khampha dai duong hoc 49337 chuyen chua biet ve quai vat trang o dai duong
- Toán đại 8 tập 2 Bài 6: Giải bài toán bằng cách lập phương trình sgk trang 24 Lập phương trình để giải một bài toán như thế nào? Để giải đáp câu hỏi này, KhoaHoc xin chia sẻ với các bạn bài 6: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Với lý thuyết và các bài tập có lời giải chi tiết, hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học tập tốt hơn.
- Toán đại 8 tập 2 Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng – sgk trang 35 Mối liên hệ giữa thứ tự trên tập hợp số và phép cộng như thế nào? Để biết chi tiết hơn, KhoaHoc xin chia sẻ với các bạn bài 1: Liên hệ giữa thứ tự với phép cộng. Với lý thuyết và các bài tập có lời giải chi tiết, hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học tập tốt hơn.
- Giải bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 60 62 Để củng cố kiến thức và kĩ năng giải bài tập của toàn bộ chương II - Phan thức đại số. KhoaHoc xin chia sẻ với các bạn bài đăng dưới đây thuộc chương trình môn Toán 8. Với lý thuyết và các bài tập có lời giải chi tiết, hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học tập tốt hơn.
- Giải câu 3 bài 4: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Đại số 10 trang 99 Câu 3: trang 99 sgk Đại số 10Có ba nhóm máy \(A, B, C\) dùng để sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II. Để sản xuất một đơn vị sản phẩm mỗi loại phải lần lượt dùng các máy thuộc các n
- Giải câu 17 bài 5: Công thức nghiệm thu gọn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 49 Câu 17: trang 49 sgk toán lớp 9 tập 2Xác định a; b'; c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:a. $4x^{2}+4x+1=0$b. $13852x^{2}-14x+1=0$c. $5x^{2}-6x+1=0$d. $-3x^{2}+4\sqrt{6}x+4=0$
- Giải câu 2 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 2: trang 130 sgk Toán 8 tập 2a)Thực hiện phép chia:\((2x^4 – 4x^3 + 5x^2 + 2x – 3) \div (2x^2– 1)\)b) Chứng tỏ rằng thương tìm được trong phép chia trên luôn luôn dương với mọi giá t
- Giải câu 7 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 7: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \({{4x + 3} \over 5} - {{6x - 2} \over 7} = {{5x + 4} \over 3} + 3\)b) \({{3\left( {2x - 1} \right)} \over 4} - {{3x + 1} \over {10}} + 1 = {{2\left( {3x + 2} \right)} \ove
- Giải câu 1 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 1: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) \({a^2} - {b^2} - 4a + 4\)  
- Giải câu 11 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 11: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \(3{x^2} + 2x - 1 = 0\)b) \({{x - 3} \over {x - 2}} + {{x - 2} \over {x - 4}} = 3{1 \over 5}\)
- Giải câu 3 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 3: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Chứng minh rằng hiệu các bình phương của hai số lẻ bất kì thì chia hết cho 8.
- Giải câu 18 bài 5: Công thức nghiệm thu gọn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 49 Câu 18: trang 49 sgk toán lớp 9 tập 2Đưa các phương trình sau về dạng $y=ax^{2}+bx+c=0$và giải chúng. Sau đó, dùng bảng số hoặc máy tính để viết gần đúng nghiệm tìm được (làm tròn kết quả
- Giải câu 4 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 4: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại \(x = - {1 \over 3}\)\(\left[ {{{x + 3} \over {{{\left( {x - 3} \right)}^2}}} + {6 \over {{x^2} - 9}} - {{x - 3} \over {{{\left( {x +
- Giải câu 5 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 5: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Chứng minh rằng:\({{{a^2}} \over {a + b}} + {{{b^2}} \over {b + c}} + {{{c^2}} \over {c + a}} = {{{b^2}} \over {a + b}} + {{{c^2}} \over {b + c}} + {{{a^2}} \over {c + a}}\)
- Giải câu 6 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 6: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên:\(M = {{10{x^2} - 7x - 5} \over {2x - 3}}\)
- Giải câu 8 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 8: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trìnha) \(|2x – 3| = 4\)b) \(|3x – 1| - x = 2\)
- Giải câu 10 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 10: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \({1 \over {x + 1}} - {5 \over {x - 2}} = {{15} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {2 - x} \right)}};\) b) \({{x - 1} \over {x + 2}} - {x \over {x - 2}} = {{5x - 2}
- Giải câu 2 bài 4: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Đại số 10 trang 99 Câu 2: trang 99 sgk Đại số 10Biểu diễn hình học tập nghiệm của các hệ bất phương trình hai ẩn sau.a) \(\left\{\begin{matrix} x-2y<0\\ x+3y>-2 \\ y-x<3; \end{matrix}\right.\)b) \(\left\{\begin{
- Giải câu 1 bài 4: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Đại số 10 trang 99 Câu 1: trang 94 sgk Đại số 10 Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau:a. \(-x+2+2(y-2)<2(1-x)\)b. \(3(x-1)+4(y-2)<5x-3\)
- Giải câu 3 bài 2: Giá trị lượng giác của một cung – sgk Đại số 10 trang 148 Câu 3: trang 148 sgk Đại số 10Cho \(0 < α < \frac{\pi }{2}\). Xác định dấu của các giá trị lượng giáca) \(\sin(α - π)\)b) \(\cos\left( \frac{3\pi }{2}- α\right)\)c) \(\tan(α + π)\)d) \(
- Giải câu 19 bài 5: Công thức nghiệm thu gọn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 49 Câu 19: trang 49 sgk toán lớp 9 tập 2Đố: Đố em biết vì sao khi a > 0 và phương trình $ax^{2}+bx+c=0$vô nghiệm thì $ax^{2}+bx+c>0$với mọi giá trị của x?
- Giải câu 1 bài 2: Giá trị lượng giác của một cung – sgk Đại số 10 trang 148 Câu 1: trang 148 sgk Đại số 10Có cung \(α\) nào mà \(\sinα\) nhận các giá trị tương ứng sau đây không? a) \(-0,7\)b) \( \frac{4}{3}\) c) \(-\sqrt2\)d)\( \frac{\sqrt{5}}{2}\)
- Giải câu 2 bài 2: Giá trị lượng giác của một cung – sgk Đại số 10 trang 148 Câu 2: trang 148 sgk Đại số 10Các đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không?a) \(\sin α = \frac{\sqrt{2}}{3}\) và \(\cos α = \frac{\sqrt{3}}{3}\);b) \(\sinα = -\frac{4}{5}\) và \(\cosα =
- Giải câu 9 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 9: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải phương trình:\({{x + 2} \over {98}} + {{x + 4} \over {96}} = {{x + 6} \over {94}} + {{x + 8} \over {92}}\)
- Giải câu 5 bài 2: Giá trị lượng giác của một cung – sgk Đại số 10 trang 148 Câu 5: trang 148 sgk Đại số 10Tính \(α\), biết:a) \(\cosα = 1\)b) \(\cosα = -1\)c) \(\cosα = 0\)d) \(\sinα = 1\)e) \(\sinα = -1\)f) \(\sinα = 0\)