timkiem cầu rễ cây
- Giải câu 3 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 35 Câu 3: Trang 35 - SGK Toán 4:Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm:a) Khối lớp Ba có...lớp. Đó là các lớp.................................b) Lớp 3A có....học sinh giỏi toán. Lớp
- Giải câu 2 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 48 Câu 2: Trang 48 - SGK Toán 4:Tính giá trị của biểu thức:a) 570 - 225 - 167 + 67 168 x 2 : 6 x 4b) 468 : 6 + 61 x 2 5 625 - 5 000 : (726 : 6 - 113)
- Giải câu 4 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 48 Câu 4: Trang 48 - SGK Toán 4:Hai thùng chứa được tất cả là 600l nước. Thùng bé chứa được ít hơn thùng to 120l nước. Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít nước.
- Giải câu 1 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 48 Câu 1: Trang 48 - SGK Toán 4:Tính rồi thử lại:a) 35 269 + 27 485 80 326 - 45 719b) 48 796 + 63 584 10 000 – 8 989
- Giải câu 2 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 120 Câu 2: Trang 120 sgk toán lớp 4So sánh các phân số sau với 1: \(\frac{1}{4}\); \(\frac{3}{7}\) ;\(\frac{9}{5}\); \(\frac{7}{3}\); \(\frac{14}{15}\) ; \(\frac{16}{16}\) ; \(\frac{1
- Giải câu 1 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 1: Trang 43 - SGK Toán 4:Nêu kết quả tính:a) 468 + 379 = 847 379 + 468 = ...b) 6 509 + 2 876 = 9 385 2 876 + 6 509= ...c) 4 268 + 76 = 4 344 76 + 4 268 = ...
- Giải câu 1 trang 63 sách VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 63 sách VNEN toán 4Em điền phân số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán đó:Nhà em có 20kg gạo, đã ăn hết ..... số gạo đó. Hỏi nhà em còn bao nhiêu l
- Giải câu 2 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 35 Câu 2: Trang 35 - SGK Toán 4:Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 1 Bài Tính chất kết hợp của phép cộng Câu 1: Trang 45 - SGK Toán 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 3 254 + 146 + 1698 4 367 + 199 + 501 4 400 + 2148 + 252b) 921 + 898 + 2079 1 255 + 436 + 145 467 + 999 + 9 533
- Giải câu 3 Bài Tính chất kết hợp của phép cộng Câu 3: Trang 45 - SGK Toán 4:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:a) a + 0 = ... + a = ...b) 5 + a = ... + 5c) (a + 28) + 2 = a + (28 +...) = a + ..
- Giải câu 5 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 48 Câu 5: Trang 48 - SGK Toán 4:Tìm x:a) x x 2 = 10;b) x : 6 = 5
- Giải câu 4 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 35 Câu 4: Trang 36 - SGK Toán 4:Trả lời các câu hỏi :a) Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?b) Năm 2005 thuộc thế kỉ nào?c) Thế kỉ XXI kéo dài từ năm nào đến năm nào?
- Giải câu 2 Bài Luyện tập Phép cộng và phép trừ Câu 2: Trang 40 - SGK Toán 4:Thử lại phép trừ.b) Tính rồi thử lại (theo mẫu): 4 025 - 312; 5 901 - 638; &
- Giải câu 2 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 2: Trang 43 - SGK Toán 4:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:a) 48 + 12 = 12 + ... 65 + 297 = ... + 65 .... + 89 = 89 + 177b) m + n = n + ... 84 + 0 = ...+ 84 a + 0 = ...
- Giải câu 3 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 3: Trang 43 - SGK Toán 4:a) 2 975 + 4 017 ... 4 017 + 2 975 2 975 + 4 017 ... 4 017 + 3 000 2 975 + 4 017 ... 4 017 + 2 900b) 8 264 + 927 ... 927 + 8 300 8 264 + 927 .... 900 + 8 264
- Giải câu 3 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 48 Câu 3: Trang 48 - SGK Toán 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 98 + 3 + 97 +2 56 + 399 + 1 + 4b) 364 + 136 + 219 + 181 178 + 277 + 123 + 422
- Giải câu 5 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 35 Câu 5: Trang 36 - SGK Toán 4:Tìm số tròn trăm x, biết: 540 < x < 870.
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Phép cộng và phép trừ Câu 1: Trang 40 - SGK Toán 4:Thử lại phép cộng:b) Tính rồi thử lại (theo mẫu):35 462 + 27 519; 69 108 + 2 074;
- Giải câu 4 Bài Luyện tập Phép cộng và phép trừ Câu 5: Trang 41 - SGK Toán 4:Tính nhẩm hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có năm chữ số.
- Giải câu 2 Bài Tính chất kết hợp của phép cộng Câu 2: Trang 45 - SGK Toán 4:Một quỹ tiết kiệm ngày đầu nhận được 75 500 000 đồng, ngày thứ hai nhận được 86 950 000 đồn, ngày thứ ba nhận được 14 500 000 đồng. Hỏi cả ba ngày quỹ tiết
- Giải câu 1 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 120 Câu 1: Trang 120 sgk toán lớp 4So sánh hai phân số:a) \(\frac{3}{5}\) và \(\frac{1}{5}\) &nbs
- Giải câu 3 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 120 Câu 3: Trang 120 sgk toán lớp 4Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớna) \(\frac{1}{5}; \frac{4}{5}; \frac{3}{5}\) b) \(\frac{6}{7};
- Giải câu 1 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 35 Câu 1: Trang 35 - SGK Toán 4:a) Viết số tự nhiên liền sau của số 2 835 917b) Viết số tự nhiên liền trước của số 2 835 917c) Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:82 360 945;
- Giải câu 3 Bài Luyện tập Phép cộng và phép trừ Câu 3: Trang 41 - SGK Toán 4:Tìm x:a) x + 262 = 4 848; b) x - 707 = 3 535.