congnghemoi phat minh the gioi 81 thomas edison nhung phat minh vi dai
- Dựa vào sơ đồ hình 7.3. hãy kể tên các đẳng cấp trong xã hội Ấn Độ cổ đại 2. Chế độ xã hội của Ấn Độ? Dựa vào sơ đồ hình 7.3. hãy kể tên các đẳng cấp trong xã hội Ấn Độ cổ đại
- Giải câu 2 bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 7 Câu 2: trang 7 sgk toán lớp 9 tập 2Với mỗi phương trình sau, tìm nghiệm tổng quát của phương trình và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó:a. $3x-y=2$b. $x+5y=3$c. $4x-3y=-1$d. $x+5y=0$e. $4
- Giải câu 1 bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 7 Câu 1: trang 7 sgk toán 9 tập 2Trong các cặp số $(-2; 1); (0;2); (-1; 0); (1,5; 3); (4; -3)$cặp số nào là nghiệm của phương trình:a. $5x+4y=8$b. $3x+5y=-3$
- Em hãy kể lại các bạn nghe một trường hợp vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể, tính mạng, sức khỏe và quyền được pháp luật bảo vệ về nhân phẩm, danh dự của công dân mà em biết? Bài tập 12: Em hãy kể lại các bạn nghe một trường hợp vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể, tính mạng, sức khỏe và quyền được pháp luật bảo vệ về nhân phẩm, danh dự của c
- Giải câu 3 bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 7 Câu 3: trang 7 sgk toán lớp 9 tập 2Cho hai phương trình x + 2y = 4 và x - y = 1. Vẽ hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phương trình đó trên cùng một hệ tọa độ. Xác định tọa đ
- Giải câu 12 bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 42 Câu 12: trang 42 sgk toán lớp 9 tập 2Giải các phương trình sau:a. $x^{2}-8=0$b. $5x^{2}-20=0$c. $0,4x^{2}+1=0$d. $2x^{2}+\sqrt{2}x=0$e. $-0,4x^{2}+1,2x=0$
- Giải câu 57 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 61 Câu 57 : Trang 61 sgk toán 8 tập 1Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau:a)\({3 \over {2x - 3}}\) và \({{3x + 6} \over {2{x^2} + x - 6}}\)b)\({2 \over {x + 4}}\) và \({{2{x^2} + 6x} \over {{x^3} + 7{x^2} + 12x
- Giải câu 14 bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 43 Câu 14: trang 43 sgk toán lớp 9 tập 2Hãy giải phương trình $2x^{2}+5x+2=0$theo các bước như ví dụ 3 trong bài học.
- Giải câu 45 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 55 Câu 45 : Trang 55 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của dãy phép chia dưới đây những phân thức có tử thức bằng mẫu thức công với 1:\( \frac{x}{x+1}:\frac{x+2}{x+1}:\frac
- Giải câu 13 bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 43 Câu 13: trang 43 sgk toán lớp 9 tập 2Cho các phương trình:a. $x^{2}+8x=-2$b. $x^{2}+2x=\frac{1}{3}$Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp để được một phương trình mà vế t
- Giải câu 11 bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn sgk Toán đại 9 tập 2 Trang 42 Câu 11: Trang 42 sgk toán lớp 9 tập 2Đưa các phương trình sau về dạng $ax^{2}+bx+c=0$Chỉ rõ các hệ số a; b; c.a. $5x^{2}+2x=4-x$b. $\frac{3}{5}x^{2}+2x-7=3x+\frac{1}{2}$c. $2x^{2}+x-\sqrt{3}=\sqrt{3}x+1$d. $2x^{2}+m^
- Giải câu 44 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 44 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Tìm biểu thức Q, biết rằng:\( \frac{x^{2}+2x}{x-1}.Q=\frac{x^{2}-4}{x^{2}-x}\)
- Giải câu 58 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 58 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \(\left( {{{2x + 1} \over {2x - 1}} - {{2x - 1} \over {2x + 1}}} \right):{{4x} \over {10x - 5}}\)
- Giải câu 40 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 40 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Rút gọn biếu thức sau theo hai cách (sử dụng và không sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: \( \frac{x-1}{x}\).(x2 + x+ 1 + 
- Hãy nêu một số dẫn chứng về việc nhà Nguyên chuẩn bị xâm lược Đại Việt lần thứ ba? Phần III: Cuộc kháng chiến lần thứ ba chống quân xâm lược Nguyên (1287 – 1288)Trả lời câu hỏi giữa bài phần IIICâu 1: Trang 63 – sgk lịch sử 7Hãy nêu một số dẫn chứng về việc nhà Nguyê
- Giải câu 59 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 59 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1a) Cho biểu thức \({{xP} \over {x + P}} - {{yP} \over {y - P}}\). Thay \(P = {{xy} \over {x - y}}\) vào biểu thức đã cho rồi rút gọn biểu thức.b) Cho biểu thức \(
- Giải câu 61 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 61 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức \(\left( {{{5x + 2} \over {{x^2} - 10x}} + {{5x - 2} \over {{x^2} + 10x}}} \right).{{{x^2} - 100} \over {{x^2} + 4}}\) được
- Giải câu 41 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 41 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của phép nhân dưới đây những phân thức có mẫu thức bằng tử thức cộng với 1\( \frac{1}{x}.\frac{x}{x+1}....=\fr
- Giải câu 60 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 60 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Cho biểu thức \(\left( {{{x + 1} \over {2x - 2}} + {3 \over {{x^2} - 1}} - {{x + 3} \over {2x + 2}}} \right).{{4{x^2} - 4} \over 5}\).a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị
- Giải câu 43 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 43 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x-10}{x^{2}+7}\) : (2x - 4) b) (x2 -25) : \( \frac{2x+10}{3x-7}\)c) \
- Xem lại truyện Thạch Sanh (bài 6), thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện trình bày trước lớp. B. Hoạt động hình thành kiến thức.Tìm hiểu thứ tự kể trong văn tự sự.a. Xem lại truyện Thạch Sanh (bài 6), thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện trình bày trước lớp.(1) Các sự việc chí
- Giải câu 42 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 42 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Làm tính chia phân thức:a) \( (-\frac{20x}{3y^{2}}):(-\frac{4x^{3}}{5y})\); b) \( \frac{4x+12}{(x+4^{2})}:\frac{3(x+3)}{x+4}\).
- Giải câu 62 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 62 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức \({{{x^2} - 10x + 25} \over {{x^2} - 5x}}\) bằng 0.
- Giải câu 64 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 64 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm giá trị của phân thức trong bài tập 62 tại x = 1,12 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba.