doisong yhoc suc khoe 41378 thiet bi cho phep lay thong tin tu nao nguoi
- [Kết nối tri thức] Giải toán 6 bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên Hướng dẫn giải bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên trang 73 sgk toán 6 tập 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Kết nối tri thức và cuộc sống" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ nắm bài học tốt hơn.
- Giải bài 6: Tính chất của phép cộng các số nguyên sgk Toán 6 tập 1 Trang 77 80 Với bài học này sẽ giới thiệu đến các bạn về Tính chất của phép cộng các số nguyên. Cùng với đó là lời giải chi tiết những bài tập theo chương trình cơ bản. Hi vọng sẽ là nguồn tài liệu tham khảo học tập hữu ích với các bạn học sinh yêu mến!
- [Cánh diều] Giải toán 2 bài: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 ( tiếp theo) Hướng dẫn giải bài: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 ( tiếp theo) trang 90 sgk toán 2 tập 2. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ nắm bài học tốt hơn.
- Toán tiếng anh 3 bài: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 | Subtracting numbers to 10 000 Giải bài: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 | Subtracting numbers to 10 000. Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 3. Các con cùng học tập và theo dõi tại KhoaHoc.com
- Giải câu 29 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 29 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Làm tính trừ các phân thức sau:a) \( \frac{4x-1}{3x^{2}y}-\frac{7x-1}{3x^{2}y}\); b) \( \frac{4x+5}{2x-1}-\fra
- Việc lặp lại nhiều lần câu “Nếu chúng mình có phép lạ” trong bài thơ nói lên điều gì? 5. Việc lặp lại nhiều lần câu “Nếu chúng mình có phép lạ” trong bài thơ nói lên điều gì? a. Các bạn nhỏ có rất nhiều mơ ước cháy bỏng, thiết tha.b. Ước muốn của các bạn nhỏ chưa
- Giải câu 1 bài ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 trang 170 sgk toán 3 Câu 1: Trang 170 - sgk toán lớp 3Tính nhẩm:a) 50000 + 20000 b) 25000 + 3000 80000 – 40000 42000 – 2000c) 20000 x 3 &
- Giải câu 31 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 31 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Chứng tỏ rằng mỗi hiệu sau đây bằng một phân thức có tử bằng 1:a) \( \frac{1}{x}-\frac{1}{x+1}\); b) \( \frac{1}{xy-x^{2}}
- Giải câu 38 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 38 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{15x}{7y^{3}}.\frac{2y^{2}}{x^{2}}\); b) \( \frac{4y^{2}}{11x^{4}}.(-\frac{3x^{2}}{8y})\); &n
- Giải câu 45 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 55 Câu 45 : Trang 55 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của dãy phép chia dưới đây những phân thức có tử thức bằng mẫu thức công với 1:\( \frac{x}{x+1}:\frac{x+2}{x+1}:\frac
- Giải câu 23 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 23 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Làm các phép tính sau.a) \( \frac{y}{2x^{2}-xy}+\frac{4x}{y^{2}-2xy}\); b) \( \frac{1}{x+2}+\frac{3}{x^{2}-4}+\fra
- Giải câu 40 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 40 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Rút gọn biếu thức sau theo hai cách (sử dụng và không sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: \( \frac{x-1}{x}\).(x2 + x+ 1 + 
- Giải câu 43 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 43 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x-10}{x^{2}+7}\) : (2x - 4) b) (x2 -25) : \( \frac{2x+10}{3x-7}\)c) \
- Giải câu 44 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 44 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Tìm biểu thức Q, biết rằng:\( \frac{x^{2}+2x}{x-1}.Q=\frac{x^{2}-4}{x^{2}-x}\)
- Giải câu 3 bài ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 trang 171 sgk toán 3 Câu 3: Trang 171 - sgk toán lớp 3Một kho hàng có 8000 bóng đèn, lần đầu chuyển đi 3800 bóng đèn, lần sau chuyển đi 26000 bóng đèn. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu bóng đèn ? (giải bằng hai cách kh
- Giải câu 30 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 30 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{3}{2x+6}-\frac{x-6}{2x^{2}+6x}\); b) \( x^{2}+1-\frac{x^{4}-3x^{2}+2}{x
- Giải câu 32 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 32 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em tính nhanh được tổng sau:\( \frac{1}{x(x+1)}+\frac{1}{(x+1)(x+2)}+\frac{1}{(x+2)(x+3)}+\frac{1}{(x+3)(x+4)}+\frac{1}{(x+4)(x+5)}+\frac{1}{(x+5)(x+6)}\)
- Giải câu 41 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 41 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của phép nhân dưới đây những phân thức có mẫu thức bằng tử thức cộng với 1\( \frac{1}{x}.\frac{x}{x+1}....=\fr
- Giải câu 42 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 42 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Làm tính chia phân thức:a) \( (-\frac{20x}{3y^{2}}):(-\frac{4x^{3}}{5y})\); b) \( \frac{4x+12}{(x+4^{2})}:\frac{3(x+3)}{x+4}\).
- Giải câu 24 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 24 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Một con mèo đuổi bắt một con chuột. Lần đầu mèo chạy với vận tốc x m/s. Chạy được 3m thì mèo bắt được chuột. Mèo vờn chuột 40 giây rồi thả cho ch
- Giải câu 39 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 39 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x+10}{4x-8}.\frac{4-2x}{x+2}\); b) \( \frac{x^{2}-36}{2x+10}.\frac{3}{6-x}\)
- Giải câu 21 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 21 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{3x-5}{7}+\frac{4x+5}{7}\); b) 
- Giải câu 22 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 22 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Áp dụng quy tắc đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu thức rồi làm tính cộng phân thức.a) \( \frac{2x^{2}-x}{x-1}+\frac{x+1}{1-x}+\frac{2-x^{2}}{x-1}\); &
- Giải câu 2 bài ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 trang 170 sgk toán 3 Câu 2: Trang 170 - sgk toán lớp 3Đặt tính rồi tính:a) 39178 + 25706 b) 86271 – 43954 58427 + 40753 26883 – 7826