câu 3 trang 129 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 129 sgk toán tiếng Anh lớp 4At the 6th National Phu Dong Health Association in 2004, the number of gold medals of Dong Thap province's students was equal to \(\frac{5}{19}\)of the group's total gold medals. the others are
- Giải câu 1 trang 131 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 131 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tínha) \(\frac{2}{3}+\frac{5}{4}\); b) \(\frac{3}{5}+\frac{9}{8}\); c) \(\frac{3}{4}-\f
- Giải câu 2 trang 131 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 131 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) \(\frac{4}{5}+\frac{17}{25}\); b) \(\frac{7}{3}-\frac{5}{6}\); c) 
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with:
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 3 trang 131 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 131 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate( follow the example)Tính (theo mẫu) Example:Mẫu: \(2-\frac{3}{4}= \frac{8}{4}-\frac{3}{4}= \frac{5}{4}\)a) \(2-\frac{3}{2}\); &n
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi