giaitri thu vien anh 47794 rai ca danh nhau tui bui
- Giải bài tập 1 trang 127 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 127 - Toán tiếng Anh 5:Given right trapezoid ABCD (as shown in the figure) with AB = 4cm, DC = 5cm, AD = 3cm. Draw a segment connecting two points D and B to make two triangles ABD and BDC.Cho hình thang vuông ABCD (xem h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 124 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 124 - Toán tiếng Anh 5:The radio of the volumes of the two following cubes is 2 : 3 (as shown in the figure)Biết tỉ số thể tích của hai hình lập phương là 2 : 3 (xem hình vẽ).a) What percentage of the vo Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 124 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 127 - Toán tiếng Anh 5: Based on the figure, find the area of the circle part that is shaded.Trên hình bên, hãy tính diện tích phần đã tô màu của hình tròn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 122 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 122 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct measurements: Viết số đo thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 126 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 126 - Toán tiếng Anh:Which of the following shapes is a cyclinder?Trong các hình dưới đây có hình nào là hình trụ ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 123 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 123 - Toán tiếng Anh 5: A cube has side length of 2.5cm. Find the area of one face, the total surface area and the volume.Một hình lập phương có cạnh 2,5cm. Tính diện tích một mặt, diện tích toàn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 123 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 123 - Toán tiếng Anh 5: A rectangular wooden block has the dimensions as shown in the figure. A cube with side length of 4cm has been cut out. Find the volume of the rest of the wooden block.Một khối gỗ hì Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 126 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 126 - Toán tiếng Anh 5: Name some object that have the shape of:Hãy kể tên một vài đồ vật có dạng:a) A cylinder; Hình trụ;b) A sphere;Hình cầu; Xếp hạng: 3