Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa:
3. Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh b. Chỉ màu trắng
c. Chỉ màu đỏ d. Chỉ màu đen
Bài làm:
a. Chỉ màu xanh: xanh, xanh ngắt, xanh tươi, xanh dương, xanh lục, xanh lam, xanh ngọc, xanh thẫm, xanh biếc...
b. Chỉ màu trắng: trắng, trắng tinh, trắng phau, trắng nõn, trắng trong, trắng sáng, trắng ngần, trắng ngà, trắng muốt...
c. Chỉ màu đỏ: đỏ, đỏ tươi, đỏ lòm, đỏ chót, đỏ rực, đỏ sẫm, đỏ hoe, đỏ ửng, đỏ ối...
d. Chỉ màu đen: đen, đen nhám, đen tuyền, đen ngòm, đen láy, đen xịt, đen nhẻm, đen bóng, đen sì,
Xem thêm bài viết khác
- Cùng người thân tìm những câu thành ngữ, tục ngữ chứa các từ trái nghĩa.
- Dựa theo dàn ý đã lập, viết một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phương em
- Nối ô có từ đồng âm được in đậm (ở ô chữ bên trái) với nghĩa thích hợp (ở ô chữ bên phải)
- Đố vui: Hai cây cùng có một tên, cây xoè mặt nước cây trên chiến trường. Cây này bảo vệ quê hương, cây kia hoa hở soi gương mặt hồ
- Viết đoạn văn (từ 2 đến 3 câu) miêu tả cảnh thanh bình của bức tranh làng quê Viết đoạn văn tả cảnh thanh bình của bức tranh làng quê lớp 5
- Đặt câu miêu tả sóng nước trong mỗi hình ảnh dưới đây:
- Quan sát bức tranh chủ điểm Cánh chim hoà bình và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Thi tìm và viết vào phiếu học tập từ ngữ chứa các tiếng trong bảng sau:
- Viết biên bản một cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội em.
- Tìm quan hệ từ với mỗi câu sau và nêu rõ mối quan hệ từ nối những từ ngữ nào với nhau
- Giải bài 14A: Những tấm lòng cao đẹp
- Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa: