giaitri thu vien anh 55901 nhung buc anh tuyet dep duoc chup tu tram iss
- Giải bài tập 2 trang 127 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 127 - Toán tiếng Anh 5:Parallelogram MNPQ (as shown in the figure) has MN = 12cm, the height KH = 6cm. Compare the area of triangle KQP with the sum of the areas of triangle MKQ and triangle KNP.Cho hình bình hành MNPQ ( Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 124 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 127 - Toán tiếng Anh 5: Based on the figure, find the area of the circle part that is shaded.Trên hình bên, hãy tính diện tích phần đã tô màu của hình tròn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 124 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 124 - Toán tiếng Anh 5:The radio of the volumes of the two following cubes is 2 : 3 (as shown in the figure)Biết tỉ số thể tích của hai hình lập phương là 2 : 3 (xem hình vẽ).a) What percentage of the vo Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 126 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 126 - Toán tiếng Anh:Which of the following shapes is a cyclinder?Trong các hình dưới đây có hình nào là hình trụ ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 143 - toán tiếng Anh 5The flying speed of an eagle is 96 km/h. Find the time it takes to cover a distance of 72km.Vận tốc bay của một con chim đại bàng là 96km/giờ. Tính thời gian để con đại bàng đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 144 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 144 - toán tiếng Anh 5:A carriage travels a distance of 15.75 km in 1 hour and 45 minutes. Find the speed of the carriage in m/min.Một xe ngựa đi quãng đường 15,75km hết 1 giờ 45 phút. Tính vận tốc của Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 143 - toán tiếng Anh 5A snail crawls at a speed of 13.2 km/h. Find the time it takes to cover a distance of 1.08km.Một con ốc sên bò với vận tốc 12cm/phút. Hỏi con ốc sên đó bò được quãng đường Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 126 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 126 - Toán tiếng Anh 5: Name some object that have the shape of:Hãy kể tên một vài đồ vật có dạng:a) A cylinder; Hình trụ;b) A sphere;Hình cầu; Xếp hạng: 3