khampha dai duong hoc 38197 Phat hien loai ran bien cuc doc moi
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 5 tuần 11: Luyện từ và câu (1) : Đại từ xưng hô Bài tập thực hành tiếng việt 5 tập 1. Nội dung bài học bao gồm các bài tập bổ trợ, nhằm giúp các em nắm chắc và hiểu kĩ nội dung bài học trong sách giáo khoa Tiếng Việt 5. Hy vọng, các bài thực hành sẽ giúp các em học tốt hơn môn Tiếng Việt và đạt được kết quả cao.
- Giải câu 2 bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 7 Câu 2: trang 7 sgk toán lớp 9 tập 2Với mỗi phương trình sau, tìm nghiệm tổng quát của phương trình và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó:a. $3x-y=2$b. $x+5y=3$c. $4x-3y=-1$d. $x+5y=0$e. $4
- Giải bài : Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo) sgk Toán 5 trang 153 Nhằm củng cố kiến thức và bài tập về các đại lượng đo độ dài như mét, đề-xi-mét,... hay các đơn vị đo khối lượng như gam, ki-lô-gam. KhoaHoc xin chia sẻ bài đăng dưới đây. Bài đăng có phần hướng dẫn giải chi tiết, sẽ hỗ trợ cho các con trong khi làm bài tập.
- Giải câu 1 bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 7 Câu 1: trang 7 sgk toán 9 tập 2Trong các cặp số $(-2; 1); (0;2); (-1; 0); (1,5; 3); (4; -3)$cặp số nào là nghiệm của phương trình:a. $5x+4y=8$b. $3x+5y=-3$
- Giải câu 3 bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 7 Câu 3: trang 7 sgk toán lớp 9 tập 2Cho hai phương trình x + 2y = 4 và x - y = 1. Vẽ hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phương trình đó trên cùng một hệ tọa độ. Xác định tọa đ
- Giải câu 57 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 61 Câu 57 : Trang 61 sgk toán 8 tập 1Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau:a)\({3 \over {2x - 3}}\) và \({{3x + 6} \over {2{x^2} + x - 6}}\)b)\({2 \over {x + 4}}\) và \({{2{x^2} + 6x} \over {{x^3} + 7{x^2} + 12x
- Quan sát chú mèo đang chạy, theo em nếu muốn chú mèo chạy một đoạn dài hơn thì ta.... B. Hoạt động hình thành kiến thức1. Thực hiện chương trình điều khiển chú mèo chạyQuan sát chú mèo đang chạy, theo em nếu muốn chú mèo chạy một đoạn dài hơn thì ta cần thay đổi số nào
- Giải câu 45 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 55 Câu 45 : Trang 55 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của dãy phép chia dưới đây những phân thức có tử thức bằng mẫu thức công với 1:\( \frac{x}{x+1}:\frac{x+2}{x+1}:\frac
- Giải câu 3 bài Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân Toán 5 trang 44 Câu 3: Trang 44 - sgk toán lớp 5Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5km 302m= ...km;b) 5km 75m = ..km;c) 302m =....km
- Giải câu 38 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 38 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{15x}{7y^{3}}.\frac{2y^{2}}{x^{2}}\); b) \( \frac{4y^{2}}{11x^{4}}.(-\frac{3x^{2}}{8y})\); &n
- Giải câu 40 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 40 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Rút gọn biếu thức sau theo hai cách (sử dụng và không sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: \( \frac{x-1}{x}\).(x2 + x+ 1 + 
- Giải câu 58 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 58 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \(\left( {{{2x + 1} \over {2x - 1}} - {{2x - 1} \over {2x + 1}}} \right):{{4x} \over {10x - 5}}\)
- Giải câu 44 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 44 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Tìm biểu thức Q, biết rằng:\( \frac{x^{2}+2x}{x-1}.Q=\frac{x^{2}-4}{x^{2}-x}\)
- Giải câu 61 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 61 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức \(\left( {{{5x + 2} \over {{x^2} - 10x}} + {{5x - 2} \over {{x^2} + 10x}}} \right).{{{x^2} - 100} \over {{x^2} + 4}}\) được
- Giải câu 59 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 59 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1a) Cho biểu thức \({{xP} \over {x + P}} - {{yP} \over {y - P}}\). Thay \(P = {{xy} \over {x - y}}\) vào biểu thức đã cho rồi rút gọn biểu thức.b) Cho biểu thức \(
- Giải câu 60 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 60 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Cho biểu thức \(\left( {{{x + 1} \over {2x - 2}} + {3 \over {{x^2} - 1}} - {{x + 3} \over {2x + 2}}} \right).{{4{x^2} - 4} \over 5}\).a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị
- Giải câu 41 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 41 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của phép nhân dưới đây những phân thức có mẫu thức bằng tử thức cộng với 1\( \frac{1}{x}.\frac{x}{x+1}....=\fr
- Giải câu 43 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 43 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x-10}{x^{2}+7}\) : (2x - 4) b) (x2 -25) : \( \frac{2x+10}{3x-7}\)c) \
- Giải câu 39 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 39 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x+10}{4x-8}.\frac{4-2x}{x+2}\); b) \( \frac{x^{2}-36}{2x+10}.\frac{3}{6-x}\)
- Giải câu 1 bài Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân Toán 5 trang 44 Câu 1: Trang 44 - sgk toán lớp 5Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m 6dm = ....m;b) 2dm 2cm = ...dmc) 3cm 7cm =...md) 23m 13cm = ...m
- Giải câu 62 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 62 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức \({{{x^2} - 10x + 25} \over {{x^2} - 5x}}\) bằng 0.
- Giải câu 2 bài Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân Toán 5 trang 44 Câu 2: Trang 44 - sgk toán lớp 5Viết số các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) Có đơn vị đo là mét:3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.b) Có đơn vị đo là đề- xi- mét:8dm 7cm;
- Giải câu 42 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 42 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Làm tính chia phân thức:a) \( (-\frac{20x}{3y^{2}}):(-\frac{4x^{3}}{5y})\); b) \( \frac{4x+12}{(x+4^{2})}:\frac{3(x+3)}{x+4}\).
- Giải câu 64 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 64 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm giá trị của phân thức trong bài tập 62 tại x = 1,12 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba.