photos image 2009 08 22 4
- Từ vựng unit 10: Where were you yesterday? (tiếng anh 4) Từ vững unit 10: Where were you yesterday? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 118 Câu 5: Trang 118 sgk toán lớp 4Tính (theo mẫu):a) $\frac{15\times 7}{30\times 11}$b) $\frac{4\times 5\times 6}{12\times 15\times 9}$c) $\frac{6\times 8\times 11}{33\times 16}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 117 Câu 1: Trang 117 sgk toán lớp 4Quy đồng các phân số:a) $\frac{1}{6}$ và $\frac{4}{5}$ ; $\frac{11}{49}$ và $\frac{8}{7}$ ; $\frac{12}{6}$ và $\frac{5}{9}$;b) $\frac{5}{9}$ và $\frac{7}{36}$ ; $\ Xếp hạng: 3
- Từ vựng unit 11: What time it is? (tiếng anh 4) Từ vững unit 11: What time it is? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 đề 17 ôn thi toán 9 lên 10 Bài 4: (4,0 điểm)Cho điểm C nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến CA, CB với đường tròn (O) (A, B là tiếp điểm).a. Chứng minh 4 điểm C, A, O, B cùng thuộc một đường trònb. Vẽ dây AD Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 117 Câu 2: Trang 117 sgk toán lớp 4a) Hãy viết $\frac{3}{5}$ và 2 thành hai phân số đều có mẫu số là 5.b) Hãy viết 5 và $\frac{5}{9}$ thành hai phân số đều có mẫu số là 9; là 18. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Vật lý 9: Đề kiểm tra học kỳ 2 (Đề 4) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lý 9 (Đề 4). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 117 Câu 3: Trang 117 sgk toán lớp 4Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):a) $\frac{1}{3}$ ; $\frac{1}{4}$ và $\frac{4}{5}$ ;b) $\frac{1}{2}$ ; $\frac{2}{3}$ và $\frac{3}{4}$ ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐ b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐ & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):a.m691084m - 42 b.m246810m : 21 Dịch nghĩa:3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu): a.m691084m - 42 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3