sukien cau chuyen 1561 newton vi dai hon einstein
- Soạn văn bài: Đại từ Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi. Đại từ có thể đảm nhiểm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ. KhoaHoc xin tóm tắt những kiến thức trọng tâm và hướng dẫn soạn văn chi tiết các câu hỏi. Mời các bạn cùng tham khảo. Xếp hạng: 3
- Hãy đặt câu với các đại từ để hỏi: ai, gì, bao nhiêu, thế nào c) Hãy đặt câu với các đại từ để hỏi: ai, gì, bao nhiêu, thế nào Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 38 bài 5: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 17 Câu 38: Trang 17 - sgk toán 8 tập 1Chứng minh các đẳng thức sau :a. $(a – b) ^{3}= -(b – a)^{3} $b. $(- a – b) ^{2}= (a + b) ^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 33 bài 5: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 16 Câu 33: Trang 16 - sgk toán 8 tập 1Tính :a. $(2 + xy)^{2}$b. $(5-3x)^{2}$c. $(5 – x^{2})(5 + x^{2}) $d. $(5x – 1) ^{3}$e. $(2x – y)(4x ^{2}+ 2xy + y ^{2})$f. $(x + 3)(x^{2}– 3x + 9)$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 58 bài 9: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 25 Câu 58: Trang 25 - toán 8 tập 1 phần đại sốChứng minh rằng n3 – n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n. Xếp hạng: 3
- Giải câu 34 bài 5: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 17 Câu 34: Trang 17 - sgk toán 8 tập 1Rút gọn các biểu thực sau :a. $(a + b)^{2}– (a – b)^{2}$b. $(a + b) ^{3}– (a – b) ^{3}– 2b ^{3}$c. $(x + y + z) ^{2}– 2(x + y + z)(x + y) + (x + y) ^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 35 bài 5: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 17 Câu 35: Trang 17 - sgk toán 8 tập 1Tính nhanh :a. $34 ^{2}+ 66 ^{2}+ 68 . 66$b. $ 74 ^{2}+ 24 ^{2}– 48 . 74.$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 37 bài 5: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 17 Câu 37: Trang 17 - sgk toán 8 tập 1Dùng bút chì nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai vế của một hằng đẳng thức (theo mẫu) Xếp hạng: 3
- Giải câu 24 bài 3: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 12 Câu 24: Trang 12 - sgk toán 8 tập 1Tính giá trị của biểu thức $49x^{2}– 70x + 25$ trong mỗi trường hợp sau :a. x = 5.b. $x=\frac{1}{7}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 154 Câu 2: trang 154 sgk Đại số 10Tínha) \(\cos(α + \frac{\pi}{3}\)), biết \(\sinα = \frac{1}{\sqrt{3}}\) và \(0 < α < \frac{\pi }{2}\).b) \(\tan(α - \frac{\pi }{4}\)), biết \(\cosα = -\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải câu 57 bài 9: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 25 Câu 57 : Trang 25 - toán 8 tập 1 phần đại sốPhân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) x2 – 4x + 3; Xếp hạng: 3
- Giải câu 36 bài 5: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 17 Câu 36: Trang 17 - sgk toán 8 tập 1Tính giá trị của biểu thức :a. $x ^{2}+ 4x + 4 $ tại x = 98b. $x ^{3}+ 3x ^{2}+ 3x + 1$ tại x = 99. Xếp hạng: 3
- Giải câu 55 bài 9: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 25 Câu 55 : Trang 25 - toán 8 tập 1 phần đại sốTìm x, biết:a) x3 – \(\frac{1}{4}\)x = 0; b) Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 154 Câu 3: trang 154 sgk Đại số 10Rút gọn các biểu thứca) \(\sin(a + b) + \sin(\frac{\pi}{2}- a)\sin(-b)\).b) \(cos(\frac{\pi }{4} + a)\cos( \frac{\pi}{4} - a) + \frac{1 }{2} \sin^2a\)c) \(\cos( \frac{\pi}{2} - a)\sin( \frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 154 Câu 4: trang 154 sgk Đại số 10Chứng minh các đẳng thứca) \( \frac{cos(a-b)}{cos(a+b)}=\frac{cotacotb+1}{cotacotb-1}\)b) \(\sin(a + b)\sin(a - b) = \sin^2a – \sin^2b = \cos^2b – \cos^2a\)c) \(\cos(a + b)\cos(a - b) = \ Xếp hạng: 3
- Giải câu 25 bài 3: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 12 Câu 25: Trang 12 - sgk toán 8 tập 1Tính :a. $(a+b+c)^{2}$b. $(a+b-c)^{2}$c. $(a-b-c)^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 56 bài 9: Luyện tập sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 25 Câu 55 : Trang 25 - toán 8 tập 1 phần đại sốTính nhanh giá trị của đa thức:a) x2 + \(\frac{1}{2}\)x+ \(\frac{1}{16}\) tại x = 49,75;   Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 154 Câu 5: trang 154 sgk Đại số 10Tính \(\sin2a, \cos2a, \tan2a\), biếta) \(sin \,a = -0,6\) và \(π < a < {{3\pi } \over 2}\)b) \(cos \,a = - {5 \over {13}}\) và \({\pi \over 2} < a < π\)c) \(sin\, Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 154 Câu 6: trang 154 sgk Đại số 10Cho \(\sin 2a = - {5 \over 9}\) và \({\pi \over 2}< a < π\).Tính \(\sin a\) và \(\cos a\). Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 155 Câu 7: trang 155 sgk Đại số 10Biến đổi thành tích các biểu thức saua) \(1 - \sin x\)b) \(1 + \sin x\)c) \(1 + 2\cos x\)d) \(1 - 2\sin x\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 155 Câu 8: trang 155 sgk Đại số 10Rút gọn biểu thức \(A = {{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + \sin 3{\rm{x}} + \sin 5{\rm{x}}} \over {{\mathop{\rm cosx}\nolimits} + cos3x + cos5x}}\). Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 153 Câu 1: trang 153 sgk Đại số 10Tínha) \(\cos {225^0},\sin {240^0},cot( - {15^0}),tan{75^0}\);b) \(\sin \frac{7\pi}{12}\), \(\cos \left ( -\frac{\pi}{12} \right )\), \(\tan\left ( \frac{13\pi}{12} \right )\) Xếp hạng: 3