doisong yhoc suc khoe 37418 cha me lung tung vi cau hoi khoa hoc cua con
- Giải câu 9 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 9: Trang 12 - sgk hình học 10Chứng minh rằng : $\overrightarrow{AB} =\overrightarrow{CD}$ khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau.
- Dựa vào tranh, kể lại câu chuyện Lớp trưởng của tôi 4. Dựa vào tranh, kể lại câu chuyện Lớp trưởng của tôi
- Giải câu 2 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 2: Trang 12 - sgk hình học 10Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý. Chứng minh rằng: $\overrightarrow{MA} +\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MD}$
- Giải câu 1 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 1: Trang 58 - SGK Toán 4:Viết số thích hợp vào ô trống:
- Thảo luận ý nghĩa của câu chuyện "lớp trưởng lớp tôi" 6. Thảo luận ý nghĩa của câu chuyện
- Đánh dấu X vào cột Đúng hoặc Không đúng cho phù hợp với câu hỏi sau: Muốn trồng cây có giá trị xuất khẩu, cần phải làm gì? C. Hoạt động luyện tậpBài tập 1: Đánh dấu X vào cột Đúng hoặc Không đúng cho phù hợp với câu hỏi sau:Muốn trồng cây có giá trị xuất khẩu, cần phải làm gì?
- Giải câu 5 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 5: Trang 12 - sgk hình học 10Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Tính độ dài của các vectơ $\overrightarrow{AB} +\overrightarrow{BC}$ và $\overrightarrow{AB} -\overrightarrow{BC}$.
- Giải câu 1 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 1: Trang 43 - SGK Toán 4:Nêu kết quả tính:a) 468 + 379 = 847 379 + 468 = ...b) 6 509 + 2 876 = 9 385 2 876 + 6 509= ...c) 4 268 + 76 = 4 344 76 + 4 268 = ...
- Giải câu 3 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 3: Trang 12 - sgk hình học 10Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kỳ ta luôn có:a) $\overrightarrow{AB} +\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{0}$b) $\overrightar
- Giải câu 6 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 6: Trang 12 - sgk hình học 10Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh rằng:a) $\overrightarrow{CO}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}$b) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{DB}$c)&nbs
- Giải câu 8 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 8: Trang 12 - sgk hình học 10Cho $\left | \overrightarrow{a} +\overrightarrow{b}\right |= \overrightarrow{0}$.So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ a và b.
- Giải câu 2 bài tính chất kết hợp của phép nhân Câu 2: Trang 61 - sgk Toán lớp 4Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 13 x 5 x 2 b) 2 x 26 x 5 5 x 2 x 34 5 x 9 x 3 x 2
- Giải câu 4 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 4: Trang 12 - sgk hình học 10Cho tam giác ABC. Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành: ABIJ, BCPQ, CARS.Chứng minh rằng: $\overrightarrow{RJ} +\overrightarrow{IQ}+\overrightarrow{PS}=\overrightarrow{0}$
- Giải câu 1 bài tính chất kết hợp của phép nhân Câu 1: Trang 61- sgk Toán lớp 4Tính bằng hai cách:a) 4 x 5 x 3 b) 5 x 2 x 7 3
- Giải câu 3 Bài Tính chất kết hợp của phép cộng Câu 3: Trang 45 - SGK Toán 4:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:a) a + 0 = ... + a = ...b) 5 + a = ... + 5c) (a + 28) + 2 = a + (28 +...) = a + ..
- Giải câu 4 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 4: Trang 58 - SGK Toán 4:
- Giải câu 3 bài tính chất kết hợp của phép nhân Câu 3: trang 61 - sgk toán lớp 4Có 8 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế có 2 học sinh đang ngồi học. Hỏi tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?
- Giải câu 7 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 7: Trang 12 - sgk hình học 10Cho vectơ a, b là hai vectơ khác vectơ 0. Khi nào có đẳng thức:a) $\left | \overrightarrow{a} +\overrightarrow{b}\right |=\left | \overrightarrow{a} \right |+\left | \overrightarrow{b} \
- Giải câu 2 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 2: Trang 58 - SGK Toán 4:Tính:a) 1357 x 5 b) 40263 x 7 c) 23109 x 8 7 x 853  
- Giải câu 1 Bài Tính chất kết hợp của phép cộng Câu 1: Trang 45 - SGK Toán 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 3 254 + 146 + 1698 4 367 + 199 + 501 4 400 + 2148 + 252b) 921 + 898 + 2079 1 255 + 436 + 145 467 + 999 + 9 533
- Giải câu 3 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 3: Trang 58 - SGK Toán 8:Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:a) 4 x 2 145;b) (3 + 2) x 10 287;c) 3 964 x 6;d) (2 100 + 45) x 4;e) 10 287 x 5;g) (4 + 2) x (3 000 + 964)
- Giải câu 2 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 2: Trang 43 - SGK Toán 4:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:a) 48 + 12 = 12 + ... 65 + 297 = ... + 65 .... + 89 = 89 + 177b) m + n = n + ... 84 + 0 = ...+ 84 a + 0 = ...
- Giải câu 2 Bài Tính chất kết hợp của phép cộng Câu 2: Trang 45 - SGK Toán 4:Một quỹ tiết kiệm ngày đầu nhận được 75 500 000 đồng, ngày thứ hai nhận được 86 950 000 đồn, ngày thứ ba nhận được 14 500 000 đồng. Hỏi cả ba ngày quỹ tiết
- Giải câu 3 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 3: Trang 43 - SGK Toán 4:a) 2 975 + 4 017 ... 4 017 + 2 975 2 975 + 4 017 ... 4 017 + 3 000 2 975 + 4 017 ... 4 017 + 2 900b) 8 264 + 927 ... 927 + 8 300 8 264 + 927 .... 900 + 8 264