photos Image 2006 10 14 google earth 1
- Trắc nghiệm Hình học 6 bài 1: Điểm.Đường thẳng Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bài 1: Điểm.Đường thẳng Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 1 bài 3: Nhị thức Niu tơn Câu 1: Trang 57 - sgk đại số và giải tích 11Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu - tơn:a) (a + 2b)5; &nb
- Giải câu 1 bài chi vi hình chữ nhật Câu 1: Trang 87 sgk toán lớp 3Tính chu vi hình chữ nhật có:a) Chiều cao 10cm, chiều rộng 5cmb) Chiều dài 2dm, chiều rộng 13cm
- Giải câu 1 bài làm quen với biểu thức Câu 1: Trang 78 sgk toán lớp 3Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau ( theo mẫu)Mẫu: 284 + 10 = 294 giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294125 + 18 16
- Giải câu 2 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 2: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Tìm tập xác định của hàm sốa) $y=\frac{1+\cos x}{\sin x}$.b) $y=\sqrt{\frac{1+\cos x}{1-\cos x}}$.c) $y=\tan(x-\frac{\pi}{3})$.d) $y=\cot(x+\frac{\pi}{6})$.
- Giải câu 3 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 3: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, hãy vẽ đồ thị của hàm số y = |sinx|
- Giải bài tập thực hành tuần 35 tiết 1 Giải bài tập thực hành tuần 35 tiết 1
- Giải câu 4 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 4: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Chứng minh rằng sin2(x + kπ) = sin 2x với mọi số nguyên k. Từ đó vẽ đồ thị hàm số y = sin2x.
- Giải câu 6 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 6: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, tìm các khoảng giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị dương.
- Giải câu 1 trang 161 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 161 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 7 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 7: Trang 18 sgk - đại số và giải tích 11Dựa vào đồ thị hàm số $y=\cos x$, tìm khoảng giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị âm.
- Giải câu 8 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 8: Trang 18 sgk - đại số và giải tích 11Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:a) $y=2 \sqrt{\cos x}+1$;b) $y=3-2 \sin x$.
- Giải câu 1 trang 151 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 151 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in wordsĐọcWrite in numbersViếtFive square centimetresNăm xăng - ti - mét vuông5cm2One hundred twenty square centimetresMột
- Giải câu 1 trang 152 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 152 - Toán tiếng anh 3Write the missing number in the blanks:Viết vào ô trống (theo mẫu):LengthChiều dài5cm10cm32cmWidthChiều rộng3cm 4cm 8cmArea of rectanglesDiện tích hình chữ nhật5
- Giải câu 1 trang 155 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 155 - Toán tiếng anh 3Calculate: Tính:
- Giải câu 1 trang 158 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 158 - Toán tiếng anh 3How much money is in each purse?Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền?
- Giải câu 1 trang 157 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 157 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 159 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 159 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩma) 60 000 - 30 000 = 100 000 - 40 000 =b) 80 000 - 50 000 = 100 000 - 70 000 =
- Giải câu 1 trang 162 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 162 - Toán tiếng anh 3Set out, then Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 21718 x 4 b) 18061 x 5 12198 x 4 10670 x 6
- Giải câu 1 trang 153 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 153 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks ( follow the example):Điền vào chỗ trống (theo mẫu):SideCạnh hình vuông3cm5cm10cmPerimeter of squareChu vi hình vuông3 x 4= 12 (cm2) A
- Giải câu 1 trang 154 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 154 - Toán tiếng anh 3Find the area of a square which has sides as follows:Tính diện tích hình vuông có cạnh là:a) 7cmb) 5cm
- Giải câu 1 trang 156 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 156 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example):Tính (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 160 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 160 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 40000 + 30000 + 20000 = b) 40000 + (30000+ 20000) =c) 60000 – 2
- Giải câu 5 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 5: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Dựa vào đồ thị hàm số y = cosx, tìm các giá trị của x để $ \cos x = \frac{1}{2}$.