khampha kham pha 46475 loi trai dat xoay voi toc do khong on dinh
- Trắc nghiệm Hình học 11: Ôn tập chương I(P2) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Hình học 11 Ôn tập chương I . Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 13 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 13: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \(f(x) = {{{x^3}} \over 3} + {{{x^2}} \over 2} + x\)Tập nghiệm của bất phương trình \(f’(x) ≤ 0\)A. \(Ø\)B. \((0, +∞)\)C. \([-2, 2]\)D. \((-∞, +∞)\)
- Giải câu 5 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 5: trang 142 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn saua. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} {{x + 3} \over {{x^2} + x + 4}}\)b. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} {{{x^2} + 5x + 6} \over {{x^2} + 3x}}
- Giải câu 6 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 6: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \({f_1}\left( x \right) = {{\cos x} \over x};{f_2}\left( x \right) = x\sin x\)Tính \({{{f_1}'(1)} \over {{f_2}'(1)}}\)
- Giải câu 11 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 11: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho dãy số \((u_n)\) với : \(u_n = \sqrt 2 + (\sqrt2)^2+......+( \sqrt 2)^n\)Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:A. \(\lim {u_n} = \sqrt 2 + {(\s
- Giải câu 12 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 12: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúng\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} {{ - 3x - 1} \over {x - 1}}\) bằng:A. \(-1\) B. \(-∞\)C. \(-3\)D. \(+∞\)
- Giải câu 1 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 1: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính đạo hàm của các hàm số saua) \(y = {{{x^3}} \over 3} - {{{x^2}} \over 2} + x - 5\)b) \(y = {2 \over x} - {4 \over {{x^2}}} + {5 \over {{x^3}}} - {6 \over {7{x^4}}}\)
- Giải câu 3 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 3: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {1 + x} \)Tính \(f(3)+(x-3)f’(3)\)
- Giải câu 2 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 2: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính đạo hàm của các hàm số saua) \(y = 2\sqrt x {\mathop{\rm sinx}\nolimits} - {{\cos x} \over x}\)b) \(y = {{3\cos x} \over {2x + 1}}\)c) \(y = {{{t^2} + 2\cot t}
- Giải câu 7 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 7: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Viết phương trình tiếp tuyến:a) Của hypebol \(y = {{x + 1} \over {x - 1}}\)tại \(A (2, 3)\)b) Của đường cong \(y = x^3+ 4x^2– 1\) tại điểm có hoành
- Giải câu 10 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 10: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Với \(g(x) = {{{x^2} - 2x + 5} \over {x - 1}}\); \(g’(2)\) bằng:A. \(1\)B. \(-3\)C. \(-5\)D. \(0\)
- Giải câu 11 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 11: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Nếu \(f(x) = sin^3 x+ x^2\) thì \(f''({{ - \pi } \over 2})\) bằng:A. \(0\)B. \(1\)C. \(-2\)D. \(5\)
- Giải câu 12 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 12: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Giả sử \(h(x) = 5 (x + 1)^3+ 4(x + 1)\)Tập nghiệm của phương trình \(h’’(x) = 0\) là:A. \([-1, 2]\)B. \((-∞, 0]\)C. \({\rm{\{ }} - 1\} \)D. \(Ø\)
- Giải Câu 1 Bài Câu hỏi ôn tập chương 3 Câu 1: Trang 120 - SGK Hình học 11Nhắc lại định nghĩa vecto trong không gian.Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A’B’C’\). Hãy kể tên những vecto bằng vecto \(\overrightarrow {AA'} \) có điểm đầu và
- Giải câu 6 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 6: trang 142 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai hàm số \(f(x) = {{1 - {x^2}} \over {{x^2}}}\) và \(g(x) = {{{x^3} + {x^2} + 1} \over {{x^2}}}\)a) Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f(x);\mathop {\lim }\limits_{x
- Giải câu 7 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 7: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Xét tính liên tục trên R của hàm số:\(g(x) = \left\{ \matrix{{{{x^2} - x - 2} \over {x - 2}}(x > 2) \hfill \cr 5 - x(x \le 2) \hfill \cr} \right.\)
- Giải câu 8 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 8: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Chứng minh rằng phương trình \(x^5– 3x^4+ 5x – 2 = 0\) có ít nhất ba nghiệm nằm trong khoảng \((-2, 5)\)
- Giải câu 9 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 9: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?A. Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảmB. Nếu \((u_n)\) là dãy số tăng thì \
- Giải câu 10 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 10: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho dãy số \((u_n)\) với \({u_n} = {{1 + 2 + 3 + ... + n} \over {{n^2} + 1}}\)Mệnh đề nào sau đây là đúng?A. \(\lim u_n= 0\)B. \({{\mathop{\rm limu}\nolimits} _n} =
- Giải câu 14 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 14: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúngCho hàm số: \(f(x) = \left\{ \matrix{{{3 - x} \over {\sqrt {x + 1} - 2}};\text{ nếu } x \ne 3 \hfill \cr m;\text{ nếu }x = 3 \hf
- Giải câu 4 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 4: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai hàm số \(f(x) = \tan x,\,(g(x) = {1 \over {1 - x}}\) .Tính \({{f'(0)} \over {g'(0)}}\)
- Giải câu 5 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 5: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Giải phương trình \(f’(x) = 0\),biết rằng:\(f(x) = 3x + {{60} \over x} -{ 64\over{x^{ 3}}} + 5\)
- Giải câu 13 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 13: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúng:Cho hàm số: \(f(x) = {{1 - {x^2}} \over x}\) bằng:A. \(+∞\)B. \(1\)C. \(-∞\)D. \(-1\)
- Giải câu 15 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 15: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho phương trình: \(-4x^3+ 4x – 1 = 0\)Mệnh đề sai là:A. Hàm số \(f(x) = -4x^3+ 4x – 1\) liên tục trên \(\mathbb R\)B. Phương trình (1) không có nghiệm t