khampha sinh vat hoc vikhuan contrung 46820 Loai kien bi an bam chuong luc nua dem
- Giải câu 2 Bài 23: Luyện tập Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại Câu 2. (Trang 103 SGK) Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%.a) Viết phương trình Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 Bài 23: Luyện tập Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại Câu 3. (Trang 103 SGK) Để khử hoàn toàn 23,2 gam một oxit kim loại, cần dùng 8,96 lít H2 (đktc). Kim loại đó là:A. Mg. B. Cu.C. Fe. &n Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 3 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 5) Vật lý 6 Câu 3:a) Nói khối lượng riêng của nhôm là 2700 $kg/m^{3}$ có nghĩa là gì ?b) Một quả cầu bằng nhôm có thể tích là 50 $dm^{3}$. Tính khối lượng và trọng lượng của quả cầu? Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 4 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 5) Vật lý 6 Câu 4: Hình vẽ cho biết đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất: a) Đường biểu diễn là của chất nào? Vì sao em biết?b) Từ phút thứ 5 đến phút thứ Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 Bài 23: Luyện tập Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại Câu 5. (Trang 103 SGK) Điện phân nóng chảy muối clorua M. Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở anot có 3,36 lít khí (đktc) thoát ra. Muối clorua đó là:A. NaCl. &n Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 1 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 6) Vật lý 6 Câu 1:Chọn từ và cụm từ điền vào chỗ trống:a) Sử dụng hệ thống ròng rọc cố định và ròng rọc động vừa được lợi về ......... của lực kéo, vừa được lợi về ......... của lực Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 4 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 8) Vật lý 6 Câu 4:Bỏ vài cục nước đá lấy từ tủ lạnh vào một cốc thủy tinh rồi theo dõi nhiệt độ của nước đá người ta lập bảng sau:Thời gian (phút)036810121416Nhiệt độ ($^{0}C$)-6-3000369 &nbs Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 1 đề kiểm tra học kỳ 2 (Đề 5) Vật lý 8 Câu 1:a) Nhiệt lượng là gì? Đơn vị của nhiệt lượng?b) Nhiệt lượng của vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào? Viết công thức tính nhiệt lượng? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 Bài 23: Luyện tập Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại Câu 4. (Trang 103 SGK) Cho 9,6 gam bột kim loại M vào 500ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng kết thúc thu được 5,376 (lít) H2 (đktc). Kim loại M là kim loại nào sau đây.A. Mg.B. Cu.C. Fe.D. Cr. Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 4 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 7) Vật lý 6 Câu 4: Một bình đựng nước có thể tích 200 lít ở $20^{0}C$ . Biết rằng khi một lít nước tăng nhiệt độ từ $20^{0}C$ đến $80^{0}C$ thì nở thêm 27 $cm^{3}$. Hãy tính thể tích nước trong bì Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 1 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 5) Vật lý 6 Câu 1:Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:a. Chất ...... nở vì nhiệt nhiều hơn chất ..... ; chất ..... nở vì nhiệt nhiều hơn chất .... b. Nhiệt độ 0º C trong nhiệt giai ........... Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 3 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 7) Vật lý 6 Câu 3:Cho một hỗn hợp gồm Vàng, Thiếc, Bạc. Em hãy nêu phương pháp để tách riêng các kim loại đó.Cho biết: Nhiệt độ nóng chảy của Vàng, Thiếc, Bạc lần lượt là: $1064^{0}C, 232^{0}C, 9 Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 2 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 6) Vật lý 6 Câu 2:Tại sao vào mùa lạnh, khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi rồi sau một thời gian mặt gương lại sáng trở lại? Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 4 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 6) Vật lý 6 Câu 4:Tại sao càng lên dốc thoai thoải, càng dễ dàng hơn? Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 2 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 5) Vật lý 6 Câu 2: a. Thế nào là sự bay hơi ? Thế nào là sự ngưng tụ ?b. Sự nóng chảy là gì ? sự đông đặc là gì ? Đặc điểm chung của sự nóng chảy và sự đông đặc? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Bài 23: Luyện tập Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại Câu 1. (Trang 103 SGK) Bằng phương pháp nào có thể điều chế được Ag từ dung dịch AgNO3, điều chế Mg từ dung dịch MgCl2? Viết các phương trình hoá học. Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 2 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 7) Vật lý 6 Câu 2:a) Nhiệt kế y tế dùng để làm gì?b) Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới $34^{0}C$ và trên $42^{0}C$? Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 3 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 6) Vật lý 6 Câu 3: Hãy sắp xếp các giá trị nhiệt độ sau theo thứ tự tăng dần: $10^{0}C, 60^{0}F, 37^{0}C, 5^{0}C, 20^{0}F, 80^{0}F$ Xếp hạng: 3
- Đáp án câu 1 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 7) Vật lý 6 Câu 1: Hãy kể tên các loại ròng rọc và nêu ứng dụng của mỗi loại. Xếp hạng: 3