giaitri thu vien anh 38731 Anh dep Cuoc chien cua mong bien
- Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐ b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐ & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 108 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 108 - Toán tiếng Anh 5:a. Find the congruent sides of the rectangular prism shown in the figure.Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật (hình bên).b. Knowing that the rectangular prism has Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 106 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 106 - Toán tiếng Anh 5:A rectanglular table cloth has a length of 2m and a width of 1.5m. In the middle of the cloth, a rhombus with two diagonals equal to the length and the width of the cloth is embroidered as decorative Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 105 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 105 - Toán tiếng Anh 5: Find the area of percel with the shape shown in the figure, knowing that:Tính mảnh đất có hình dạng như hình vẽ dưới đây, biết:AD = 63mAE = 84mBE = 28mGC = 30m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 108 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 108 - Toán tiếng Anh 5:Which of the following shapes is a rectangular prism? Which is a cube? Trong các hình dưới đây hình nào là hình hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 104 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 104 - Toán tiếng Anh 5:Find the area of a parcel with the size shown in the figure:Tính diện tích của mảnh đất có kích thước theo hình vẽ bên. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 111 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 111 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface of a cube with side length of 1.5m.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1,5m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 106 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 106 - Toán tiếng Anh 5:Given a triangle with an area of \(\frac{5}{8}\) m2 and the height of \(\frac{1}{2}\)m. Find its base.Cho hình tam giác có diện tích \(\frac{5}{8}\) m2và chiều cao \( Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 110 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 110 - Toán tiếng Anh 5:A rectangular carton without top flaps has a length of 1.5m, a width of 0.6m and a height of 8dm. If they want to paint the outer surface of the carton, what is the painted area in meters? Một Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 108 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 108 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3