photos image 2014 04 18 phong tranh soi4
- Giải bài tập 1 trang 18 sách toán tiếng anh 4 1. Write the following in words:a. 138 000 b. 265 400 c. 478 652 d. 2 843 6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 5 3. There are 4000 people in a commune.Số dân ở một xã hiện nay là 4000 người.a. If every year the population growth is 21 people out of 1000 people, by how many people does the population in that commune increase a year later? Xếp hạng: 3
- Chọn một bức tranh về cảnh đẹp thiên nhiên và nói về bức tranh đó. Vận dụngChọn một bức tranh về cảnh đẹp thiên nhiên và nói về bức tranh đó. Xếp hạng: 3
- Nêu những nét chính của phong trào giải phóng dân tộc ở Mã Lai và Miến Điện? Câu 6: Trang 88 – sgk lịch sử 11Nêu những nét chính của phong trào giải phóng dân tộc ở Mã Lai và Miến Điện? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 18 sách toán tiếng anh 5 1.a. The sum of two number is 80. The first number is $\frac{7}{9}$ the second number. Find those two numbers.Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng $\frac{7}{9}$ số thứ hai. Tìm hai số đó.b. The difference bet Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 7.1 trang 18 Bài tập bổ sungBài 7.1: trang 18 SBT Toán 6 tập 2Tổng của hai phân số \({7 \over {15}}\) và \({{ - 2} \over 5}\) bằng\(\left( A \right){5 \over {10}}\)\(\left( B \right){5 \over {20}}\)\(\left( C \right){1 \over Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 63 trang 18 Bài 63: trang 18 SBT Toán 6 tập 2Hai người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 4h, người thứ hai phải mất 3 giờ. Hỏi nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người l Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 5 2. The amount of type i fish sauce is 12 liters more than that of tyoe II. How many liters of fish sauce of each type are there, knowing that the amount of type I is 3 times the amount of type II?Số lít nước mắm loại I có n Xếp hạng: 3
- Quan sát tranh và cho biết mỗi ngưỡi mỗi vật trong tranh đang làm gì? ĐỌC: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUIQuan sát tranh và cho biết mỗi ngưỡi mỗi vật trong tranh đang làm gì?Trả lời câu hỏi:1. Những con vật nào được nói đến trong bài?2. Đóng vai tên một con vật trong Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 18 trang 8 Bài 18: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 64 trang 18 Bài 64: trang 18 SBT Toán 6 tập 2Tìm tổng các phân số lớn hơn \({{ - 1} \over 7}\), nhỏ hơn \({{ - 1} \over 8}\) và có tử là $-3.$ Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 18 trang 68 sách toán tiếng anh 4 18. The perometer of a square is 24 dm. Find the area of the square.Dịch nghĩa:18. Chi vi của hình vuông là 24 dm. Tìm diện tích của hình vuông đó. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 65 trang 18 Bài 65: trang 18 SBT Toán 6 tập 2Viết phân số \({7 \over {25}}\) dưới dạng tổng hai phân số tối giản có mẫu là 25 và có tử số là số nguyên khác 0 có 1 chữ số. Xếp hạng: 3
- Quan sát các bức tranh sau, nói tiếp lời của một nhân vật trong tranh A. Hoạt động cơ bản1. Quan sát các bức tranh sau, nói tiếp lời của một nhân vật trong tranh Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3