photos image 2014 10 28 Hendo Hoverboard 3
- Giải câu 3 trang 114 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 114 toán VNEN 8 tập 1Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Gọi M là đối xứng của H qua AB, gọi N là đối xứng của H qua AC. Chứng minh rằng:a) AM = AN;b) M là đối xứng của N
- Giải câu 3 trang 65 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 65 toán VNEN 8 tập 1Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d và cách d một khoảng 2cm. Lấy điểm B bất kì thuộc đường thẳng d. Gọi C là điểm thuộc tia đối của tia BA sao cho BC = BA.
- Giải câu 3 trang 69 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 69 toán VNEN 8 tập 1Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên cạnh AB lấy D, E sao cho AD = DE = EB. Gọi I là giao điểm của CD và AM. Chứng minh I là trung điểm của AM (hình 22).
- Giải câu 3 trang 31 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 31 toán VNEN 8 tập 1Rút gọn biểu thức:a) 3(x – y)$^{2}$ - 2(x + y)$^{2}$ - (x – y)(x + y);b) 2(2x + 5)$^{2}$ - 3(4x + 1)(1 – 4x);c) (x – 4)$^{2}$ - 2(x – 4)(x + 5) + (x + 5)$^{2}$.
- Giải câu 3 trang 125 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 125 toán VNEN 8 tập 1Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy AB, BC, CA làm cạch dựng các hình vuông ACDE, BCGH, ABIK (hình 114).
- Giải câu 3 trang 120 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 120 toán VNEN 8 tập 1a) Dùng diện tích để chứng tỏ: (a + b)$^{2}$ = a$^{2}$ + 2ab + b$^{2}$.b) Dùng diện tích để chứng tỏ: (a - b)$^{2}$ = a$^{2}$ - 2ab + b$^{2}$.
- Giải câu 3 trang 60 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 60 toán VNEN 8 tập 1Một phân thức có giá trị bằng 0 khi giá trị của tử thức bằng 0 còn giá trị của mẫu thức khác 0. Tìm các giá trị của x để giá trị của phân thức $\frac{x^
- Giải câu 3 trang 48 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 48 toán VNEN 8 tập 1Làm tính trừ các phân thức sau:a) $\frac{3}{2y + 4}$ - $\frac{1}{3y + 6}$; b) $\frac{1}{2x - 3}$ - $\frac{1}{2x + 3}$; &nb
- Giải câu 3 trang 106 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 106 toán VNEN 8 tập 1Mỗi câu sau đây đúng hay sai? Vì sao?a) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.b) Tứ giác có hai góc đối bằng 90$^{0}$ là hình thoi.c) Hình
- Giải câu 3 trang 141 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 141 toán VNEN 8 tập 1Cho hình bình hành ABCD, với diện tích S và AB = a, BC = b. Lấy mỗi cạnh của hình bình hành đó làm cạnh dựng một hình vuông ra phía ngoài hình bình hành. Tính theo a
- Giải câu 3 trang 136 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 136 toán VNEN 8 tập 1Bạn Chung đã vẽ hình thoi ABCD, có hai đường chéo AC = m, BD = n. Qua các điểm A và C vẽ các đường thẳng a và c song song với BD. Qua các điểm B và D vẽ các đườ
- Tình huống 3 trang 70 VNEN toán 8 tập 1 Tình huống 3: Trang 70 toán VNEN 8 tập 1a) Từ một hình tam giác ban đầu, em hãy vẽ các đường trung bình trong tam giác đó và tính tỉ số chu vi giữa tam giác tạo bởi các đường trung bình và tam
- Giải câu 3 trang 145 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 145 toán VNEN 8 tập 1Cho hình bình hành ABCD có diện tích S. Gọi M, N tương ứng là trung điểm của AB và BC. Tính theo S diện tích tứ giác DMBN.
- Giải câu 3 trang 46 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 46 toán VNEN 8 tập 1Áp dụng quy tắc đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu thức rồi thực hiện phép cộng phân thức:a) $\frac{16 + x}{x^{2} – 2x}$ + $\frac{18}{2x - x^{2}}$;  
- Giải câu 3 trang 58 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 58 toán VNEN 8 tập 1Cho phân thức $\frac{x^{2} + 4x + 4}{x + 2}$.a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?b) Rút gọn phân thức.c) Tìm giá trị của x đ
- Giải câu 3 trang 54 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 54 toán VNEN 8 tập 1Tìm biểu thức Q, biết rằng: $\frac{x^{2} + 2x}{x – 1}$ . Q = $\frac{x^{2} – 4}{x^{2} – x}$.
- Giải câu 3 trang 126 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 126 toán VNEN 8 tập 1a) Cho tam giác đều cạnh a. Hãy tính diện tích tam giác này theo a.b) Cho tam giác cân có cạnh đáy là a, cạnh bên là b. Hãy tính diện tích tam giác này theo a và b.
- Giải câu 3 trang 49 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 49 toán VNEN 8 tập 1Biểu diễn phân thức $\frac{2x + 6}{x^{2} - 4}$ dưới dạng tổng (hoặc hiệu) của hai phân thức có mẫu là đa thức bậc nhất.
- Giải câu 3 trang 29 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 29 toán VNEN 8 tập 1Tìm các giá trị nguyên của n để biểu thức 2n$^{2}$ - n + 2 chia hết cho biểu thức 2n + 1.
- Giải câu 3 trang 26 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 26 toán VNEN 8 tập 1Làm tính chia: [2(x - y)$^{3}$ + 3(x - y)$^{4}$ - 5(x - y)$^{2}$] : (y - x)$^{2}$.
- Giải câu 3 trang 51 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 51 toán VNEN 8 tập 1Rút gọn biểu thức sau theo hai cách:$\frac{x – 1}{x}$.(x$^{2}$ + x + 1 + $\frac{x^{3}}{x - 1}$).
- Giải câu 3 trang 59 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 59 toán VNEN 8 tập 1Phát biểu các tính chất cơ bản của phân thức đại số. Viết dạng tổng quát.
- Giải câu 3 trang 137 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 137 toán VNEN 8 tập 1Có thể cắt một hình thoi bằng giấy để chia nó thành bốn phần và ghép thành một hình chữ nhật hay không? Vì sao?Có thể dựa theo cách này để suy ra cách tính d
- Giải câu 3 trang 47 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 47 toán VNEN 8 tập 1Đố. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: $\frac{x^{2}}{5x + 25}$ + $\frac{2(x – 5)}{x}$ + $\frac{50 + 5x}{x(x + 5)}$ tại x = -4.Nếu coi tử số của phân số tối giản