timkiem tư thế ngồi
- Bài 9: Nhật Bản (Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế) Nhật Bản là quốc gia quần đảo, nghèo tài nguyên khoáng sản, dân cư cần cù. Từ giữa thập niên 50 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã nhanh chóng phát triển thành một cường quốc kinh tế. Để hiểu rõ về đất nước : mặt trời mọc”, chúng ta sẽ đến với bài “Nhật Bản” tiết 1 tìm hiểu về tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế.
- Trắc nghiệm vật lý 12 bài 27: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại (P1) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài Trắc nghiệm vật lý 12 bài 27: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Bài 10: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ( tự nhiên, dân cư và xã hội) Trung Quốc là nước láng giềng ở phía Bắc nước ta, có số dân đông nhất thế giới với nhiều tiềm năng phát triển kinh tế. Trong nhiều năm, Trung Quốc là một quốc gia chậm phát triển, gần đây Trung Quốc đạt được nhiều những thành tựu kinh tế to lớn. Và bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về tự nhiên, cư dân và xã hội Trung Quốc.
- Soạn văn bài: Chọn sự việc, chi tiết tiêu biểu trong bài văn tự sự Để viết một bài văn tự sự, cần lựa chọn được các sự việc, chi tiết tiêu biểu. Sự việc, chi tiết tiêu biểu có tác dụng dẫn dắt câu chuyện, tô đậm tính cách nhân vật và tập trung thể hiện chủ đề của câu chuyện. KhoaHoc xin tóm tắt những kiến thức trọng tâm và hướng dẫn soạn văn chi tiết các câu hỏi. Mời các bạn cùng tham khảo.
- Cùng người thân tìm những câu thành ngữ, tục ngữ chứa các từ trái nghĩa. Câu hỏi: Cùng người thân tìm những câu thành ngữ, tục ngữ chứa các từ trái nghĩa.
- Thi tìm nhanh những từ ngữ chỉ các phẩm chất của phụ nữ Việt Nam 2. Thi tìm nhanh những từ ngữ chỉ các phẩm chất của phụ nữ Việt Nam
- [CTST] Giải VBT Tự Nhiên Và Xã Hội 2 bài 26: Các mùa trong năm Giải VBT Tự nhiên và xã hội 2 bài 26: Các mùa trong năm lớp 2 sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn.
- Tìm từ ngữ chứa tiếng ở mỗi cột dọc trong bảng (chọn a hoặc b) 5. Tìm từ ngữ chứa tiếng ở mỗi cột dọc trong bảng (chọn a hoặc b)sổsơsusứxổxơxuxứb.bátmăttấtmứtbácmắctấcmức
- Trắc nghiệm hóa học 11 bài 22: Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm hóa học 11 bài 22: Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải bài 30 vật lí 12: Hiện tượng quang điện. Thuyết lượng tử ánh sáng Có thể làm cho các electron bật ra khỏi mặt một tấm kim loại bằng cách nung nóng hoặc dùng các ion để bắn phá. Còn có cách nào khác làm cho các electron bật ra khỏi mặt một tấm kim loại không? Để trả lời câu hỏi trên, KhoaHoc gửi tới bạn đọc bài "Hiện tượng quang điện. Thuyết lượng tử ánh sáng". Hi vọng với những nội dung lý thuyết và hướng dẫn giải bài tập SGK sẽ giúp bạn đọc
- Giải TBĐ địa 11 bài 6: Hoa Kì - Tiết 1 tự nhiên và dân cư Giải tập bản đồ địa lí lớp 11, giải chi tiết và cụ thể bài 6: Hoa Kì - Tiết 1 tự nhiên và dân cư sách tập bản đồ địa lí lớp 11 trang 19. KhoaHoc sẽ hướng dẫn các bạn cách học tập bản đồ hiệu quả nhất thông qua loạt bài Giải tập bản đồ và bài tập thực hành Địa Lí 11.
- Trắc nghiệm hóa học 11 bài 21: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm hóa học 11 bài 21: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 1 bài : Ôn tập về số tự nhiên sgk Toán 5 trang 147 Câu 1: Trang 147 sgk toán lớp 5a) Đọc các số sau:70815;975 806;5 723 600;472 036 953.b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
- Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong hai câu sau: 4. Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong hai câu sau:a. ..... con khỉ này rất nghịch ...... các anh bảo vệ thường phải cột dâyb. ...... mỏ chim bói cá rất dài ...... chún
- Giải câu 2 bài : Ôn tập về số tự nhiên sgk Toán 5 trang 147 Câu 2: Trang 147 sgk toán lớp 5Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:a) Ba số tự nhiên liên tiếp:998; 999; ......; 8000; 8001.66 665;...;66 667.b) Ba số chẵn liên tiếp:98; 100;...996;998;........;3 000
- Giải câu 5 bài : Ôn tập về số tự nhiên sgk Toán 5 trang 147 Câu 5: Trang 147 sgk toán lớp 5Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống được:a) .... 43 chia hết cho 3;b) 2....7 chia hết cho 9c) 81.... chia hết cho cả 2 và 5d) 46 .... chia hết cho cả 3 và
- Nối từ ngữ ở bên trái với lời giải nghĩa thích hợp ở bên phải: 2. Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài thơ sau:3. Nối từ ngữ ở bên trái với lời giải nghĩa thích hợp ở bên phải:
- Đặt câu với một cặp từ đồng nghĩa vừa tìm được ở bài tập 2 Câu 3: Trang 8 - sgk tiếng việt lớp 5Đặt câu với một cặp từ đồng nghĩa em vừa tìm được ở bài tập 2.
- Đọc chuyện sau, viết vào vở số thứ tự của những ô trống trong truyện: 2. Đọc chuyện sau:Truyện kể về bình minhCâu chuyện này xảy ra ở một sân trường dành cho trẻ khiếm thị. Sáng hôm ấy (1) có một cậu bé mù dậy rất sớm, đi ra vườn (2) cậu bé thích nghe
- Mỗi em đặt một câu với một trong các từ ngữ ở hoạt động 8 9. Mỗi em đặt một câu với một trong các từ ngữ ở hoạt động 8
- Chọn lời giải nghãi ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A 2. Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài văn sau: Một chuyên gia máy xúc3. Chọn lời giải nghãi ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A
- Giải câu 3 bài : Ôn tập về số tự nhiên sgk Toán 5 trang 147 Câu 3: Trang 147 sgk toán lớp 5Điền dấu thích hợp “>,<,=”1000...99753 796...53 8006987...10 087217 690...217 6897500 : 10 ...75068 400...684 x 100
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A 2. Đọc bài: "Vua tàu thủy" Bạch Thái Bưởi3. Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A
- Giải câu 4 bài : Ôn tập về số tự nhiên sgk Toán 5 trang 147 Câu 4: Trang 147 sgk toán lớp 5Viết các số sau theo thứ tự:a) Từ bé đến lớn: 4856; 3999; 5486; 5468.b) Từ lớn đến bé: 2763; 2736; 3726; 3762.