congnghemoi cong nghe moi 37504 anh he lo ten lua sieu thanh
- Xác định một số tuyến đường giao thông, cảng biển, cửa khẩu, sân bay quan trọng trong vùng. Kể tên một số điểm du lịch ở Bắc Trung Bộ? c. Dịch vụQuan sát hình 2, hãy:Xác định một số tuyến đường giao thông, cảng biển, cửa khẩu, sân bay quan trọng trong vùng.Kể tên một số điểm du lịch ở Bắc Trung Bộ? Xếp hạng: 3
- Quan sát lược đồ (trang 25sgk) sau đó vừa vẽ mũi tên vào lược đồ, vừa kể diễn biến và kết quả của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng B. Hoạt động thực hành1. Quan sát lược đồ (trang 25sgk) sau đó vừa vẽ mũi tên vào lược đồ, vừa kể diễn biến và kết quả của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng Xếp hạng: 3
- Nhận xét bầu không khí ở hình 1 và hình 2. Dựa vào kết quả quan sát bầu không khí, thảo luận để đặt tên cho hai hình đó A. Hoạt động cơ bản1. Quan sát, nhận xét và thảo luận (trang 76 sgk)Lần lượt tưởng tượng các em đang ở trong môi trường không khí được thể hiện trong hì Xếp hạng: 3
- Quan sát hình 1, 2, 3 kết hợp đọc thông tin, hãy: Cho biết diện tích và đặc điểm của Biển Đông. Kể tên các nước ven Biển Đông. B. Hoạt động hình thành kiến thức1. Tìm hiểu đặc điểm chung của vùng biển Việt Nama) Diện tích, giới hạn của Biển Đông và vùng biển Việt NamQuan sát hình 1, 2, 3 kết hợp đọc thông tin, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐ b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐ & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Ghi tên sản phẩm và tác dụng của các sản phẩm thu được trong chăn nuôi một số vật nuôi phổ biến (ít nhất 2 loại) vào bảng sau: Ghi tên sản phẩm và tác dụng của các sản phẩm thu được trong chăn nuôi một số vật nuôi phổ biến (ít nhất 2 loại) vào bảng sau:Vật nuôiSản phẩm thu đượcTác dụng &n Xếp hạng: 3
- Em hãy đặt tên cho 3 bức tranh trên mô tả 3 giai đoạn phát triển của em bé. Thảo luận xem tại sa em bé lớn lên được. A. Hoạt động khởi độngEm hãy đặt tên cho 3 bức tranh trên mô tả 3 giai đoạn phát triển của em bé. Thảo luận xem tại sa em bé lớn lên được.Ghi tên hình và chú thích hình 9.2 dưới đây:&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Ở tiểu học, các em đã được học một bài về nhân vật Dế Mèn. Hãy nhớ lại tên bài và nội dung khái quát của bài học đó Ở tiểu học, các em đã được học một bài về nhân vật Dế Mèn. Hãy nhớ lại tên bài và nội dung khái quát của bài học đó. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3