photos image 082013 01 ca map trang lydia1
- Giải câu 4 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 4: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần đã tô đậm của hình vuông là:A. 243$cm^{2}$B. 126$cm^{2}$C. 314$cm^{2}$D. 86$cm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Viết số đo thích hợp vào ô trống:Hình tròn(1)(2)Chu vi31,4cm9,42mDiện tích...... Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Hình bên được tạo bởi nửa hình tròn và một hình tam giác.Diện tích hình bên là:A. 46,26$cm^{2}$B. 50,13$cm^{2}$C. 28,26$c Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú.Dựa vào biểu đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 11 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the missing numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 300 000; 400 000; 500 000;...;...;....b. 350 000; 360 000; 370 000;...;...;...c. 399 000; 399 100; 399 200;... Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4a. Read out the following numbers and figure out which place and period does digit 3 belong to:Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:46 30 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 18 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 18 VBT toán 5 tập 2Một mảnh đất có kích thước như hình bên. Tính diện tích mảnh đất đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4White down these numbers, if it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a. 5 hundred thousands, 7 hundreds, 3 tens and 5 units 500 nghìn, 700, 3 chục và 5 đơn vị.b. 3 hund Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000   Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3