timkiem Vẹt không bắt chước tiếng người
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 95 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng Anh 5:Find the area of right triangle whose two legs are given as:Tính diện tích hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là:a) 3cm và 4cm;b) 2,5m và 1,6m;c) \(\frac{2}{5}\)&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 96 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng Anh 5:Given AB = 4cm. Draw two circles with radii of 2cm, one has A as its center, one has B as its center.Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Hãy vẽ đường tròn tâm A và tâm B đều có bán kính 2cm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 98 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 98 - Toán tiếng Anh 5:A wheel has a diameter of 0.75m. Find the circumference of this wheel. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 96 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng Anh 5:Draw the circle with:Vẽ hình tròn có:a) A radius of 3cm;Bán kính 3cm;b) A diameter of 5cm.Đường kính 5cm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 97 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 98 - Toán tiếng Anh 5:FInd the circumference of a circle with a diameter measured d:Tính chu vi hình tròn có đường kính d:a) d = 0,6cm; b) d = 2, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 97 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 97 - Toán tiếng Anh 5:Draw as example: Vẽ theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 94 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 94 - Toán tiếng Anh 5:Find the area of trapezoid with 2 bases measured a, b and a height measured h:a) a = 14cm; b = 6cm; h = 7cm.b) a =$\frac{2}{3}$m; b = $\frac{1}{2}$m; h = $\frac{9}{4}$m.c) a = 2,8m; b = 1,8m; h = 0,5 m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 98 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 98 - Toán tiếng Anh 5:Find the circumference of a circle with a radius measured r: Tính chu vi hình tròn có bán kính r:a) r = 2,75cm; b) r = 6,5dm; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3