timkiem trạm vũ trụ thiên cung 1
- Bài 1: Sơ lược về môn lịch sử Con người, cây cỏ, mọi vật xung quanh ta đều được sinh ra lớn lên và biến đổi. Xã hội loài người cũng vậy. Những gì mà chúng ta nhìn thấy hôm nay chính là những thay đổi theo thời gian hay còn gọi là lịch sử. Vậy để hiểu rõ hơn, KhoaHoc mời các bạn đến với bài học “ sơ lược về môn lịch sử”.
- Giải câu 2 bài 1: Các định nghĩa Câu 2: Trang 7 - sgk hình học 10Trong hình 1.4, hãy chỉ ra các vector cùng phương, cùng hướng, ngược hướng và các vector bằng nhau.
- Giải câu 3 bài 1: Các định nghĩa Câu 3: Trang 7 - sgk hình học 10Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng tứ giác đó là hình bình hành khi và chỉ khi $\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$
- Giải Câu 1 Bài Vecto trong không gian Câu 1: Trang 91 - SGK Hình học 11Cho hình lăng trụ tứ giác: \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \((P)\) cắt các cạnh bên \(AA', BB', CC', DD'\) lần lượt tại \(I, K, L, M\). Xét các vectơ có các điểm đầu là c
- Giải câu 2 bài 1: Sự điện li Câu 2: Trang 7 sgk hóa học 11Sự điện li, chất điện li là gì ?Những loại chất nào là chất điện li ? Thế nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu ?Lấy thí dụ và viết phương
- Giải Câu 1 bài Luyện tập trang 83 Câu 1: Trang 83 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 855 : 45 b) 9009 : 33  
- Giải câu 5 bài 1: Sự điện li Câu 5 : Trang 7 - sgk hoá học 11Chất nào sau đây không dẫn điện được ?A. KCl rắn, khan.B. CaCl2 nóng chảy.C. NaOH nóng chảy.D. HBr hòa tan trong nước.
- Giải câu 1 bài 8: Phép đồng dạng Câu 1: Trang 33 - sgk hình học 11Cho tam giác ABC. Xác định ảnh của nó qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm B tỉ số \( \frac{1}{2}\) và phép đối xứn
- Giải câu 1 bài 3: Cấp số cộng Câu 1: trang 97 sgk toán đại số và giải tích 11Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng? Tính số hạng đầu và công sai của nó:a) \(u_n= 5 - 2n\)b) \(u_n= \frac{n}{2}- 1\)c) \(u_n= 3^n
- Giải câu 1 bài 4: Cấp số nhân Câu 1: trang 103 sgk toán Đại số và giải tích 11Chứng minh các dãy số \(\left ( \frac{3}{5} . 2^n \right )\), \(\left (\frac{5}{2^{n}} \right )\), \(\left ( \left ( -\frac{1}{2} \right )^{n} \right )\)&n
- Giải Câu 1 bài Luyện tập trang 78 Câu 1: Trang 78 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 67 494 : 7 b) 359 361 : 9
- Giải câu 1 bài 2: Phép tịnh tiến Bài 1: Trang 7 - sgk hình học 11Chứng minh rằng $M'=T{\overrightarrow{v}}(M) \Leftrightarrow M=T_{-\overrightarrow{v}}(M')$
- Giải câu 1 Bài Triệu và lớp triệu Câu 1: Trang 13 - sgk toán 4:Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu.
- Giải câu 1 Bài Dãy số tự nhiên Câu 1: Trang 19 - SGK Toán 4:Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải Câu 1 Bài luyện tập trang 68 Câu 1: Trang 68 sgk Toán lớp 4Tính:a) 135 x (20 +3)b) 642 x (30 - 6) 427 x (10 + 8) 287 x (40 - 8)
- Giải câu 1 bài 18: Công nghiệp silicat Câu 1.(Trang 83 /SGK)Dựa vào các tính chất nào của thủy tinh để tạo ra những vật dụng có hình dạng khác nhau?
- Giải Câu 1 bài Luyện tập trang 69 Câu 1: Trang 69 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 17 x 86;b) 428 x 39;c) 2056 x 23
- Giải Câu 1 bài Luyện tập trang 84 Câu 1: Trang 84 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 4725 : 15 b) 35 136 : 18 46
- Giải câu 1 bài 7: Phép vị tự Câu 1: Trang 29 - sgk hình học 11Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và H là trực tâm. Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm H, tỉ số \( \frac{1}{2}\)
- Giải câu 4 bài 1: Các định nghĩa Câu 4: Trang 7 - sgk hình học 10Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O.a) Tìm các vectơ khác vectơ 0 và cùng phương với vectơ OA.b) Tìm các vectơ bằng vectơ AB.
- Giải câu 1 bài đề xi mét vuông Câu 1: Trang 63 - sgk Toán lớp 4Đọc:32 dm2; 911 dm2; 1952dm2; 492 000dm2
- Giải câu 3 bài 1: Sự điện li Câu 3: Trang 7 - sgk hoá học 11Viết phương trình điện li của những chất sau:a) Các chất điện li mạnh: Ba(NO3)2 0,10M; HNO3 0,020M ; KOH 0,010M.T
- Giải câu 4 bài 1: Sự điện li Câu 4: Trang 7 - sgk hoá học 11Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:Dung dịch chất điện li dẫn điện được là doA. Sự chuyển dịch của các electron.B. Sự chuyển dịch của các cati
- Giải Câu 1 bài Luyện tập trang 87 Câu 1: Trang 87 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a. 708 : 354 b. 704 : 234 7552 : 236 &