doisong yhoc suc khoe 40818 them 2 nguoi nua thoat khoi virus hiv
- Giải câu 3 trang 28 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 28 toán 2 VNENDùng thước và bút nối các điểm để có
- Giải câu 4 trang 78 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 78 toán 2 VNENQuay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ đúng:9 giờ, 11 giờ, 15 giờ, 17 giờ, 23 giờ.
- Giải câu 1 trang 85 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 85 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 10 = 20 b. $x$ - 5 = 15 $x$ = ...... + ...... &
- Giải câu 4 trang 80 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 80 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:a. 12 và 8 b. 12 và 9
- Giải câu 1 trang 19 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 19 toán 2 VNENa. Đọc bài toán:Trên bàn có 3 quyển vở, trong cặp có nhiều hơn trên bàn 5 quyển vở. Hỏi trong cặp có bao nhiêu quyển vở? b. Hoàn thành tóm
- Giải câu 4 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 25 toán 2 VNENQuan sát cách xếp 4 hình tam giác thành hình "Tàu thủy" và xếp lại như hình vẽ.
- Giải câu 1 trang 78 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 78 toán 2 VNENĐiền vào chỗ chấm để thể hiện thời gian đúng với nếp sinh hoạt hằng ngày ở gia đình em?
- Giải câu 1 trang 80 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 80 toán 2 VNENTính nhẩm:12 - 4 = 12 - 6 = 12 - 8 =12 - 7 = 12 - 3 = 12 - 0 =
- Giải câu 3 trang 80 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 80 toán 2 VNENTính nhẩm:a. 7 + 5 = 9 + 3 = 8 + 4 = 12 - 5 = 12 - 3 =  
- Giải câu 5 trang 80 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 80 toán 2 VNENĐàn gà nhà bạn Lan có 12 con, trong đó có 2 con gà mái. Hỏi đàn gà nhà bạn Lan có mấy con gà trống?
- Giải câu 3 trang 83 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 83 toán 2 VNENCây cam nhà bạn Linh có 32 quả, mẹ hái 17 quả đem bán. Hỏi trên cây cam đó còn bao nhiêu quả?
- Giải câu 1 trang 83 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 83 toán 2 VNENĐiền tiếp vào chỗ chấm rồi đặt bài toán theo sơ đồ và giải bài toán đó:
- Giải câu 5 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 22 toán 2 VNENGiải bài toán:Dưới ao có 9 con vịt, trên bờ có 6 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
- Giải câu 1 trang 28 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 28 toán 2 VNEN Lấy từ góc học tập phiếu có các hình giống hình vẽ sau. Hãy tô màu đỏ vào hình chữ nhật.
- Giải câu 1 trang 82 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 82 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 4 trang 83 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 83 toán 2 VNENXếp 4 hình tam giác thành hình mới dưới đây:
- Giải câu 3 trang 85 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 85 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ9......Số trừ32330Hiệu....1050
- Giải câu 1 trang 86 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 86 toán 2 VNENTính nhẩm:13 - 4 = 13 - 6 = 13 - 8 = 13 - 5 =13 - 7 = 13 - 0 =  
- Giải câu 3 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 22 toán 2 VNENTính nhẩm:9 + 6 + 3 = 9 + 4 + 2 = 9 + 2 + 4 =
- Giải câu 4 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 22 toán 2 VNENĐiền dấu < = >:9 + 9 ..... 19 9 + 2 ........ 2 + 99 + 8 ..... 15 9 + 5 ........ 9 + 6
- Giải câu 1 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 25 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 25 toán 2 VNENGiải bài toán:Lan có 19 cái kẹo, Huệ có 27 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo.
- Giải câu 1 trang 26 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 26 toán 2 VNENGiải bài toán sau:Bạn Huấn đi chợ mua 19 quả cam, bạn Huyền mua 7 quả cam. Hỏi cả hai bạn mua bao nhiêu quả cam?
- Giải câu 1 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 22 toán 2 VNENTình nhẩm:9 + 8 = 9 + 7 = 9 + 2 = 8 + 9 = 7 + 9 = &nb