timkiem thói quen thức khuya
- Giải bài 24 hóa học 12: Thực hành Tính chất, điều chế kim loại, sự ăn mòn kim loại Nhằm áp dụng kiến thực lí thuyết vào thực tiễn. KhoaHoc chia sẻ tới các bạn Bài 24: Thực hành: Tính chất, điều chế kim loại, sự ăn mòn kim loại. Hi vọng rằng, đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em học tập tốt hơn.
- Giải bài 30 hóa học 12: Thực hành Tính chất của natri, magie, nhôm và hợp chất của chúng Nhằm áp dụng kiến thực lí thuyết vào thực tiễn. KhoaHoc chia sẻ tới các bạn Bài 30: Thực hành: Tính chất của natri, magie, nhôm và hợp chất của chúng. Hi vọng rằng, đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em học tập tốt hơn.
- Soạn văn bài: Luyện tập vận dụng kết hợp các phương thức biểu đạt trong bài văn nghị luận Trong đoạn văn nghị luận, phương thức biểu đạt nghị luận luôn giữ vai trò chủ đạo. Tuy nhiên, người làm văn nghị luận vẫn có thể và nên vận dụng kết hợp với các phương thức biểu đạt tự sự, miêu tả, biểu cảm, thuyết minh… KhoaHoc sẽ tóm tắt những kiến thức trọng tâm và hướng dẫn soạn văn chi tiết các câu hỏi của bài. Mời các bạn cùng tham khảo.
- Bài đọc giới thiệu về loại đồng hồ nào? Kể tên các loại kim của đồng hồ báo thức Khám phá và luyện tập1. Đọc: Đồng hồ báo thức1. Bài đọc giới thiệu về loại đồng hồ nào?2. Kể tên các loại kim của đồng hồ báo thức.3. Đồng hồ báo thức giúp bạn nhỏ điề
- Giải câu 29 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 29 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Làm tính trừ các phân thức sau:a) \( \frac{4x-1}{3x^{2}y}-\frac{7x-1}{3x^{2}y}\); b) \( \frac{4x+5}{2x-1}-\fra
- Giải câu 45 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 55 Câu 45 : Trang 55 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của dãy phép chia dưới đây những phân thức có tử thức bằng mẫu thức công với 1:\( \frac{x}{x+1}:\frac{x+2}{x+1}:\frac
- Giải câu 57 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 61 Câu 57 : Trang 61 sgk toán 8 tập 1Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau:a)\({3 \over {2x - 3}}\) và \({{3x + 6} \over {2{x^2} + x - 6}}\)b)\({2 \over {x + 4}}\) và \({{2{x^2} + 6x} \over {{x^3} + 7{x^2} + 12x
- Giải câu 31 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 31 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Chứng tỏ rằng mỗi hiệu sau đây bằng một phân thức có tử bằng 1:a) \( \frac{1}{x}-\frac{1}{x+1}\); b) \( \frac{1}{xy-x^{2}}
- Giải câu 38 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 38 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{15x}{7y^{3}}.\frac{2y^{2}}{x^{2}}\); b) \( \frac{4y^{2}}{11x^{4}}.(-\frac{3x^{2}}{8y})\); &n
- Giải câu 40 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 40 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Rút gọn biếu thức sau theo hai cách (sử dụng và không sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: \( \frac{x-1}{x}\).(x2 + x+ 1 + 
- Giải câu 58 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 58 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \(\left( {{{2x + 1} \over {2x - 1}} - {{2x - 1} \over {2x + 1}}} \right):{{4x} \over {10x - 5}}\)
- Giải câu 43 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 43 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x-10}{x^{2}+7}\) : (2x - 4) b) (x2 -25) : \( \frac{2x+10}{3x-7}\)c) \
- Giải câu 44 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 44 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Tìm biểu thức Q, biết rằng:\( \frac{x^{2}+2x}{x-1}.Q=\frac{x^{2}-4}{x^{2}-x}\)
- Giải câu 59 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 59 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1a) Cho biểu thức \({{xP} \over {x + P}} - {{yP} \over {y - P}}\). Thay \(P = {{xy} \over {x - y}}\) vào biểu thức đã cho rồi rút gọn biểu thức.b) Cho biểu thức \(
- Thực hiện những việc để bày tỏ tình cảm và lòng biết ơn với người thân theo dự kiến Hoạt động sau giờ họcThực hiện những việc để bày tỏ tình cảm và lòng biết ơn với người thân theo dự kiến.
- Giải câu 60 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 60 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Cho biểu thức \(\left( {{{x + 1} \over {2x - 2}} + {3 \over {{x^2} - 1}} - {{x + 3} \over {2x + 2}}} \right).{{4{x^2} - 4} \over 5}\).a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị
- Giải câu 61 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 61 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức \(\left( {{{5x + 2} \over {{x^2} - 10x}} + {{5x - 2} \over {{x^2} + 10x}}} \right).{{{x^2} - 100} \over {{x^2} + 4}}\) được
- Giải câu 30 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 30 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{3}{2x+6}-\frac{x-6}{2x^{2}+6x}\); b) \( x^{2}+1-\frac{x^{4}-3x^{2}+2}{x
- Giải câu 62 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 62 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức \({{{x^2} - 10x + 25} \over {{x^2} - 5x}}\) bằng 0.
- Giải câu 32 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 32 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em tính nhanh được tổng sau:\( \frac{1}{x(x+1)}+\frac{1}{(x+1)(x+2)}+\frac{1}{(x+2)(x+3)}+\frac{1}{(x+3)(x+4)}+\frac{1}{(x+4)(x+5)}+\frac{1}{(x+5)(x+6)}\)
- Giải câu 39 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 39 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x+10}{4x-8}.\frac{4-2x}{x+2}\); b) \( \frac{x^{2}-36}{2x+10}.\frac{3}{6-x}\)
- Giải câu 41 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 41 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của phép nhân dưới đây những phân thức có mẫu thức bằng tử thức cộng với 1\( \frac{1}{x}.\frac{x}{x+1}....=\fr
- Giải câu 42 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 42 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Làm tính chia phân thức:a) \( (-\frac{20x}{3y^{2}}):(-\frac{4x^{3}}{5y})\); b) \( \frac{4x+12}{(x+4^{2})}:\frac{3(x+3)}{x+4}\).
- Giải câu 64 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 64 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm giá trị của phân thức trong bài tập 62 tại x = 1,12 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba.