photos Image 2007 05 07 Hai Cau
- Giải Câu 6 Bài: Bài tập ôn tập chương 3 Câu 6: Trang 122 - SGK Hình học 11Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a.a) Chứng minh BC' vuông góc với mặt phẳng (A'B'CD)b) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của AB' và BC'
- Giải câu 13 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 13: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \(f(x) = {{{x^3}} \over 3} + {{{x^2}} \over 2} + x\)Tập nghiệm của bất phương trình \(f’(x) ≤ 0\)A. \(Ø\)B. \((0, +∞)\)C. \([-2, 2]\)D. \((-∞, +∞)\)
- Giải câu 4 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 4: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Để trang hoàng cho căn hộ của mình, chú chuột Mickey quyết định tô màu một miếng bìa hình vuông cạnh bằng \(1\). Nó tô màu xám các hình vuông n
- Giải câu 7 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 7: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\lim({n^3} + 2{n^2}-n + 1)\);b) \(\lim( - {n^2} + 5n-2)\);c) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n}- n)\);d) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n} + n)\).
- Giải câu 5 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 5: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \(y = x^3-3x^2+ 2\).Tìm \(x\) để :a) \(y' > 0\)b) \(y' < 3\)
- Giải câu 1 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 1: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính đạo hàm của các hàm số saua) \(y = {{{x^3}} \over 3} - {{{x^2}} \over 2} + x - 5\)b) \(y = {2 \over x} - {4 \over {{x^2}}} + {5 \over {{x^3}}} - {6 \over {7{x^4}}}\)
- Giải câu 6 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 6: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \({f_1}\left( x \right) = {{\cos x} \over x};{f_2}\left( x \right) = x\sin x\)Tính \({{{f_1}'(1)} \over {{f_2}'(1)}}\)
- Giải câu 2 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 2: trang 121 sgk toán Đại số và giải tích 11Biết dãy số \((u_n)\) thỏa mãn \(|u_n-1| < \frac{1}{n^{3}}\) với mọi n. Chứng minh rằng \(\lim u_n=1\).
- Giải câu 3 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 3: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = {({x^{7}} - 5{x^2})^3}\);b)\(y = ({x^2} + 1)(5 - 3{x^2})\);c) \(y = \frac{2x}{x^{2}-1}\);d) \(y = \frac{3-5x}{x^{2}-x+
- Giải câu 3 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 3: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {1 + x} \)Tính \(f(3)+(x-3)f’(3)\)
- Giải câu 7 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 7: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Viết phương trình tiếp tuyến:a) Của hypebol \(y = {{x + 1} \over {x - 1}}\)tại \(A (2, 3)\)b) Của đường cong \(y = x^3+ 4x^2– 1\) tại điểm có hoành
- Giải câu 10 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 10: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Với \(g(x) = {{{x^2} - 2x + 5} \over {x - 1}}\); \(g’(2)\) bằng:A. \(1\)B. \(-3\)C. \(-5\)D. \(0\)
- Giải câu 3 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 3: trang 121 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm giới hạn sau:a) \(\lim \frac{6n - 1}{3n +2}\)b) \(\lim \frac{3n^{2}+n-5}{2n^{2}+1}\)c) \(\lim \frac{3^{n}+5.4^{n}}{4^{n}+2^{n}}\)d) \(\lim\frac{\sqrt{9n^{2}-n+1}}{4n -2}\)
- Giải câu 8 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 8: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai dãy số \((u_n)\) và \((v_n)\). Biết \(\lim u_n= 3; \lim v_n= +\infty \).Tính các giới hạn:a) \(\lim \frac{3u_{n}-1}{u_{n}+ 1};\)b) \(\lim \frac{v_{n}+ 2}{v^
- Giải câu 2 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 2: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính đạo hàm của các hàm số saua) \(y = 2\sqrt x {\mathop{\rm sinx}\nolimits} - {{\cos x} \over x}\)b) \(y = {{3\cos x} \over {2x + 1}}\)c) \(y = {{{t^2} + 2\cot t}
- Giải câu 11 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 11: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Nếu \(f(x) = sin^3 x+ x^2\) thì \(f''({{ - \pi } \over 2})\) bằng:A. \(0\)B. \(1\)C. \(-2\)D. \(5\)
- Giải câu 12 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 12: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Giả sử \(h(x) = 5 (x + 1)^3+ 4(x + 1)\)Tập nghiệm của phương trình \(h’’(x) = 0\) là:A. \([-1, 2]\)B. \((-∞, 0]\)C. \({\rm{\{ }} - 1\} \)D. \(Ø\)
- Giải câu 5 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 5: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính tổng \(S = -1 + \frac{1}{10}- \frac{1}{10^{2}} + ... + \frac{(-1)^{n}}{10^{n-1}}+ ...\)
- Giải câu 1 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 1: trang 162 sgk toán Đại số và giải tích 11Bằng định nghĩa, tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = 7 + x - x^2\) tại \(x_0 = 1\);b) \(y = x^3- 2x + 1\) tại \(x_0= 2\).
- Giải câu 4 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 4: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = x^2 - x\sqrt x + 1\);b) \(y = \sqrt {(2 - 5x - x^2)}\);c) \(y = \frac{x^{3}}{\sqrt{a^{2}-x^{2}}}\) ( \(
- Giải câu 4 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 4: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai hàm số \(f(x) = \tan x,\,(g(x) = {1 \over {1 - x}}\) .Tính \({{f'(0)} \over {g'(0)}}\)
- Giải câu 5 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 5: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Giải phương trình \(f’(x) = 0\),biết rằng:\(f(x) = 3x + {{60} \over x} -{ 64\over{x^{ 3}}} + 5\)
- Giải câu 6 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 6: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a = 1, 020 020 ... (chu kì là 02). Hãy viết a dưới dạng một phân số.
- Giải câu 2 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 2: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = x^5- 4 x^3+ 2x - 3\);b) \(y = \frac{1}{4} - \frac{1}{3}x + x^2 - 0,5x^4\);c) \(y = \frac{x^{4}}{2}\)&