Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa:
3. Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh b. Chỉ màu trắng
c. Chỉ màu đỏ d. Chỉ màu đen
Bài làm:
a. Chỉ màu xanh: xanh, xanh ngắt, xanh tươi, xanh dương, xanh lục, xanh lam, xanh ngọc, xanh thẫm, xanh biếc...
b. Chỉ màu trắng: trắng, trắng tinh, trắng phau, trắng nõn, trắng trong, trắng sáng, trắng ngần, trắng ngà, trắng muốt...
c. Chỉ màu đỏ: đỏ, đỏ tươi, đỏ lòm, đỏ chót, đỏ rực, đỏ sẫm, đỏ hoe, đỏ ửng, đỏ ối...
d. Chỉ màu đen: đen, đen nhám, đen tuyền, đen ngòm, đen láy, đen xịt, đen nhẻm, đen bóng, đen sì,
Xem thêm bài viết khác
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở: Mùa thảo quả ( từ Sự sống đến hắt len từ dưới đáy rừng)
- Hỏi người thân về cách trồng và chăm sóc cây ăn quả hoặc cây hoa
- Giải bài 7A: Con người là bạn của thiên nhiên
- Đọc truyện vui dưới đây, trả lời vì sao Nam tưởng ba mình đã chuyển sang ngân hàng làm việc tại ngân hàng?
- Giải bài 16B: Thầy cúng đi bệnh viện
- Đặt câu để phân biệt các nghĩa của một trong những từ nói trên
- Viết vào vở những tiếng có ưa hoặc ươ trong hai khổ thơ dưới đây:
- Tìm và viết vào bảng nhóm những tiếng có nghĩa (chọn a hoặc b)
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở đoạn văn trong bài Chuỗi ngọc lam (từ Pi-e ngạc nhiên đến Cô bé mỉm cười rạng rỡ, chạy vụt đi)
- Lập dàn ý cho bài văn miêu tả một cơn mưa
- Tìm đọc những câu chuyện về các anh hùng, danh nhân của nước ta
- Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?