timkiem trẻ sinh vào mùa đông
- Điền từ vào từng chố trống để hoàn thành đoạn văn 4. Điền từ vào từng chố trống để hoàn thành đoạn vănChọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:Vào dịp hè, em đã được xem nhiều trận thi đấu thể thao. Em thích Xếp hạng: 3
- Sắp xếp các ô chữ vào bảng 3 cho phù hợp 2. Báo cáo kết quả thực hành3. Đọc, hoàn thành bảng và trả lờiSắp xếp các ô chữ vào bảng 3 cho phù hợpTách được các chất không hòa tan trong nướcKhử được vi khuẩn trong nướcKhông t Xếp hạng: 3
- Điền từ vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ. 4. Điền từ vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ.a. Khoẻ như ... c. Nhanh như ...b. Yếu như ... d. Chậm nh Xếp hạng: 3
- Dựa vào nội dung bài học, chọn ý trả lời đúng: 2. Đọc bài sau: Gu-li-vơ ở xứ sở tí hon3. Dựa vào nội dung bài học, chọn ý trả lời đúng:(1) Nhân vật chính trong đoạn trích tên là gì?a. Li-li-pút b. Gu-li-vơ&n Xếp hạng: 3
- Chọn từ ngữ để điền vào chỗ trống cho thích hợp Câu 3 (Trang 23 – SGK) Chọn từ ngữ để điền vào chỗ trống cho thích hợp:a. Nói dịu nhẹ như khen, nhưng thật ra là mỉa mai, chê trách là...b. Nói trước lời mà người khác chưa kịp nói là... Xếp hạng: 3
- Điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b): ch hay tr? 6. Điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b).a. ch hay tr?Ngày hôm qua ở lại ...ong hạt lúa mẹ ...ồngCánh đồng ...ờ gặt hái ...ín vàng màu ước mongNgày hôm qua ở lại ...ên cành hoa ...ong vườnNụ Xếp hạng: 3
- Viết vào vở vai trò của một số chất dinh dưỡng? 5. Đọc và kếta. Đọc nội dung sau (sgk trang 16)b. Viết vào vở vai trò của một số chất dinh dưỡng? Xếp hạng: 3
- Giải bài Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn Tiếng Việt 4 tập 2, Giải bài Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn - trang 152 sgk. Những kiến thức trọng tâm, những câu hỏi trong bài học sẽ được hướng dẫn trả lời, soạn bài đầy đủ, chi tiết. Xếp hạng: 3
- Gắn các thẻ chữa vào phiếu học tập cho phù hợp B. Hoạt động thực hành1. Làm việc với phiếu bài tậpa. Lấy phiếu bài tập và bộ thẻ chữ: "Chức năng của cơ quan bài tiết nước tiểu" ở góc học tậpĐưa nước tiểu từ thận xuống bó Xếp hạng: 3
- Viết vào vở những tên riêng sau cho đúng quy tắc: B. Hoạt động thực hành1. Viết vào vở những tên riêng sau cho đúng quy tắc: Tên người: khổng tử, anbe anhxtanli, crítxtian, iuri gagarin, môrítxơ máttéclícli.Tên địa lí: luân đôn, xanh pẽtécbua, Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Đặt dấu phẩy vào đúng vị trí trong đoạn văn sau b. Đặt dấu phẩy vào đúng vị trí trong đoạn văn sau:Trên những ngọn cây già nua cổ thụ những chiếc lá vàng còn sót lại cuối cùng đang khua lao xao trước khi từ giã thân mẹ đơn sơ. N Xếp hạng: 3
- Đặt dấu phẩy vào chỗ phù hợp trong mỗi câu sau: 4. Đặt dấu phẩy vào chỗ phù hợp trong mỗi câu sau:Câu 1: Ở nhà em thường giúp bà xâu kim.Câu 2: Trong lớp Liên luôn luôn chăm chú nghe giảng.Câu 3: Hai bên bờ sông nhừng bãi ngô bắt đầu Xếp hạng: 3
- Em viết số thích hợp vào ô trống dưới bảng đây A. Hoạt động khởi động2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Em viết số thích hợp vào ô trống dưới bảng đây:Số Các ước của a6 7 10 13 b. Em chỉ ra các s Xếp hạng: 3
- Điều các từ nhờ, vì hoặc tại vì vào chỗ trống: Bài tập 2: trang 141 sgk tiếng Việt 4 tập haiĐiều các từ nhờ, vì hoặc tại vì vào chỗ trống: a) ...học giỏi, Nam được cô giáo khen.b) ...bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.c) Xếp hạng: 3
- Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm: 5. Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:(thẻ chữ: p,r, t, u, ư, v, x, y)Số thứ tựChữ cáiTên chữ cái20 pê21qquy22 e-rờ23sét-sì24 tê25 u26 ư27 vê28 Xếp hạng: 3
- Viết vào vở một số việc đề phòng bệnh thấp tim? 4. Viết vào vở một số việc đề phòng bệnh thấp tim Xếp hạng: 3
- Thảo luận, chọn tiếng trong ngoặc để điền vào chỗ trống 4. Thảo luận, chọn tiếng trong ngoặc để điền vào chỗ trốnga. (sen, xen): hoa ....., ...... kẽ, (sưa, xưa): ngày ......, say .....(sử, xử): Cư ...., lịch ......b.(kín, kiến): con ..., .... m Xếp hạng: 3
- Thảo luận, chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: 4. Thảo luận, chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (Chọn bài a hoặc b theo hướng dẫn)a. - (xấu/sấu): cây ........ , chữ ........ - (sẻ/xẻ): san ........ , ..... Xếp hạng: 3
- Nghe - viết. Chọn chữ hoặc vần phù hợp vào chỗ trống... BÀI VIẾT 1: TRÂU ƠI1. Nghe - viết: Trâu ơi2. Chọn chữ hoặc vần phù hợp vào chỗ trống:3. Chọn chữ hoặc vần phù hợp vào chỗ trống:4. Tập viết Xếp hạng: 3