doisong moi truong thien nhien 683 kham pha ra nguon goc cua cau vong
- Giải câu 9 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 9: Trang 12 - sgk hình học 10Chứng minh rằng : $\overrightarrow{AB} =\overrightarrow{CD}$ khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau.
- Giải câu 3 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 3: Trang 45 - sgk hình học 10Cho nửa hình tròn tâm O có đường kính AB=2R. Gọi M và N là hai điểm thuộc nửa đường tròn sao cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I.a) Chứng minh: $\overrightarr
- Giải câu 2 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 2: Trang 12 - sgk hình học 10Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý. Chứng minh rằng: $\overrightarrow{MA} +\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MD}$
- Giải câu 4 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 4: Trang 58 - SGK Toán 4:
- Giải câu 6 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 6: Trang 45 - sgk hình học 10Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm: A(7; -3), B(8; 4), C(1; 5), D(0; –2). Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình vuông.
- Giải câu 1 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 1: Trang 58 - SGK Toán 4:Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 2 bài tính chất kết hợp của phép nhân Câu 2: Trang 61 - sgk Toán lớp 4Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 13 x 5 x 2 b) 2 x 26 x 5 5 x 2 x 34 5 x 9 x 3 x 2
- Giải câu 1 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 1: Trang 43 - SGK Toán 4:Nêu kết quả tính:a) 468 + 379 = 847 379 + 468 = ...b) 6 509 + 2 876 = 9 385 2 876 + 6 509= ...c) 4 268 + 76 = 4 344 76 + 4 268 = ...
- Giải câu 8 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 8: Trang 12 - sgk hình học 10Cho $\left | \overrightarrow{a} +\overrightarrow{b}\right |= \overrightarrow{0}$.So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ a và b.
- Giải câu 1 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 1: Trang 45 - sgk hình học 10Cho tam giác vuông cân ABC có AB = AC = a. Tính các tích vô hướng:$\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}$$\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{CB}$
- Giải câu 2 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 2: Trang 58 - SGK Toán 4:Tính:a) 1357 x 5 b) 40263 x 7 c) 23109 x 8 7 x 853  
- Giải câu 3 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 3: Trang 12 - sgk hình học 10Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kỳ ta luôn có:a) $\overrightarrow{AB} +\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{0}$b) $\overrightar
- Giải câu 5 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 5: Trang 12 - sgk hình học 10Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Tính độ dài của các vectơ $\overrightarrow{AB} +\overrightarrow{BC}$ và $\overrightarrow{AB} -\overrightarrow{BC}$.
- Giải câu 4 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 4: Trang 12 - sgk hình học 10Cho tam giác ABC. Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành: ABIJ, BCPQ, CARS.Chứng minh rằng: $\overrightarrow{RJ} +\overrightarrow{IQ}+\overrightarrow{PS}=\overrightarrow{0}$
- Giải câu 1 bài tính chất kết hợp của phép nhân Câu 1: Trang 61- sgk Toán lớp 4Tính bằng hai cách:a) 4 x 5 x 3 b) 5 x 2 x 7 3
- Giải câu 3 bài tính chất kết hợp của phép nhân Câu 3: trang 61 - sgk toán lớp 4Có 8 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế có 2 học sinh đang ngồi học. Hỏi tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?
- Giải câu 1 Bài Tính chất kết hợp của phép cộng Câu 1: Trang 45 - SGK Toán 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 3 254 + 146 + 1698 4 367 + 199 + 501 4 400 + 2148 + 252b) 921 + 898 + 2079 1 255 + 436 + 145 467 + 999 + 9 533
- Giải câu 5 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 5: Trang 45 - sgk hình học 10Trên mặt phẳng Oxy hãy tính góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{a}$ và $\overrightarrow{b}$ trong các trường hợp sau:a) $\overrightarrow{a}=(2;-3)$ và $\overrightarrow{b
- Giải câu 6 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 6: Trang 12 - sgk hình học 10Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh rằng:a) $\overrightarrow{CO}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}$b) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{DB}$c)&nbs
- Giải câu 7 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 7: Trang 12 - sgk hình học 10Cho vectơ a, b là hai vectơ khác vectơ 0. Khi nào có đẳng thức:a) $\left | \overrightarrow{a} +\overrightarrow{b}\right |=\left | \overrightarrow{a} \right |+\left | \overrightarrow{b} \
- Giải câu 7 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 7: Trang 45 - sgk hình học 10Trên mặt phẳng Oxy cho điểm A(-2; 1). Gọi B là điểm đối xứng với điểm A qua gốc tọa độ O. Tìm tọa độ của điểm C có tung độ bằng 2 sao cho tam giác vuông
- Giải câu 2 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 2: Trang 43 - SGK Toán 4:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:a) 48 + 12 = 12 + ... 65 + 297 = ... + 65 .... + 89 = 89 + 177b) m + n = n + ... 84 + 0 = ...+ 84 a + 0 = ...
- Giải câu 3 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 3: Trang 58 - SGK Toán 8:Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:a) 4 x 2 145;b) (3 + 2) x 10 287;c) 3 964 x 6;d) (2 100 + 45) x 4;e) 10 287 x 5;g) (4 + 2) x (3 000 + 964)
- Giải câu 3 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 3: Trang 43 - SGK Toán 4:a) 2 975 + 4 017 ... 4 017 + 2 975 2 975 + 4 017 ... 4 017 + 3 000 2 975 + 4 017 ... 4 017 + 2 900b) 8 264 + 927 ... 927 + 8 300 8 264 + 927 .... 900 + 8 264