congnghemoi may tinh 28582 Tang sach Mat ma Maya
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 61 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 1: Trang 61 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào bảng 12.2 trong SGK, em hãy vẽ biểu đồ thể hiện số dân và quá trình phát triển dân số của Ôxtrâylia. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 56 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 5: Trang 56 sách TBĐ địa lí 11Lựa chọn để điền chữ T (thành tựu) hoặc chữ TT (thách thức) vào ô trống ở các ô sau để nói về thành tựu của ASEAN đã đạt được và các thách t Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 56 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 6: Trang 56 sách TBĐ địa lí 11Hội nhập ASEAN, Việt Nam có thể bán được tất cả các mặt hàng sản xuất trong nước ra toàn khu vực, qua đó thúc đẩy sản xuất trong nước phát triển, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 57 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 57 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào hình 11.9 trong SGK, em hãy đánh dấu X vào ô trống ứng với ý em cho là đúng: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 59 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 4: Trang 59 sách TBĐ địa lí 11Hãy điền chữ Đ vào ô trống ý em cho là đúng, chữ S vào ô trống ý em cho là sai: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 60 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 5: Trang 60 sách TBĐ địa lí 11Em hãy cho biết:Khu vực dịch vụ có vai trò và vị trí như thế nào trong GDP của Ôxtrâylia?Trong các loại hình giao thông vận tải ở Ôxtrâylia, loại hình nà Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):a.m691084m - 42 b.m246810m : 21 Dịch nghĩa:3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu): a.m691084m - 42 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 60 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 6: Trang 60 sách TBĐ địa lí 11 Dựa vào nội dung SGK và hiểu biết của bản thân, em hãy hoàn thành bảng sau: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 61 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 61 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào bảng 12.3 trong SGK, em hãy vẽ biểu đồ thể hiện “Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế” của Ôxtrâylia (năm 1985, 1995, 2004). Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3