photos image 2014 12 01 mong tay 3
- Giải bài tập 3 trang 28 sách toán tiếng anh 4 3. Use the bar graph to answer the following questions:a. How many cars did Mr. Trung sell in March?b. In which month Mr. Trung sell less than 10 cars?c. In which month Mr. Trung sell the greatest number of cars?d. How many more cars were s Xếp hạng: 3
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Các số 1, 2, 3 Hướng dẫn học bài: Các số 1, 2, 3 trang 11 sgk Toán 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 94 sách toán tiếng anh 4 3. The area of a parallelogram is 42 $cm^{2}$. Its base is 6 cm. Find the altitude of the parallelogram.Dịch nghĩa:3. Diện tích hình bình hành là 63 $dm^{2}$. Its altitute is 7 dm. Find its base. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 5? a. 480 b. 5704 c. 2485 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 141 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 141 - toán tiếng Anh 5:A motorbkike departed at 8:20am from A at a speed of 42km/h and arrived at B at 11:00 am. Find the distance AB.Một xe máy đi từ A lúc 8 giờ 20 phút với vận tốc 42km/giờ, đến B lú Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 128 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 128 - Toán tiếng Anh 5:Given 2 cubes. Side length of cube M is 3 times side length of cube N.Có hai hình lập dài phương. Hình M có cạnh dài gấp 3 lần cạnh hình N.a. How many times greater is the tot Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 131 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 131 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 72 phút = ...giờ 270 phút = ...giờ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 104 sách toán tiếng anh 4 3. a. $\frac{1}{4}$ and ... make a whole.b. $\frac{3{10}$ and ... make a whole.c. $\frac{7}{12}$ and ... make a whole.d. $\frac{5}{9}$ and ... make a whole.Dịch nghĩa:a. $\frac{1}{4}$ and ... là một đơn vị.b. $\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 108 sách toán tiếng anh 4 3. Add or subtract:a. 4 - $\frac{5}{2}$ b. $\frac{3}{4}$ + 2c. 3 - $\frac{5}{6}$ d. $\frac{8}{3}$ - 1 + $\frac{2}{5}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 143 - toán tiếng Anh 5The flying speed of an eagle is 96 km/h. Find the time it takes to cover a distance of 72km.Vận tốc bay của một con chim đại bàng là 96km/giờ. Tính thời gian để con đại bàng đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 147 - toán tiếng Anh 5>, <, = ?1000...99753 796...53 8006987...10 087217 690...217 6897500 : 10 ...75068 400...684 x 100 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):a.m691084m - 42 b.m246810m : 21 Dịch nghĩa:3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu): a.m691084m - 42 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 4 3. The table shows the marks scored by Liem for 4 tests:a. What is his total score for the 4 tests?b. What is his average score?Test A8Test B9Test C10Test D5Dịch nghĩa:3. Bảng bên nêu số điểm trong 4 bài kiểm tra của Liêm: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 54 sách toán tiếng anh 4 3. How many pairs of perpendicular lines are there in each figure?Name each pair of perpendicular lines.Dịch nghĩa:3. Có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc trong mỗi hình sau?Nêu tên mỗi cặp đường thẳng vuông Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 144 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 144 - toán tiếng Anh 5:A carriage travels a distance of 15.75 km in 1 hour and 45 minutes. Find the speed of the carriage in m/min.Một xe ngựa đi quãng đường 15,75km hết 1 giờ 45 phút. Tính vận tốc của Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 66 sách toán tiếng anh 4 3. Find the value of $x$:a. $x$ : 7 = 423875 b.$x$ : 19 = 46827Dịch nghĩa:3. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ : 7 = 423875 b.$x$ : 19 = 46827 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 72 sách toán tiếng anh 4 3. Write >, < or =; in place of each ☐ to make the number sentence true:a. 10105 : 43 ☐ 236 b. 26345 : 35 ☐ 752 c. 320 : 40 ☐ 32 : 4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 106 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct symbol (>, <, =) in the place of ☐:a. $\frac{7}{8}$ ☐ $\frac{3}{8}$b. $\frac{9}{6}$ ☐ $\frac{3}{2}$c. $\frac{10}{13}$ ☐ $\frac{12}{13}$d. $\frac{75}{100}$ ☐ $\frac{8}{7}$e. $\frac{8}{7}$ ☐ $\ Xếp hạng: 3