photos Image 2009 08 26 3
- Giải bài 3 trang 76 sách toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 76 sách toán VNEN 4 tập 1a) Em hãy vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB = 4cm, BC = 3cm.b) Nối A với C của hình chữ nhật ABCD. Về phía bên ngoài tam giác ABC, em hãy vẽ các hình vuông ABEG, BCKL,
- Giải bài tập 3 trang 28 sách toán tiếng anh 4 3. Use the bar graph to answer the following questions:a. How many cars did Mr. Trung sell in March?b. In which month Mr. Trung sell less than 10 cars?c. In which month Mr. Trung sell the greatest number of cars?d. How many more cars were s
- Giải câu 3 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 133 Câu 3: Trang 133 sgk toán lớp 4Tính rồi so sánh kết quả: $\frac{2}{5}$ x 3 và $\frac{2}{5}$ + $\frac{2}{5}$ + $\frac{2}{5}$
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611
- Giải bài tập 3 trang 54 sách toán tiếng anh 4 3. How many pairs of perpendicular lines are there in each figure?Name each pair of perpendicular lines.Dịch nghĩa:3. Có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc trong mỗi hình sau?Nêu tên mỗi cặp đường thẳng vuông
- Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):a.m691084m - 42 b.m246810m : 21 Dịch nghĩa:3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu): a.m691084m - 42 &
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 4 3. The table shows the marks scored by Liem for 4 tests:a. What is his total score for the 4 tests?b. What is his average score?Test A8Test B9Test C10Test D5Dịch nghĩa:3. Bảng bên nêu số điểm trong 4 bài kiểm tra của Liêm:
- Giải câu 3 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 134 Câu 3: Trang 134 sgk toán lớp 4May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải ?
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu):
- Giải bài tập 3 trang 66 sách toán tiếng anh 4 3. Find the value of $x$:a. $x$ : 7 = 423875 b.$x$ : 19 = 46827Dịch nghĩa:3. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ : 7 = 423875 b.$x$ : 19 = 46827
- Giải bài tập 3 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 5? a. 480 b. 5704 c. 2485
- Giải bài tập 3 trang 104 sách toán tiếng anh 4 3. a. $\frac{1}{4}$ and ... make a whole.b. $\frac{3{10}$ and ... make a whole.c. $\frac{7}{12}$ and ... make a whole.d. $\frac{5}{9}$ and ... make a whole.Dịch nghĩa:a. $\frac{1}{4}$ and ... là một đơn vị.b. $\frac
- Giải bài tập 3 trang 94 sách toán tiếng anh 4 3. The area of a parallelogram is 42 $cm^{2}$. Its base is 6 cm. Find the altitude of the parallelogram.Dịch nghĩa:3. Diện tích hình bình hành là 63 $dm^{2}$. Its altitute is 7 dm. Find its base.
- Giải bài tập 3 trang 8 sách toán tiếng anh 5 3. Which of the following fractions are decimal fractions?Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?$\frac{3}{7}$; $\frac{4}{10}$; $\frac{100}{34}$; $\frac{17}{1000}$; $\frac{69}{2000}$
- Viết 3 - 5 câu về em và trường học của em 2. Viết 3 - 5 câu về em và trường học của emGợi ý:Em tên là gì?Em học lớp nào, trường nào?Tình cảm của em với mái trường, với thầy cô và bạn bè ở trường
- Giải bài tập 3 trang 108 sách toán tiếng anh 4 3. Add or subtract:a. 4 - $\frac{5}{2}$ b. $\frac{3}{4}$ + 2c. 3 - $\frac{5}{6}$ d. $\frac{8}{3}$ - 1 + $\frac{2}{5}$
- Giải bài tập 3 trang 14 sách toán tiếng anh 5 3. Write these mixed numbers as fractions and complete the operations (follow the example):Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu)a. 2 $\frac{1}{3}$ x 5 $\frac{1}{4}$ b. 3 $\frac{2}
- Giải bài tập 3 trang 7 sách toán tiếng anh 5 3. Which fraction is greater?Phân số nào lớn hơn?$\frac{3}{4}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{2}{7}$ and $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ and $\frac{8}{5}$ $\frac{3}{4}$ và $\frac{5}{7}$ $\frac{2}{7}$ và $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ và
- Giải bài tập 3 trang 72 sách toán tiếng anh 4 3. Write >, < or =; in place of each ☐ to make the number sentence true:a. 10105 : 43 ☐ 236 b. 26345 : 35 ☐ 752 c. 320 : 40 ☐ 32 : 4
- Giải bài tập 3 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write these natural numbers as frations whose denominators are 1:Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:32; 105; 1000.
- Giải bài tập 3 trang 9 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following fractions as decimal fractions whose denominators are 100:Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 100:$\frac{6}{25}$; $\frac{500}{1000}$; $\frac{18}{200}$
- Giải bài tập 3 trang 106 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct symbol (>, <, =) in the place of ☐:a. $\frac{7}{8}$ ☐ $\frac{3}{8}$b. $\frac{9}{6}$ ☐ $\frac{3}{2}$c. $\frac{10}{13}$ ☐ $\frac{12}{13}$d. $\frac{75}{100}$ ☐ $\frac{8}{7}$e. $\frac{8}{7}$ ☐ $\
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây: $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac