timkiem học tập index4
- Giải câu 71 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 103 Câu 71 : Trang 103 sgk toán 8 tập 1Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy M là một điểm bất kì thuộc cạnh BC. Gọi MD là đường vuông góc kẻ từ M đến AB, ME là đường vuông góc kẻ từ M đến A
- Đáp án phiếu bài tập tuần 27 đề B toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 27 đề B toán 4 tập hai
- Đáp án phiếu bài tập tuần 27 đề A toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 27 đề A toán 4 tập hai
- Đáp án phiếu bài tập tuần 24 đề B toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 24 đề B toán 4 tập hai
- Đáp án phiếu bài tập tuần 28 đề A toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 28 đề A toán 4 tập hai
- Đáp án phiếu bài tập tuần 28 đề B toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 28 đề B toán 4 tập hai
- Đáp án phiếu bài tập tuần 26 đề B toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 26 đề B toán 4 tập hai
- Đáp án phiếu bài tập tuần 24 đề A toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 24 đề A toán 4 tập hai
- Giải câu 34 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 34 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Làm các phép tính sau:a)\({{4xy - 5} \over {10{x^3}y}} - {{6{y^2} - 5} \over {10{x^3}y}};\)b)\({{7x + 6} \over {2x\left( {x + 7} \right)}} - {{3x + 6} \over {2{x^2} + 14x}}\)
- Giải câu 25 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 25 : Trang 47 sgk toán 8 tập 1Làm tính cộng các phân thức sau:a)\({5 \over {2{x^2}y}} + {3 \over {5x{y^2}}} + {x \over {{y^3}}}\)b)\({{x + 1} \over {2x + 6}} + {{2x + 3} \over {x\left( {x + 3} \right)}}\)c)\({{3x + 5} \
- Giải câu 73 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 32 Câu 73 : Trang 32 sgk toán 8 tập 1Tính nhanh:a) (4x2 – 9y2) : (2x – 3y); b) (27x3 – 1) : (3x – 1);c) (8x3 +
- Giải câu 74 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 32 Câu 74 : Trang 32 sgk toán 8 tập 1Tìm số a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2
- Giải câu 19 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 43 Câu 19 : Trang 43 sgk toán 8 tập 1Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:a)\({1 \over {x + 2}} , {8 \over {2x - {x^2}}}\)b)\({x^2} + 1 , {{{x^4}} \over {{x^2} - 1}}\)c)\({{{x^3}} \over {{x^3} - 3{x^2}y + 3x{y^2} - {y^3}}} ,
- Giải câu 33 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 33 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Làm các phép tính sau:a)\({{4xy - 5} \over {10{x^3}y}} - {{6{y^2} - 5} \over {10{x^3}y}};\)b)\({{7x + 6} \over {2x\left( {x + 7} \right)}} - {{3x + 6} \over {2{x^2} + 14x}}\)
- Đáp án phiếu bài tập tuần 23 đề B toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 23 đề B toán 4 tập hai
- Đáp án phiếu bài tập tuần 26 đề A toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 26 đề A toán 4 tập hai
- Giải câu 57 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 96 Câu 57 : Trang 96 sgk toán 8 tập 1Các câu sau đúng hay sai?a) Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó.b) Trọng tâm của một tam giác là tâm đối xứng củ
- Giải câu 56 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 96 Câu 56 : Trang 96 sgk toán 8 tập 1Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?a) Đoạn thẳng AB (h.83a)b) Tam giác đều ABC (h.83b)c) Biển cấm đi ngược chiều (h.83c)d) Biển chỉ hướng đi vòng tr
- Giải câu 71 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 32 Câu 71 : Trang 32 sgk toán 8 tập 1Không thực hiện phép chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay không.a) A = 15x4 – 8x3 + x2B = $\frac{1}{2}$x2b) A = x2 – 2x + 1B = 1 - x
- Giải câu 18 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 43 Câu 18 : Trang 43 sgk toán 8 tập 1Quy đồng mẫu thức hai phân thức:a)\({{3x} \over {2x + 4}}\) và \({{x + 3} \over {{x^2} - 4}}\)b)\({{x + 5} \over {{x^2} + 4x + 4}}\) và \({x \over {3x + 6}}\)
- Giải câu 26 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 47 Câu 27 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Một đội máy xúc trên công trường đường Hồ Chí Minh nhận nhiệm vụ xúc 11600m3 đất. Giai đoạn đầu còn nhiều khó khăn nên máy làm việc với năng suất t
- Đáp án phiếu bài tập tuần 25 đề A toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 25 đề A toán 4 tập hai
- Đáp án phiếu bài tập tuần 25 đề B toán 4 tập hai Đáp án phiếu bài tập tuần 25 đề B toán 4 tập hai
- Giải câu 72 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 32 Câu 72 : Trang 32 sgk toán 8 tập 1Làm tính chia:(2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2) : (x2 – x + 1).