photos image 2014 11 26 lam tuong cua ban than 8
- Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐ b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐ &
- Đáp án bài tập trang 8 - 9 sbt vật lí 6 1. Bài tập trong SBT1-2.7. Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 1dm để đọc chiều dài lớp học. Trong các cách ghi kết quả dưới đây, cách ghi nào là đúng?A. 5m.B. 50dm.C. 500cm.D.
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 5 4. Write the correct numbers in the boxes:Viết số thích hợp vào ô trống: a. $\frac{7}{2}$ = $\frac{7 x ☐}{2 x ☐}$ = $\frac{☐}{10}$b. $\frac{3}{4}$ = $\frac{3 x ☐}{4 x ☐}$ = $\frac{☐}{100}$c
- Vật lý 8: Đề kiểm tra học kỳ 2 (Đề 5) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lý 8 (Đề 5). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt.
- Địa Lý 6: Đề kiểm tra học kì 2 ( Phần 8) Đề có đáp án. Đề kiểm tra Địa lý 6 phần 8. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt
- Vật lý 8: Đề kiểm tra học kỳ 2 (Đề 7) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lý 8 (Đề 7). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt.
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g.
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 18 trang 8 Bài 18: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống
- Giải bài tập 1 trang 8 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these decimal fractions:Đọc các phân số thập phân:$\frac{9}{10}$$\frac{21}{100}$$\frac{625}{1000}$$\frac{2004}{1000000}$
- Giải bài tập 3 trang 8 sách toán tiếng anh 5 3. Which of the following fractions are decimal fractions?Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?$\frac{3}{7}$; $\frac{4}{10}$; $\frac{100}{34}$; $\frac{17}{1000}$; $\frac{69}{2000}$
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 19 trang 8 Bài 19: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Khi nào thì một phân số có thể viết dưới dạng một số nguyên?
- Giải bài tập 2 trang 8 sách toán tiếng anh 5 2. Write these decimal fractions:Viết các phân số thập phân:Seven-tenths; twenty-hundredths; four hundred seventy-five thousandths; one-millionths.Bảy phần mười, hai mươi phần trăm, bốn trăm bảy mươi lăm phần
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 8 trang 6 Bài 8: trang 6 sbt Toán 6 tập 2Cho biểu thức \(B = {4 \over {n - 3}}\) với n là số nguyêna) Số nguyên n phải có điều kiện gì để B là phân số?b) Tìm phân số B, biết $n = 0; n = 10; n = -2.$
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 2.4 trang 8 Bài 2.4: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Tìm các số nguyên x và y, biết:\({{x - 3} \over {y - 2}} = {3 \over 2}\) và $x - y = 4$
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 :
- Giải bài tập 8 trang 66 sách toán tiếng anh 4 8.a. 36 x 7 b. 94 x 5 c. 83 x 6 d. 67 x 4
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 17 trang 8 Bài 17: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Điền số thích hợp vào ô vuông:\({{...} \over { - 2}} = {{...} \over 3} = {{...} \over { - 5}} = {7 \over {...}} = {{ - 9} \over {...}} = 1\)
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256?
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n
- Giải bài tập 8 trang 48 sách toán tiếng anh 4 8. The mother gave birth to Hung when she was 30 years old. The total age of the two is 46 years now. Find the ages of them now.Dịch nghĩa:8. Mẹ sinh ra Hùng lúc mẹ 30 tuổi. Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 46
- Giải bài tập 8 trang 72 sách toán tiếng anh 4 8.a. 48 x 33 : 4 b. 24 x 36 : 9 c. 780 : 5 : 2 d. 9100 : 25 : 4
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa:
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 2.3 trang 8 Bài 2.3: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Hãy tìm các số nguyên x và y, biết:\({{ - 2} \over x} = {y \over 3}\) và $x < 0 < y$
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 2.2 trang 8 Bài 2.2: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Các cặp phân số bằng nhau là:(A) \({{ - 3} \over 4}\) và \({{ - 4} \over 3}\)(B) \( - {2 \over 3}\) và \({6 \over 9}\)(C) \({3 \over 7}\) và \({{ - 3} \over 7}\)(D) \({7 \