photos image 2014 02 24 eye droid 4 01
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 11: What time is it? Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 11: What time is it? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 140 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 140 - toán tiếng Anh 5A canoe covered a distance of 30 km from 6:30 am to 7:45 am. Find the speed of this canoe.Một ca nô đi từ 6 giờ 30 phút đến 7 giờ 45 phút được quãng đường 30km. Tính vận tố Xếp hạng: 3
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 2: I am from Japan Ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 2: I am from Japan . Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 144 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 144 - toán tiếng Anh 5A dolphin is able to swim at a speed of 72 km/h. How minutes does it take a dolphin to swim a distance of 2400m?Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 134 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 134 - Toán tiếng Anh 5:In 1492, explorer Christopher Colombus discovered America. And in 1961. Yuri Gagain was the first human to fly into outer space. Find the elapsed time between these two events.Năm 1492, nhà thám hi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 137 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 137 - Toán tiếng Anh 5:4,5 hours ... 4 hours 5 min4,5 giờ....4 giờ 5 phút8 hours 16 min - 1 hour 25 min ... 2 hours 17 min x 38 giờ 16 phút - 1 giờ 25 phút ...2 giờ 17 phút x 326 hours 25 min : 5 ... 2 hours 4 Xếp hạng: 3
- Giải sgk toán 6 tập 2: bài tập 4 trang 6 Bài 4: trang 6 sgk Toán 6 tập 2Viết các phép chia sau dưới dạng phân số.a) $3 \div 11 $b) $-4 \div 7$c) $5 \div (-13)$d) x chia cho $3 \,(x \in \mathbb{Z})$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐ b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐ & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 145 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 145 - toán tiếng AnhThe distance between 2 cities A and B is 135km. A motorbike travels from A to B at a speed of 42 km/h. After travelling 2 hours and 30 minutes, how many kilometers will the motorbike be away from B?Hai t Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 147 - toán tiếng Anh 5Order the following numbers:Viết các số sau theo thứ tự:a) From the least to the greatest:Từ bé đến lớn:4856; 3999; 5486; 5468.b) From the greatest to the least:Từ lớn đến bé:2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 138 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 138 - Toán tiếng Anh 5:Lan checks a train schedule from Hanoi station to some other places and it was as follows:Bạn Lan xem giờ tàu từ ga Hà Nội đi một số nơi như sau:Find the time it takes to travel from Xếp hạng: 3