khampha vu tru 1317 nhung hinh anh moi nhat ve lo den vu tru
- Giải câu 4 trang 81 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 81 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the circle?Mỗi số trong hình tròn là giá trị của biểu thức nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 10 - Toán tiếng anh 324 cups are equally distributed in 4 boxes. How many cups are there in each box?Có 24 cái cốc được xếp đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 179 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 179 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:a) x × 2 = 9328b) x ÷ 2 = 436 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the square?Mỗi số trong ô vuông là giá trị của biểu thức nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are rectangles?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are squares?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 87 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 87 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of a rectangle with:Tính chu vi hình chữ nhật có:a) 10cm length, 5cm width Chiều cao 10cm, chiều rộng 5cmb) 2dm length, 13cm width Chiều dài 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 10 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the circle?Mỗi số trong hình tròn là kết quả của phép tính nào ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 178 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 179 - Toán tiếng anh 3In a year, which months have 31 days?Trong 1 năm, những tháng nào có 31 ngày? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Find the length and width of each rectangle in the diagram ( DC = 4cm, BN = 1cm, NC = 2cm )Tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ bên (DC = 4cm, BN Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Measure and state the length of the sides of each of the following squares:Đo rồi cho biết độ dài cạnh của mỗi hình vuông sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Draw according to the example:Vẽ theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 87 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 87 - Toán tiếng anh 3Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:A. Perimeter of ABCD is bigger than that of MNPQ. Chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 82 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 82 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:(421 - 200) x 2 90 + 9 : 9421 - 200 x 2 (90 + 9) : 948 x 4 : Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 82 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 82 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape. Arrange them into the house shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như bên. Hãy xếp thành hình cái nhà: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:123 x (42 – 40)(100 + 11) x 972 : (2 x 4)64: (8 : 4) Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a rectangles:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình chữ nhật: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Draw one more line segment to create a square:Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình vuông. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 82 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 82 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:238 - (55 - 35) 84 : (4 : 2)175 - (30 + 20) &n Xếp hạng: 3