photos image thu vien anh 072007 eit sun1
- Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐ b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐ & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 132 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 132 - Toán tiếng Anh 5: Calculate:Tính: a) 7 years 9 months + 5 year 6 months7 năm 9 tháng + 5 năm 6 tháng3 hours 5 minutes + 6 hours 32 minutes3 giờ 5 phút + 6 giờ 32 phút12 hours 18 minutes + 8 hours Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 128 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 128 - Toán tiếng Anh 5:Given 2 cubes. Side length of cube M is 3 times side length of cube N.Có hai hình lập dài phương. Hình M có cạnh dài gấp 3 lần cạnh hình N.a. How many times greater is the tot Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 133 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 133 - Toán tiếng Anh 5: Calculate: Tính:a) 23 days 12 hours - 3 days 8 hours 23 ngày 12 giờ - 3 ngày 8 giờ;b) 14 days 15 hours - 3 days 17 hours14 ngày 15 giờ - 3 ngày 17 giờ;c) 13 years 2 month Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 133 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 133 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 23 minutes 25 seconds - 15 minutes 12 seconds 23 phút 25 giây - 15 phút 12 giây;b) 54 mintues 21 seconds - 21 minutes 34 seconds54 phút 21 giây - 21 phút 34 giây;c) 22 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 131 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 131 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 72 phút = ...giờ 270 phút = ...giờ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 128 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 128 - Toán tiếng Anh 5:A cube has side length of 1.5m. Find: Một hình lập phương có cạnh 1,5m.Tính: a) The lateral surface area of the cube; Diện tích xung quanh của hình lập phương;b) Th Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 132 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 132 - Toán tiếng Anh 5:It took Lam 35 minutes to walk from home to the bus station and another 2 hours and 20 minutes to go to the History museum by bus. How long did it take Lam in total to go from home to the museum?Lâm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3