congnghemoi may tinh so tay pc 11827 Photobie Giai phap xu ly anh o PC cau hinh thap
- Giải câu 7 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 7: trang 133 sgk toán Đại số và giải tích 11Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là \(f\). Gọi \(d\) và \(d'\) lần lượt là khoảng cách từ một vật thật \(AB\) và từ ảnh \(A'B'\) của nó tớ
- Giải câu 2 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 2 Trang 135-sgk giải tích 12Tính $\alpha +\beta ,\alpha -\beta $ với:a) $\alpha =3,\beta =2i$b) $\alpha =1-2i,\beta =6i$c) $\alpha =5i,\beta =-7i$d) $\alpha =15,\beta =4-2i$
- Giải câu 6 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 6: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a = 1, 020 020 ... (chu kì là 02). Hãy viết a dưới dạng một phân số.
- Giải câu 1 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 1: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Dùng định nghĩa tìm các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow 4}{lim}\frac{x+1}{3x - 2}\);b) \(\underset{x \rightarrow +\infty }{lim}\frac{2-5x^{2}}{x^{2}+3}
- Giải câu 2 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 2: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hàm số\(f(x) = \left\{ \matrix{\sqrt x + 1 \text{ nếu }x\ge 0 \hfill \cr 2x\text{ nếu }x < 0 \hfill \cr} \right.\)Và các dãy số \((u_n)\) với
- Giải câu 3 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 3: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow -3}{lim}\) \(\frac{x^{2 }-1}{x+1}\);b) \(\underset{x\rightarrow -2}{lim}\) \(\frac{4-x^{2}}{x + 2}\);c)&n
- Giải câu 4 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 4: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Để trang hoàng cho căn hộ của mình, chú chuột Mickey quyết định tô màu một miếng bìa hình vuông cạnh bằng \(1\). Nó tô màu xám các hình vuông n
- Giải câu 7 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 7: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\lim({n^3} + 2{n^2}-n + 1)\);b) \(\lim( - {n^2} + 5n-2)\);c) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n}- n)\);d) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n} + n)\).
- Giải câu 3 trang 10 sgk: Viết các số sau: Bài 3: Trang 10 - sgk toán 4:Viết các số sau:a) Bốn nghìn ba trăm;b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm;e) Ba tr
- Giải câu 6 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 6: trang 133 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính:\(\eqalign{& a)\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } ({x^4} - {x^2} + x - 1) \cr & b)\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } ( - 2{x^3} + 3{x^2} - 5) \cr 
- Giải câu 2 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 2: trang 121 sgk toán Đại số và giải tích 11Biết dãy số \((u_n)\) thỏa mãn \(|u_n-1| < \frac{1}{n^{3}}\) với mọi n. Chứng minh rằng \(\lim u_n=1\).
- Giải câu 3 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 3: trang 121 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm giới hạn sau:a) \(\lim \frac{6n - 1}{3n +2}\)b) \(\lim \frac{3n^{2}+n-5}{2n^{2}+1}\)c) \(\lim \frac{3^{n}+5.4^{n}}{4^{n}+2^{n}}\)d) \(\lim\frac{\sqrt{9n^{2}-n+1}}{4n -2}\)
- Giải câu 1 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 1:Trang 135-sgk giải tích 12Thực hiện các phép tính sau:a) $(3 - 5i) + (2 + 4i)$ b) $(-2 - 3i) + (-1 - 7i)$c) $(4 + 3i) - (5 - 7i)$ &nb
- Giải câu 1 Tìm một số hạng trong một tổng Câu 1: Trang 45 - SGK toán 2Tìm x (theo mẫu ):a) x + 3 = 9 b) x + 5 = 10 e) 4 + x = 14x &nb
- Giải câu 2 Tìm một số hạng trong một tổng Câu 2: Trang 45 - SGK toán 2Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 5 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 5 (Trang 136-sgk giải tích 12)Tính:a) $(2+3i)^{2}$b) $(2+3i)^{3}$
- Giải câu 3 Tìm một số hạng trong một tổng Câu 3: Trang 45 - SGK toán 2Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 học sinh trai. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh gái ?
- Giải câu 3 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 3: Trang 3 -4 SGK Toán 4a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006.Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b) Viết theo mẫu:Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 20 = 92327000 + 300 + 50 + 16000 + 200 +
- Giải câu 4 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 4: Trang 4 - SGK toán 4Tính chu vi các hình sau:
- Giải câu 4 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 4 (Trang 136-sgk giải tích 12)Tính $i^{3} ; i^{4} ; i^{5}$.Nêu cách tính $i^{n} với $n$ là số tự nhiên tùy ý.
- Giải câu 5 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 5: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính tổng \(S = -1 + \frac{1}{10}- \frac{1}{10^{2}} + ... + \frac{(-1)^{n}}{10^{n-1}}+ ...\)
- Giải câu 8 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 8: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai dãy số \((u_n)\) và \((v_n)\). Biết \(\lim u_n= 3; \lim v_n= +\infty \).Tính các giới hạn:a) \(\lim \frac{3u_{n}-1}{u_{n}+ 1};\)b) \(\lim \frac{v_{n}+ 2}{v^
- Giải câu 3 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 3 (Trang 136-sgk giải tích 12)Thực hiện các phép tính sau:a) $(3-2i)(2-3i)$b) $(-1+i)(3+7i)$c) $5(4+3i)$d) $(-2-5i).4i$
- Giải câu 2 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 2. Trang 3 SGK Toán lớp 4Viết theo mẫu: