giaitri thu vien anh 32816 Anh thien nhien dep nhat thang 4
- Giải câu 1 trang 76 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 76 sgk Toán tiếng Anh lớp 4a) Calculate in two ways:Tính bằng hai cách:(15 +35) : 5; (80 +4) : 4b) Calculate in two ways:Tính b Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 79 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 79 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A shop has 5 pieces of fabric, each 30m long. The store sold 15 numbers of fabric. How many meters of fabric does the store sell?Một cửa hàng có 5 tấm vải, mỗi tấm dài 30m. Cửa Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 163 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 163 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers or lettersViết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:a x b = ... x a(a x b) x c = a x (b x ...)a x 1 = ... x a = ...a x (b + c ) = a x Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 172 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 172,173 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:15$m^{2}$= ..$cm^{2}$ &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 173 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 173 - sgk toán tiếng Anh lớp 4True write D, False write SĐúng ghi Đ, sai ghi S. Shape 1:Hình 1 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 78 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính giá trị biểu thức:a. 50 : (2 x 5); b. 72 : (9 x 8); &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 164 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 164 - sgk toán tiếng Anh lớp 4A box of cakes costs VND 24,000 and a bottle of milk costs VND 9800. After buying 2 boxes of cakes and 6 bottles of milk, the mother left 93 200 VND. Asked at first how much money does mother Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 78 sgk Toán lớp 4A train has 3 cars, each cars carrying 14 580kg and has 6 other cars, each car carrying 13 275kg cargo. How many kilograms of freight does each car average?Một chuyến xe lửa có 3 toa xe, mỗi toa xe Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 163 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 163 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 2057 x 13 428 x 125 3167 x 204 b) 7368 : 2413 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 164 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 164 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a)36 x 25 x 418 x 24 : 941 x 2 x 8 x 5b)108 x (23 + 7 )215 x 86 + 215 x 1453 x 128 - 43 x 128 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 171 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 172 - sgk toán tiếng Anh lớp 4 > ; < ; = 5 hours 20 minutes ... 300 minutes5 giờ 20 phút ... 300 phút &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 172 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 172 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Which of the following is the longest duration?Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là dài nhất?a) 600 seconds600 giây Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 78 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Convert each of the following division into the division of a divisor by one product and then calculate (according to the sample)Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 164 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 164 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 12054 : (15 + 67) 29150 - 136 x 201b) 9700 : 100 + 36 x 12 (160 x 5 - 25 x 4) : 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 79 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 79 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculte in two ways:Tính bằng hai cách:a) ( 8 x 23) : 4; b) (15 x Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 76 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 76 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate in two waysTính bằng hai cách (theo mẫu):Example:Mẫu: (35 -21): 7 = ?Method 1 :Cách 1: (35 -21): 7 = 14 :7 =2Method 2 :Cách 2: (35 -21): 7 = 35 : 7 - 21 : 7 = 5 - 3 = 2a) (27 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 163 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 163 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) 40 x x = 1400b) x : 13 = 205 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 171 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 171 - sgk toán tiếng Anh lớp 4 Fill in the blanks with he correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1 hour = ... minutes1 giờ = ... phút Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 172 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 172 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1$m^{2}$=.... $dm^{2}$ Xếp hạng: 3