photos image 2010 11 26 botoc 1
- Lời giải bài 1 chuyên đề Bài toán Dựng hình Bài 1: Dựng tam giác ABC ,biết cạnh BC = a ,trung tuyến AM = m (a và m là những độ dài cho trước ) và góc $\alpha $ giữa AM và đường cao AH.
- Giải câu 3 trang 16 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 16 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng:a) a$^{3}$ + b$^{3}$ = (a + b)$^{3}$ - 3ab(a + b);b) a$^{3}$ - b$^{3}$ = (a - b)$^{3}$ + 3ab(a - b). Áp dụng: Tính a$^{3}$ + b$^{3}$ biết ab = 12 và a + b = -7.
- Giải bài 1 trang 66 sách TBĐ địa lí 10 Bài 1: Trang 66 - sách TBĐ địa lí 10Nêu rõ đặc điểm của thị trường thế giớiSự phát triển của thị trường.............................................Những cường quốc về xuất nhập khẩu và
- Giải câu 3 trang 15 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 15 toán VNEN 8 tập 1Tính:a) (2y – 1)$^{3}$; b) (3x$^{2}$ + 2y)$^{3}$; &
- Giải câu 2 trang 16 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 16 toán VNEN 8 tập 1Rút gọn các biểu thức sau:a) (x - 3)(x$^{2}$ + 3x + 9) - (54 + x$^{3}$);b) (3x + y)(9x$^{2}$ - 3xy + y$^{2}$) - (3x - y)(9x$^{2}$ + 3xy + y$^{2}$).
- Giải câu 5 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Tính nhanh kết quả của các biểu thức sau:a) A = 53$^{2}$ + 106.46 + 47$^{2}$;b) B = 5$^{4}$.3$^{4}$ - (15$^{2}$ - 1)(15$^{2}$ + 1);c) C = 50$^{2}$ - 49$^{2}$ + 48$^{2}$ - 47$^{2}$ + ... + 2$^
- Giải câu 4 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:(x – 5)(3x + 3) – 3x(x – 3) + 3x + 7.
- Giải câu 4 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống:a) (x + 3y)(...... - ...... + ......) = x$^{3}$ + 27y$^{3}$;b) (2x - ......)(...... + 6xy +......) = 8x$^{3}$ - 27y$^{3}$.
- Giải câu 2 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Tính:a) (3 + xy$^{2}$)$^{2}$; b) (10 – 2m$^{2}$n)$^{2}$;
- Giải câu 5 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Tìm x, biết: (x + 2)(x + 1) – (x – 3)(x + 5) = 0.
- Giải câu 5 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Tính nhanh:a) 301$^{2}$; b) 499$^{2}$; &n
- Giải câu 3 trang 10 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 10 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng giá trị của biểu thức n(n + 5) – (n – 3)(n + 2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên.
- Giải câu 2 trang 15 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 15 toán VNEN 8 tập 1Cho a + b + c = 0, chứng minh rằng a$^{3}$ + b$^{3}$ + c$^{3}$ = 3abc.
- Giải câu 2 trang 14 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 14 toán VNEN 8 tập 1Trong các phát biểu sau, khẳng định nào đúng?a) (2x – 3)$^{2}$ = (3 – 2x)$^{2}$; &nbs
- Giải câu 3 trang 19 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 19 toán VNEN 8 tập 1Tìm các cặp số nguyên (x; y) sao cho: x + 3y = xy + 3.
- Giải câu 2 trang 10 toán VNEN 8 tập 1 D. E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộngCâu 2: Trang 10 toán VNEN 8 tập 1Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 192.
- Giải câu 3 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:a) 4x$^{2}$ + 4xy + y$^{2}$;
- Giải câu 4 trang 15 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 15 toán VNEN 8 tập 1Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:a) -x$^{3}$ + 3x$^{2}$ - 3x + 1;
- Giải câu 2 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Cho x - y = 11. Tính giá trị biểu thức:M = x$^{3}$ - 3xy(x - y) - y$^{3}$ - x$^{2}$ + 2xy - y$^{2}$.
- Giải câu 2 trang 19 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 19 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng với mọi số nguyên n, ta có n$^{3}$ - n luôn chia hết cho 6.
- Giải câu 3 trang 17 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 17 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn nhận giá trị âm với mọi giá trị của biến:a) -9x$^{2}$ + 12x - 17; &n
- Giải câu 4 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Hãy tìm cách giúp bạn Huy khôi phục lại những hằng đẳng thức bị mực làm nhòe đi một số chỗ:a) x$^{2}$ + 6xy + …… = (…… + 3y)$^{2}$; &nb
- Giải bài 1 trang 64 sách TBĐ địa lí 10 Bài 1: Trang 64 - sách TBĐ địa lí 10Hoàn thành sơ đồ về hoạt động của thị trường và nêu khái niệm đơn giản về thị trường?
- Lời giải bài 1 chuyên đề Diện tích đa giác Bài 1: Cho hình thang ABCD, đáy AB = 3cm, AD = 4cm, BC = 6cm, CD = 9cm. Tính diện tích hình thang .