photos Image 2009 04 13 1
- Giải câu 3 trang 16 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 16 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng:a) a$^{3}$ + b$^{3}$ = (a + b)$^{3}$ - 3ab(a + b);b) a$^{3}$ - b$^{3}$ = (a - b)$^{3}$ + 3ab(a - b). Áp dụng: Tính a$^{3}$ + b$^{3}$ biết ab = 12 và a + b = -7.
- Giải câu 3 trang 15 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 15 toán VNEN 8 tập 1Tính:a) (2y – 1)$^{3}$; b) (3x$^{2}$ + 2y)$^{3}$; &
- Giải câu 2 trang 16 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 16 toán VNEN 8 tập 1Rút gọn các biểu thức sau:a) (x - 3)(x$^{2}$ + 3x + 9) - (54 + x$^{3}$);b) (3x + y)(9x$^{2}$ - 3xy + y$^{2}$) - (3x - y)(9x$^{2}$ + 3xy + y$^{2}$).
- Giải câu 5 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Tính nhanh kết quả của các biểu thức sau:a) A = 53$^{2}$ + 106.46 + 47$^{2}$;b) B = 5$^{4}$.3$^{4}$ - (15$^{2}$ - 1)(15$^{2}$ + 1);c) C = 50$^{2}$ - 49$^{2}$ + 48$^{2}$ - 47$^{2}$ + ... + 2$^
- Giải câu 2 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Thực hiện phép tính:a) (x – y)(x$^{2}$ + xy + y$^{2}$); &nb
- Giải câu 4 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống:a) (x + 3y)(...... - ...... + ......) = x$^{3}$ + 27y$^{3}$;b) (2x - ......)(...... + 6xy +......) = 8x$^{3}$ - 27y$^{3}$.
- Giải câu 4 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:(x – 5)(3x + 3) – 3x(x – 3) + 3x + 7.
- Giải câu 5 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Tính nhanh:a) 301$^{2}$; b) 499$^{2}$; &n
- Giải câu 3 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Điền kết quả tính được vào ô trống trong bảng:Giá trị của x và yGiá trị của biểu thức (x + y)(x$^{2}$ - xy + y$^{2}$)x = -10; y = 1 x = -1; y = 0 x = 2; y = -1&n
- Giải câu 2 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Tính:a) (3 + xy$^{2}$)$^{2}$; b) (10 – 2m$^{2}$n)$^{2}$;
- Giải câu 5 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Tìm x, biết: (x + 2)(x + 1) – (x – 3)(x + 5) = 0.
- Giải câu 3 trang 10 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 10 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng giá trị của biểu thức n(n + 5) – (n – 3)(n + 2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên.
- Giải câu 3 trang 145 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 145 toán VNEN 8 tập 1Cho hình bình hành ABCD có diện tích S. Gọi M, N tương ứng là trung điểm của AB và BC. Tính theo S diện tích tứ giác DMBN.
- Giải câu 4 trang 145 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 145 toán VNEN 8 tập 1Cho hình thang ABCD có BC // AD và AB = BC = CD = a, AD = 2a. Gọi E là trung điểm của AD.a) Tính theo a diện tích hình thang ABCD;b) Tính theo a diện tích tứ giác ABCE;c) Tính th
- Giải câu 5 trang 145 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 145 toán VNEN 8 tập 1a) Cho tứ giác ABCD. Vẽ một tam giác có diện tích bằng diện tích tứ giác ABCD.b) Cho hình chữ nhật MNPQ. Vẽ một tam giác có diện tích bằng diện tích hình chữ nh
- Giải câu 3 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:a) 4x$^{2}$ + 4xy + y$^{2}$;
- Giải câu 2 trang 14 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 14 toán VNEN 8 tập 1Trong các phát biểu sau, khẳng định nào đúng?a) (2x – 3)$^{2}$ = (3 – 2x)$^{2}$; &nbs
- Giải câu 3 trang 6 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 6 toán VNEN 8 tập 1Tìm x, biết:a) 2x(12x – 5) – 8x(3x – 1) = 30;
- Giải câu 4 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Hãy tìm cách giúp bạn Huy khôi phục lại những hằng đẳng thức bị mực làm nhòe đi một số chỗ:a) x$^{2}$ + 6xy + …… = (…… + 3y)$^{2}$; &nb
- Giải câu 4 trang 15 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 15 toán VNEN 8 tập 1Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:a) -x$^{3}$ + 3x$^{2}$ - 3x + 1;
- Giải câu 2 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Cho x - y = 11. Tính giá trị biểu thức:M = x$^{3}$ - 3xy(x - y) - y$^{3}$ - x$^{2}$ + 2xy - y$^{2}$.
- Giải câu 2 trang 10 toán VNEN 8 tập 1 D. E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộngCâu 2: Trang 10 toán VNEN 8 tập 1Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 192.
- Giải câu 2 trang 15 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 15 toán VNEN 8 tập 1Cho a + b + c = 0, chứng minh rằng a$^{3}$ + b$^{3}$ + c$^{3}$ = 3abc.
- Giải câu 2 trang 7 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 7 toán VNEN 8 tập 1Tính giá trị của biểu thức sau theo cách hợp lí:A = x$^{5}$ - 70x$^{4}$ - 70$^{3}$ - 70x$^{2}$ - 70x + 34 tại x = 71.