timkiem khám phá mặt trăng
- Giải câu 6 trang 23 toán VNEN 9 tập 1 Câu 6: Trang 23 sách VNEN 9 tập 1So sánh (không dùng bảng số hay máy tính cầm tay):a) $\frac{1}{7}$$\sqrt{51}$ với $\frac{1}{9}$$\sqrt{150}$ ;
- Giải câu 2 trang 28 toán VNEN 9 tập 1 Câu 2: Trang 28 sách VNEN 9 tập 1Chứng minh các đẳng thức sau:a) $\sqrt{\frac{2} - \sqrt{3}}{\frac{2} + \sqrt{3}}$ + $\sqrt{\frac{2} + \sqrt{3}}{\frac{2}- \sqrt{3}}$ = 4 ;b) $\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{a} - \sqrt{b}}$ - $\frac{
- Giải câu 4 trang 114 toán VNEN 9 tập 2 Câu 4: Trang 114 toán VNEN 9 tập 2Chứng minh rằng: Trong một tứ giác nội tiếp, góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối của đỉnh đó. Ngược lại, tứ giác có góc ngoài tại mộ
- Giải câu 1 trang 130 toán VNEN 9 tập 2 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1: Trang 130 toán VNEN 9 tập 2Xem từng hình a), b), c) giới hạn bởi các đường gạch chéo ở hình 136 và tính diện tích mỗi hình đó.Hướng dẫn: (h.136)Ở hình 136a), ph
- 1. Giải thích kết quả lại một cặp tính trạng: A. Hoạt động khởi động1. Giải thích kết quả lại một cặp tính trạng:a, P: hạt vàng x hạt xanh F1: 100% hạt vàngF1 tự thụ phấ
- Giải câu 1 trang 28 toán VNEN 9 tập 1 C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬPCâu 1: Trang 28 sách VNEN 9 tập 1Rút gọn các biểu thức sau:a) $\frac{1}{4}$$\sqrt{180}$ + $\sqrt{20}$ - $\sqrt{45}$ + 5 ; b) 3$\s
- Giải câu 5 trang 23 toán VNEN 9 tập 1 Câu 5: Trang 23 sách VNEN 9 tập 1Rút gọn các biểu thức (giả sử các biểu thức đều có nghĩa):a) $\sqrt{\frac{x}{y^{3}} + \frac{2x}{y^{4}}}$ ;
- Giải câu 8 trang 34 toán VNEN 9 tập 1 Câu 8: Trang 34 sách VNEN 9 tập 1Cho hai biểu thức: A = $\frac{a^{2} + \sqrt{a}}{a - \sqrt{a} + 1}$ và B = $\frac{2a + \sqrt{a}}{\sqrt{a}}$ - 1 với a > 0.a) Tính giá trị của biểu thức B khi a = 19 - 8$\sqrt{3}$b
- Giải câu 7 trang 23 toán VNEN 9 tập 1 Câu 7: Trang 23 sách VNEN 9 tập 1Thực hiện phép tính:a) $\frac{1}{\sqrt{3} - 1}$ - $\frac{1}{\sqrt{3} + 1}$ ; &n
- Giải câu 2 trang 24 toán VNEN 9 tập 1 Câu 2: Trang 29 sách VNEN 9 tập 1Chứng minh các bất đẳng thức sau:a) Cho a > 0 chứng minh rằng a + $\frac{1}{a}$ $\geq $ 2.b) $\frac{a^{2} + a + 2}{\sqrt{a^{2} + a + 1}}$ $\geq $ 2 với mọi a.c) $\sqrt{a +
- Giải câu 4 trang 125 toán VNEN 9 tập 2 C. Hoạt động luyện tậpCâu 4: Trang 125 toán VNEN 9 tập 2Xem hình 123. Một người đi theo nửa đường tròn tâm O đường kính AD (nét liền), còn một người đi theo các nửa đường tròn ($O_1$),
- Giải câu 2 trang 23 toán VNEN 9 tập 1 Câu 2: Trang 23 sách VNEN 9 tập 1Khẳng định nào sau đây là sai:a) $\sqrt{(-3)^{2}.5}$ = -3$\sqrt{5}$ ;
- Giải câu 4 trang 23 toán VNEN 9 tập 1 Câu 4: Trang 23 sách VNEN 9 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Trục căn thức ở mẫu của $\frac{\sqrt{7}}{4 + \sqrt{17}}$ ta được:A. 4  
- Giải câu 9 trang 24 toán VNEN 9 tập 1 Câu 9: Trang 24 sách VNEN 9 tập 1Chứng minh đẳng thức:a) $\frac{3}{2}$$\sqrt{6}$ + 2$\sqrt{\frac{2}{3}}$ - 4$\sqrt{\frac{3}{2}}$ = $\frac{\sqrt{6}}{6}$ ;b) $\frac{x\sqrt{y} + y\sqrt{x}}{\sqrt{xy}}$ : $\frac{1}{\sqrt{x} - \sqrt{y}
- Giải câu 8 trang 23 toán VNEN 9 tập 1 Câu 8: Trang 23 sách VNEN 9 tập 1Tìm x, biết:a) $\sqrt{2x + 3}$ = 3 - $\sqrt{5}$ ; b) $\sqrt{5 + \sqrt{7x}}$ = 2 + $
- Giải câu 3 trang 24 toán VNEN 9 tập 1 Câu 3: Trang 29 sách VNEN 9 tập 1a) Cho a $\geq $ 0, b $\geq $ 0. Chứng minh rằng:* $\sqrt{a + b}$ $\leq $ $\sqrt{a}$ + $\sqrt{b}$ ;
- Giải câu 3 trang 23 toán VNEN 9 tập 1 Câu 3: Trang 23 sách VNEN 9 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Giá trị của biểu thức $\frac{1}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}$ - $\frac{1}{\sqrt{3} - \sqrt{2}}$ bằngA. 0  
- Giải câu 2 trang 131 toán VNEN 9 tập 2 Câu 2: Trang 131 toán VNEN 9 tập 2Tính diện tích phần tô đậm ở hình 137, giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính là LM và hai nửa đường tròn có đường kính tương ứng là LN = 8cm và NM =
- Giải câu 1 trang 34 toán VNEN 9 tập 1 D.E. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG và TÌM TÒI, MỞ RỘNGCâu 1: Trang 34 sách VNEN 9 tập 1Tìm giá trị lớn nhất của A = $\sqrt{x - 2}$.$\sqrt{4 - x}$
- Giải câu 10 trang 24 toán VNEN 9 tập 1 Câu 10: Trang 24 sách VNEN 9 tập 1Cho biểu thức:P = $\left (\frac{\sqrt{x}}{x - 4} + \frac{1}{ \sqrt{x} - 2} \right )$.$\frac{\sqrt{x} - 2}{2}$ với x $\geq $ 0, x $\neq $ 4.a) Tìm giá trị của P khi x =
- Giải câu 1 trang 24 toán VNEN 9 tập 1 D.E. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG và TÌM TÒI, MỞ RỘNGCâu 1: Trang 29 sách VNEN 9 tập 1Phân tích ra thừa số:a) x - 9 với x > 0 ; &
- Giải câu 7 trang 115 toán VNEN 9 tập 2 Câu 7: Trang 115 toán VNEN 9 tập 2Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm D bất kì thuộc cạnh AB. Đường tròn (O) đường kính DB cắt CD tại điểm E và cắt AE tại điểm G. Chứng minh rằng AB là ti
- Giải câu 4 trang 131 toán VNEN 9 tập 2 Câu 4: Trang 131 toán VNEN 9 tập 2Điền vào mỗi ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).Bán kính đường tròn (R)Độ dài đường tròn (C)Diện tích hình tròn (
- Giải câu 2 trang 34 toán VNEN 9 tập 1 Câu 2: Trang 34 sách VNEN 9 tập 1Tìm các số hữu tỉ a sao cho biểu thức B = $\frac{\sqrt{a} + 1}{\sqrt{a} - 1}$ có giá trị là số nguyên.