photos Image 2009 03 10 1
- Giải bài tập 1 trang 159 sgk toán 4 Bài 1: Trang 160 - sgk toán lớp 4Vẽ theo mẫu:Đọc sốViết sốSố gồm cóHai mươi tư nghìn ba trăm linh tám24 3082 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 8 đơn vịMột trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
- Giải bài tập 1 trang 155 sgk toán 4 Bài 1: Trang 155 - sgk toán lớp 4Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000, mỗi độ dài 1mm, 1cm, 1dm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?1000dm, 1000cm, 1000mm
- Giải bài tập 1 trang 158 sgk toán 4 Bài 1: Trang 158 - sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Tỉ lệ bản đồ1 : 10 0001 : 50001 : 20 000Độ dài thật5km25m2mĐộ dài trên bản đồ....cm....mm....dm
- Giải bài tập 1 trang 152 sgk toán 4 Bài 1: Trang 152 - sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào ô trống:Hiệu hai sốTỉ số của hai sốSố béSố lớn15$\frac{2}{3}$ 36$\frac{1}{4}$
- Giải bài tập 1 trang 153 sgk toán 4 Bài 1: Trang 153 - sgk toán lớp 4Tính: a) $\frac{3}{5}+ \frac{11}{20}$b) $\frac{5}{8}- \frac{4}{9}$c) $\frac{9}{16}\times \frac{4}{3}$d) $\frac{4}{7}\div \frac{8}{11}$e) $\frac{3}{5}+\frac{4}{5}\div \frac{2}{5}$
- Giải bài tập 1 trang 157 sgk toán 4 Bài 1: Trang 157 - sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Tỉ lệ bản đồ1 : 500 0001 : 15 0001 : 2000Độ dài thu nhỏ2cm3dm50mmĐộ dài thật....cm....dm.....mm
- Giải bài tập 1 trang 151 sgk toán 4 Bài 1: Trang 151 - sgk toán lớp 4Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là $\frac{2}{5}$. Tìm hai số đó?
- Giải câu 1 bài 3: Nhị thức Niu tơn Câu 1: Trang 57 - sgk đại số và giải tích 11Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu - tơn:a) (a + 2b)5; &nb
- Giải câu 6 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 6: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, tìm các khoảng giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị dương.
- Giải câu 1 bài 4: Phép đối xứng tâm Bài 1: Trang 15 - sgk hình học 11Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1,3) và đường thẳng d có phương trình x-2y+3=0. Tìm ảnh của A và d qua phép đối xứng tâm O.
- Giải bài tập 1 trang 163 sgk toán 4 Bài 1: Trang 163 - sgk toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 2057 x 13 b) 7368 : 24 428 x 125 13498 : 32 3167 x 204
- Giải câu 1 bài 3: Hàm số liên tục Câu 1: trang 140 sgk toán Đại số và giải tích 11Dùng định nghĩa xét tính liên tục của hàm số $f(x)=x^3+2x-1$tại $x_0=3$
- Giải Câu 8 Bài 1: Vecto trong không gian Câu 8: Trang 92 - SGK Hình học 11Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\) có \(\overrightarrow{AA'}\) = \(\overrightarrow{a}\), \(\overrightarrow{AB}\) = \(\overrightarrow{b}\), \(\overrightarrow{AC}\) = \(\overrightarrow{c
- Giải bài tập 1 trang 162 sgk toán 4 Bài 1: Trang 162 - sgk toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 6195 + 2785 b) 5342 - 418547836 + 5409 29041 - 598710592 +
- Giải Câu 5 Bài 1: Vecto trong không gian Câu 5: Trang 92 - SGK Hình học 11Cho hình tứ diện \(ABCD\). Hãy xác định hai điểm \(E, F\) sao cho:a) \(\overrightarrow{AE}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD};\)b) \(\overrightarrow{AF}=\overri
- Giải Câu 7 Bài 1: Vecto trong không gian Câu 7: Trang 92 - SGK Hình học 11Gọi \(M\) và \(N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AC\) và \(BD\) của tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I\) là trung điểm của đoạn thẳng \(MN\) và \(P\) là một điể
- Giải câu 8 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 8: Trang 18 sgk - đại số và giải tích 11Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:a) $y=2 \sqrt{\cos x}+1$;b) $y=3-2 \sin x$.
- Giải câu 1 bài 5: Đạo hàm cấp hai Câu 1: trang 174 sgk toán Đại số và giải tích 11a) Cho \(f(x) = (x + 10)^6\).Tính \(f"(2)\).b) Cho \(f(x) = \sin 3x\).Tính \(f" \left ( -\frac{\pi }{2} \right )\) , \(f"(0)\), \(f" \left ( \frac{\pi }{18} \right )\).
- Giải Câu 9 Bài 1: Vecto trong không gian Câu 9: Trang 92 - SGK Hình học 11Cho tam giác \(ABC\). Lấy điểm \(S\) nằm ngoài mặt phẳng \((ABC)\). Trên đoạn \(SA\) lấy điểm \(M\) sao cho \(\overrightarrow{MS}\) = \(-2\overrightarrow{MA}\) và trên đoạn \(B
- Giải câu 7 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 7: Trang 18 sgk - đại số và giải tích 11Dựa vào đồ thị hàm số $y=\cos x$, tìm khoảng giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị âm.
- Giải Câu 3 Bài 1: Vecto trong không gian Câu 3: Trang 91 - SGK Hình học 11Cho hình bình hành \(ABCD\). Gọi \(S\) là một điểm nằm ngoài mặt phẳng chứa hình bình hành. chứng minh rằng: \(\overrightarrow{SA}\) + \(\overrightarrow{SC}\)&nb
- Giải Câu 6 Bài 1: Vecto trong không gian Câu 6: Trang 92 - SGK Hình học 11Cho hình tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\). Chứng minh rằng: \(\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{DC}=3\overrightarrow{DG}.\)
- Giải câu 1 bài 3: Phép đối xứng trục Bài 1: Trang 11 - sgk hình học 11Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1;-2) và B(3;1). Tìm ảnh của A, B và đường thẳng AB qua phép đối xứng trục Ox.
- Giải Câu 4 Bài 1: Vecto trong không gian Câu 4: Trang 92 - SGK Hình học 11Cho hình tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M\) và \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\) và \(CD\). Chứng minh rằng: a) \(\overrightarrow{MN}=\frac{1}{2}\left ( \overrightarrow{A