photos image 2009 04 11 4
- Giải câu 4 Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo) Câu 4: Trang 4 - SGK toán 2Viết các số 33, 54, 45, 28:a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.b) Theo thứ tự từ lớn đến bé. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Một bạn nói 3-4 câu về nội dung của bức tranh thứ nhất, một bạn nói 3 - 4 câu về bức tranh thứ hai dưới đây: 6. Một bạn nói 3-4 câu về nội dung của bức tranh thứ nhất, một bạn nói 3 - 4 câu về bức tranh thứ hai dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Luyện tập Toán lớp 2 trang 102 Câu 4: Trang 102 sgk toán lớp 2Mỗi can đựng được 5 l dầu. Hỏi 10 can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu ? Xếp hạng: 3
- Giải sgk toán 6 tập 2: bài tập 4 trang 6 Bài 4: trang 6 sgk Toán 6 tập 2Viết các phép chia sau dưới dạng phân số.a) $3 \div 11 $b) $-4 \div 7$c) $5 \div (-13)$d) x chia cho $3 \,(x \in \mathbb{Z})$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐ b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐ & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):a.m691084m - 42 b.m246810m : 21 Dịch nghĩa:3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu): a.m691084m - 42 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Luyện tập Toán lớp 2 trang 96 Câu 4: Trang 96 sgk toán lớp 2Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Luyện tập Toán lớp 2 trang 98 Câu 4: Trang 98 sgk toán lớp 2Mỗi túi có 3kg gạo. Hỏi 8 túi như thế có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Luyện tập Toán lớp 2 trang 100 Câu 4: Trang 100 sgk toán lớp 2Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :4 x 3 = ?A. 7B. 1C. 12D. 43 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3