photos image 2010 07 07 tu
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 5 tuần 26: Luyện từ và câu (2) : Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu Bài tập thực hành tiếng việt 5 tập 2. Nội dung bài học bao gồm các bài tập bổ trợ, nhằm giúp các em nắm chắc và hiểu kĩ nội dung bài học trong sách giáo khoa Tiếng Việt 5. Hy vọng, các bài thực hành sẽ giúp các em học tốt hơn môn Tiếng Việt và đạt được kết quả cao. Xếp hạng: 3
- Từ vựng unit 2: I'm from Japan (Tiếng anh 4) Từ vững unit 2: I'm from Japan. Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Tìm các cặp quan hệ từ trong những câu sau: Hoạt động thực hành2. Tìm các cặp quan hệ từ trong những câu sau:a. Nhờ phục hồi rừng ngập mặn mà ở nhiều địa phương, môi trường đã có những thay đổi rất nhanh chóngb. Lượng cua con Xếp hạng: 3
- Từ vựng unit 6: Where's your school? (tiếng anh 4) Từ vững unit 6: Where's your school? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Từ vựng unit 15: When's children's say? (Tiếng anh 4) Từ vững unit 15: When's children's say? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Từ vững tiếng anh theo chủ đề: Mùi vị (taste) Tiếng anh theo chủ đề: Mùi vị. Trong mỗi từ, các bạn sẽ biết được nghĩa của từ đó, học cách phiên âm và có file âm thanh cùng hình ảnh kèm theo. Cuối bài, các bạn ghi nhớ lại từ vững bằng cách làm bài trắc nghiệm ngay phía dưới. Chúc các bạn sẽ làm chủ được kho từ vững tiếng anh. Xếp hạng: 3
- Khi mắc bệnh, cụ đã tự chữa bằng cách nào? Câu 2: trang 159 sgk tiếng việt 5 tập 1Khi mắc bệnh, cụ đã tự chữa bằng cách nào? Xếp hạng: 5 · 2 phiếu bầu
- Từ vựng unit 5: Can you swim? (tiếng anh 4) Từ vững unit 5: Can you swim? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Từ vựng tiếng anh 5 unit 1: What's your address? Từ vững Unit 1: What's your address? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu Xếp hạng: 3
- Cùng người thân thi đặt câu với từ trái nghĩa C. Hoạt động ứng dụngCùng người thân thi đặt câu với từ trái nghĩa: Xếp hạng: 3
- Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa: 3. Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa:a. Chỉ màu xanh b. Chỉ màu trắngc. Chỉ màu đỏ d. Chỉ màu đen Xếp hạng: 3
- Chơi trò chơi: Tìm nhanh 10 từ có tiếng "vui" A. Hoạt động thực hành1. Chơi trò chơi: Tìm nhanh 10 từ có tiếng "vui"Điền tiếng thích hợp vào mỗi vòng tròn xung quanh sao cho ghép với tiếng ở giữa sẽ tạo thành từ. Ai tìm đủ trước Xếp hạng: 3
- Viết từ chỉ hoạt động trong mỗi tranh vào vở 3. Viết từ chỉ hoạt động trong mỗi tranh vào vở Xếp hạng: 3
- Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số. 3. a. Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số. b. Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau. Xếp hạng: 3
- Em hãy cho ví dụ về các số tự nhiên A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNGThực hiện các hoạt động saua) Em hãy cho ví dụ về các số tự nhiênb) Em hãy liệt kê các phần tử của tập hợp gồm 10 số tự nhiên đầu tiên. Xếp hạng: 3
- Chơi: Giải ô chữ và tìm ra từ hàng dọc 1. Chơi: Giải ô chữGợi ý: sgk Xếp hạng: 3
- Tìm hiểu các kí tự và giải thích ý nghĩa E. Hoạt động tìm tòi mở rộng1. Một số điều em nên biết2. Tìm hiểu các kí tự hướng dẫn giặt, là, phơi trang phụcỞ quần áo may sẵn ( do nhà máy, công ty sản xuất) thường có đính Xếp hạng: 3
- Em đã rèn luyện tính tự tin bằng cách nào? Bài tập đ: Em đã rèn luyện tính tự tin bằng cách nào? Xếp hạng: 3
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp: 3. Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp: a. rối - dối, rạ - dạb. mỡ - mở, nữa - nửa Xếp hạng: 3