photos Image 2009 03 16 1
- Giải câu 3 trang 15 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 15 toán VNEN 8 tập 1Tính:a) (2y – 1)$^{3}$; b) (3x$^{2}$ + 2y)$^{3}$; &
- Giải câu 5 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Tính nhanh kết quả của các biểu thức sau:a) A = 53$^{2}$ + 106.46 + 47$^{2}$;b) B = 5$^{4}$.3$^{4}$ - (15$^{2}$ - 1)(15$^{2}$ + 1);c) C = 50$^{2}$ - 49$^{2}$ + 48$^{2}$ - 47$^{2}$ + ... + 2$^
- Giải câu 4 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống:a) (x + 3y)(...... - ...... + ......) = x$^{3}$ + 27y$^{3}$;b) (2x - ......)(...... + 6xy +......) = 8x$^{3}$ - 27y$^{3}$.
- Giải câu 4 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:(x – 5)(3x + 3) – 3x(x – 3) + 3x + 7.
- Giải câu 2 trang 21 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 21 toán VNEN 8 tập 1Tính nhanh:a) 37,5.8,5 - 7,5.3,4 - 6,6.7,5 + 1,5.37,5;b) 35$^{2}$ + 40$^{2}$ - 25$^{2}$ + 80.35.
- Giải câu 5 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Tính nhanh:a) 301$^{2}$; b) 499$^{2}$; &n
- Giải câu 3 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Điền kết quả tính được vào ô trống trong bảng:Giá trị của x và yGiá trị của biểu thức (x + y)(x$^{2}$ - xy + y$^{2}$)x = -10; y = 1 x = -1; y = 0 x = 2; y = -1&n
- Giải câu 5 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Tìm x, biết: (x + 2)(x + 1) – (x – 3)(x + 5) = 0.
- Giải câu 2 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Tính:a) (3 + xy$^{2}$)$^{2}$; b) (10 – 2m$^{2}$n)$^{2}$;
- Giải câu 3 trang 21 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 21 toán VNEN 8 tập 1Tìm x, biết:a) x$^{3}$ - $\frac{1}{9}$x = 0; b) 2x - 2y - x$^
- Giải câu 3 trang 10 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 10 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng giá trị của biểu thức n(n + 5) – (n – 3)(n + 2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên.
- Giải câu 3 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:a) 4x$^{2}$ + 4xy + y$^{2}$;
- Giải câu 2 trang 14 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 14 toán VNEN 8 tập 1Trong các phát biểu sau, khẳng định nào đúng?a) (2x – 3)$^{2}$ = (3 – 2x)$^{2}$; &nbs
- Giải câu 4 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Hãy tìm cách giúp bạn Huy khôi phục lại những hằng đẳng thức bị mực làm nhòe đi một số chỗ:a) x$^{2}$ + 6xy + …… = (…… + 3y)$^{2}$; &nb
- Giải câu 4 trang 15 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 15 toán VNEN 8 tập 1Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:a) -x$^{3}$ + 3x$^{2}$ - 3x + 1;
- Giải câu 3 trang 19 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 19 toán VNEN 8 tập 1Tìm các cặp số nguyên (x; y) sao cho: x + 3y = xy + 3.
- Giải câu 2 trang 10 toán VNEN 8 tập 1 D. E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộngCâu 2: Trang 10 toán VNEN 8 tập 1Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 192.
- Giải câu 2 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Cho x - y = 11. Tính giá trị biểu thức:M = x$^{3}$ - 3xy(x - y) - y$^{3}$ - x$^{2}$ + 2xy - y$^{2}$.
- Giải câu 2 trang 19 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 19 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng với mọi số nguyên n, ta có n$^{3}$ - n luôn chia hết cho 6.
- Giải câu 4 trang 22 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) x$^{2}$ - 4x + 3; b) x$^{2}$ + x
- Giải câu 2 trang 15 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 15 toán VNEN 8 tập 1Cho a + b + c = 0, chứng minh rằng a$^{3}$ + b$^{3}$ + c$^{3}$ = 3abc.
- Giải câu 3 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn nhận giá trị âm với mọi giá trị của biến:a) -9x$^{2}$ + 12x - 17; &n
- Giải câu 2 trang 22 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:M = a$^{3}$ - a$^{2}$b - ab$^{2}$ + b$^{3}$ với a = 5,75; b = 4,25.
- Giải câu 3 trang 22 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1Tìm x, biết:a) x$^{2}$ + x = 6; b) 6x$^{3}$ + x$^{2}$ = 2x.